Giáo án Sinh học 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Ngô Minh Đến

doc 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 27/11/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 30 - Năm học 2021-2022 - Ngô Minh Đến", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên
 Tổ: Tự nhiên Ngô Minh Đến 
 Chủ Đê
 ÔN TẬP(KIỂM TRA HỌC KÌ II)
 I. MỤC TIÊU: Sau khi học thực hiện xong tiết kiểm tra:
 - Giúp GV đánh giá được kết quả học tập cuả học sinh về kiến thức kỹ năng và vận dụng, 
 qua kiểm tra hs rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập.
 - Giúp học sinh hệ thống hóa và khắc sâu kiến thức trong chương trình sinh 7
 - Giáo dục cho hs có ý thức học tập.
 1. Đối với giáo viên:
 - Đánh giá tổng kết được mức độ đạt mục tiêu về kiến thức ở Chương VI phần di truyền 
 và biến dị chương I và chương II phần sinh vật và môi trường của học sinh.
 - Phát hiện những mặt đạt được và chưa đạt được để tìm hiểu nguyên nhân
 - Lấy thông tin ngược chiều để điều chỉnh nội dung và phương pháp dạy học, cải tiến 
 chương trình và hình thức kiểm tra, đánh giá.
 - Đánh giá, phân hạng, xếp loại học sinh trong lớp. 
 2. Đối với học sinh:
 - Tự đánh giá, tổng kết quả học tập của bản thân đối với môn học trong phạm vi chương 
 trình. 
 - Chỉ ra được những “lỗ hổng” kiến thức trong chương trình học. Qua đó giúp các em rút 
 kinh nghiệm ở mỗi phần kiến thức, từ đó có kế hoạch bổ sung kiến thức và ôn tập hợp lí 
 nhằm đáp ứng yêu cầu về kiến thức trong các bài kiểm tra học cuối năm, đề thi vào THPT 
 trong những năm qua. 
 - Kết quả đạt được trong kiểm tra đánh giá chính là động lực, niềm tin để các em phấn 
 đấu trong học tập, đồng thời kích thích lòng say mê học tập bộ môn và có kế hoạch phấn 
 đấu trong thời gian tới.
 I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
 CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II
 MÔN SINH HỌC 9. THỜI GIAN 45 PHÚT
 Thông Vận dụng
 Nhận biết hiểu 
 Cấp độ thấp Cấp độ cao
 Chủ đề, chương,bài/ chuẩn KTKN (Cấp độ 1) (Cấp 
 độ 2) (Cấp độ 3) (Cấp độ 4)
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ 
Chương VI. Ứng dụng DTH
Bài 34: Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao 1câu 1câu 
phối gần 0,5đ 0,5đ
Bài 35: Ưu thế lai
 1 Chương I. Sinh vật và môi trường
Bài 41: Môi trường và các nhân tố sinh thái
Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm 1câu 1câu
lên đời sống sinh vật 0,5đ 0,5 đ
 1 câu
Bài 44: Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các SV
 2,0đ
Chương II. Hệ sinh thái
Bài 47: Quần thể sinh vật
 1câu
Bài 48: Quần thể người.
 0,5đ
 1 câu
Bài 50: Hệ sinh thái
 2,0đ
Chương III. Con người, dân số và môi 
trường.
Bài 53: Tác động của con người đối với môi 
 1câu
trường
 0,5đ
 1 
Bài 54: Ô nhiễm môi trường câu
 2,0đ
Chương IV. Bảo vệ môi trường
Bài 58: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên 
 1câu 1câu 
nhiên
 0,5đ 0,5đ
Bài 59: Khôi phục môi trường và gìn giữ 
thiên nhiên hoang dã
 Tổng số câu: 11 5 câu 4 câu 2 câu
 Tổng số điểm: 10 4 điểm 3,5 2,5 điểm
 điểm
 Mức độ nhận biết
 Câu 1: Trong ứng dụng di truyền học người ta tách AND của tế bào cho rồi chuyển sang 
 tế bào nhận nhờ thể truyền là ngành kĩ thuật về:
 A. Công nghệ tế bào.
 B. Công nghệ gen.
 C. Công nghệ sinh học
 D. Công nghệ nhân giống vô tính
 Câu 2:Lai kinh tế là gì?
 A. Là phép lai cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai giống có phẩm chất khác nhau, rồi dùng 
 con lai F1 làm sản phẩm.
 B. Là phép lai giữa hai cá thể thuộc dòng thuần với cơ thể dị hợp.
 C. Là phép lai giữa hai dòng đã bị thoái hoá để khôi phục các tính trạng tốt vốn có. 
 D. Là phép lai giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc hai dòng thuần khác nhau, rồi dùng con 
 lai F1 làm sản phẩm.
 Câu 3:Môi trường sống của sinh vật là:
 A. Tất cả những gì có trong tự nhiên.
 B. Tất cả yếu tố ảnh hưởng trực tiếp lên sinh vật.
 C. Tất cả yếu tố ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật.
 D. Tất cả những gì bao quanh sinh vật.
 2 Câu 4:Các sinh vật cùng loài thường có quan hệ:
 A. Hỗ trợ và ăn thịt lẫn nhau
 B. Cạnh tranh và đối địch lẫn nhau.
 C. Hỗ trợ và có thể cạnh tranh lẫn nhau.
 D. Đối địch và hỗ trợ lẫn nhau.
Câu 5:Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định ở 
một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới là 
 A. Nhóm sinh vật
 B. Quần xã sinh vật
 C. Quần thể sinh vật
 D. Hệ sinh thái
Câu 6:Trạng thái cân bằng của quần thể là:
 A. Khả năng duy trì nguồn thức ăn ổn định của quần thể. 
 B. Khả năng tạo ra sự ổn định về nơi ở trong quần thể. 
 C. Khả năng tự điều chỉnh mật độ của quần thể ở mức cân bằng. 
 D. Khả năng duy trì sự sinh sản của quần thể.
Câu 7:Sinh vật tiêu thụ bao gồm :
 A. Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ 
 B. Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt 
 C. Động vật ăn thịt và cây xanh
 D.Vi khuẩn và cây xanh 
 Mức độ hiểu
Câu 8: Trong chọn giống, người ta không dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc 
giao phối cận huyết nhằm
 A. Củng cố một số đặc tính mong muốn
 B. Tạo ra dòng thuần
 C. Tạo nguyên liệu cho lai khác dòng.
 D. Tạo giống mới.
Câu 9:Nguyên nhân dẫn đến ưu thế lai là
 A.Ở dạng thuần chủng, nhiều gen lặn ở trạng thái đồng hợp biểu hiện một số tính 
 trạng xấu
 B. Khi lai chúng với nhau, chỉ có các gem trội có lợi mới dược biểu hiện ở con lai F1
 C. Do lai khác dòng nên các gen tương ứng tranh nhau thể hiện ra kiểu hình
 D. Sự tập trung các gen trội có lợi ở cơ thể lai F1
Câu 10:Các nhân tố sinh thái hữu sinh gồm:
 A. Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
 B. Nước, đất, không khí.
 C. Nấm, tảo, vi sinh vật.
 D. Thực vật, động vật, thảm mục.
Câu 11:Mối quan hệ hai bên cùng có lợi và nhất thiết phải có nhau được gọi là:
 A. Quan hệ hội sinh
 3 B. Quan hệ cộng sinh
 C. Quan hệ hợp tác
 D. Quan hệ hỗ trợ
Câu 12: Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật?
 A. Các con gà trong một lồng gà.
 B. Các con cá rô phi đơn tính trong một ao.
 C. Các con cá trong một ao.
 D. Các con chuột đồng trên một cánh đồng lúa.
Câu 13: Hiện tượng tăng dân số tự nhiên là do
 A. số người sinh ra nhiều hơn số người tử vong.
 B. số người sinh ra và số người tử vong bằng nhau.
 C. số người sinh ra ít hơn số người tử vong.
 D. chỉ có sinh ra mà không có tử vong.
 Mức độ vận dụng thấp
Câu 14:Trong một quần thể thực vật, ở thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu gen Aa = 100%. 
Quần thể trên tự thụ phấn thì thế hệ tiếp theo sẽ có tỉ lệ thành phần kiểu gen là :
 A. 50% AA + 50% Aa.
 B. 25% AA + 50% Aa + 25% aa.
 C. 50% AA + 25% Aa + 25% aa.
 D. 25% AA + 25% Aa + 50% aa
Câu 15:Giới hạn nhiệt độ của cá chép từ 20 C 440C, giới hạn nhiệt độ của cá rô phi từ 
50 C 420C 
Em hãy chọn một ý kiến đúng nhất trong các ý kiến sau:
 A. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi.
 B. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi.
 C. Cá chép có giới hạn chịu đựng nhỏ hơn cá rô phi.
 D. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn nhưng giới hạn chịu đựng nhỏ hơn cá rô phi.
Câu 16: Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã 
trồng xen các cây theo trình tự sau:
 A. Cây ưa sáng trồng trước, cây ưa bóng trồng sau.
 B. Cây ưa bóng trồng trước, cây ưa sáng trồng sau.
 C. Trồng đồng thời nhiều loại cây.
 D. Không thể trồng cùng hai loại cây này.
Câu 17: Trong các chuỗi thức ăn sau chuỗi thức ăn nào là chuỗi hoàn chỉnh:
 A. Cây xanh-> chuột -> mèo-> vi khuẩn
 B. Cây xanh -> châu chấu -> ếch
 C. Cỏ -> nai -> hổ
 D.Thỏ -> hổ -> vi khuẩn
 Mức độ vận dụng cao
Câu 18:Sử dụng sơ đồ dưới đây để trả lới các câu hỏi 
 Chuột Mèo 
 4 Cây xanh Thỏ Cáo Vi khuẩn 
 Gà Rắn 
Tổng số mắt xích chung của lưới thức ăn nói trên là 
 A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 19: P có 100% kiểu gen Aa, trải qua 3 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ đồng hợp lặn ở F3 
là:
 A. 87,5 %. B. 43,75%. C. 25%. D. 12,5%.
Câu 20: Lá cây ưa sáng có đặc điểm hình thái như thế nào?
 A. Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh sẫm.
 B. Phiến lá lớn, rộng, màu xanh nhạt.
 C. Phiến lá nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt.
 D. Phiến lá lớn, rộng, màu xanh sẫm.
 TỰ LUẬN
Câu 1.
 I. Quan hệ cùng loài
- Các sinh vật cùng loài sống gần nhau, liên hệ với nhau hình thành nên nhóm cá thể.
- Trong một nhóm có những mối quan hệ:
+ Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ tốt hơn, kiếm được nhiều thức ăn
+ Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể và sự cạn kiệt nguồn thức ăn
- Các sinh vật cùng loài hoặc hổ trợ lẫn nhau trong cùng nhóm cá thể . Tuy nhiên, khi gặp 
điều kiện bất lợi các cá thể cùng loài cạnh tranh lẫn nhau dẫn tới một nhóm cá thể tách ra 
khỏi nhóm.
II. Quan hệ khác loài: 
- Trong mối quan hệ khác loài , các sinh vật hoặc hổ trợ hoặc đối địch với nhau. Quan hệ 
hổ trợ là mối quan hệ có lợi(hoặc ít nhất khoonh có hại) cho tất cả sinh vật . Trong mối 
quan hệ đối địch, một bên sinh vật được lợi còn bên kia bị hại hoặc cả hai bên cùng có hại
- Trong chăn nuôi người dân đã lợi dụng mối quan hệ hỗ trợ cùng loài để làm gì?
Câu 2: 
I. Thế nào là một hệ sinh thái:
- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và khu vưc sống (sinh cảnh) trong đó các sinh vật 
luôn tác động lẫn nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường tạo 
thành một hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định
II. Chuổi thức ăn và lưới thức ăn:
1. Chuỗi thức ăn.
Chuỗi thức ăn là một dãy nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau. Mỗi loài là 
một mắt xích vừa là sinh vật tiêu thụ mắt xích đứng trước vừa là sinh vật bị mắt xích phía 
sau tiêu thụ
- Viết sơ đồ chuổi thức ăn:
Cây cỏ Chuột Rắn
Cây cỏ Sâu Bọ ngựa
 5 2. Lưới thức ăn
Lưới thức ăn: Bao gồm các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung. 
- Chuỗi thức ăn gồm các sinh vật:
+ Sinh vật sản xuất
+ Sinh vật tiêu thụ
+ Sinh vật phân giải
Viết sơ đồ lưới thức ăn:
 Dê Hổ
Cây cỏ Thỏ Báo Vi SV
 Sâu Chim
Vận dụng, mở rộng:
- GV: Trong thực tiễn sản xuất người nông dân có biện pháp kỹ thuật gì để tận dụng 
nguồn thức ăn của VSV?
Ô nhiễm môi trường là gì?
- Ô nhiễm môi trường là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thới các tính chất 
vật lý, hoá học bị thay đổi gây tác hại tới con người và sinh vật
1. Ô nhiễm do các khí thải ra từ hoạt động công nghiệp và sinh hoạt.
- Các chất thải ra từ nhà máy, phương tiện giao thông, đun nấu, sinh hoạt là CO2, SO2, 
NO ... gây ô nhiễm môi trường khô khí
2. Ô nhiêm do thuốc bảo vệ thực vật và chất độc hoá học:
- Các chất hoá học độc hại, nếu sử dụng không đúng cách hoặc quá liều lượng thì sẽ được 
tích tụ trong môi trường nước ngọt , đại dương, đất, trên cơ thể sinh vật... Gây hại tới sinh 
vật
3. Ô nhiễm do các chất phóng xạ
- Các chất phóng xạ gây đột biến ở người và sinh vật.
- Gây một số bệnh di truyền và bệnh ung thư
4. Ô nhiễm do các chất thải rắn.
- Các chất thải rắn gây ô nhiễm gồm: Đồ nhựa, giấy vụn, mảnh cao su, bông, kim tiêm ...
5. Ô nhiễm do sinh vật gây bệnh:
- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ chất thải không được xử lý
- Kể tên những loại thuốc bảo vệ thực vật thường được sử dụng trong gia đình hoặc địa 
phương?
 BÀI 63: ÔN TẬP (Tiết 2)
 PHẦN SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
I. MỤC TIÊU.
1. kiến thức:
- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về sinh vật và môi trường.
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống.
 6 2. Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so 
sánh, tổng hợp, hệ thống hoá.
3. Thái độ: Học sinh tích cục xây dựng bài.
II. CHUẨN BỊ.
1. GV: Bảng phụ 63.1; 63.2; 63.3; 63.4; 63.5 SGK.
2. HS: ôn lại nội dung: Sinh vật và môi trường, làm bảng trong bài 63.
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Kiểm tra kiến thức cũ: 
2. Giảng kiến thức mới:
 Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
 - GV có thể tiến hành như sau:
 - Chia 2 HS cùng bàn làm thành 1 - Các nhóm nhận phiếu để 
 nhóm hoàn thành nội dung.
 - Phát phiếu có nội dung các bảng như - Lưu ý tìm VD để minh 
 SGK (GV phát bất kì phiếu có nội hoạ.
 dung nào và phiếu trên phim trong hay - Thời gian là 10 phút.
 trên giấy trắng)
 - Yêu cầu HS hoàn thành 
 - GV chữa bài như sau: - Các nhóm thực hiện theo 
 + Gọi bất kì nhóm nào, nếu nhóm có yêu cầu của GV.
 phiếu ở phim trong thì GV chiếu - Các nhóm bổ sung ý 
 lênmáy, còn nếu nhóm có phiếu trên kiến nếu cần và có thể hỏi 
 giấy thì HS trình bày. thêm câu hỏi khác trong Nội dung kiến 
 + GV chữa lần lượt các nội dung và nội dung của nhóm đó. thức ở các bảng
 giúp HS hoàn thiện kiến thức nếu cần. - HS theo dõi và sửa chữa 
 - GV thông báo đáp án trên máy chiếu nếu cần.
 để cả lớp theo dõi.
 Nội dung kiến thức ở các bảng:
 Bảng 63.1- Môi trường và các nhân tố sinh thái
 Môi trường Nhân tố sinh thái Ví dụ minh hoạ
 Môi trường nước NTST vô sinh - Ánh sáng
 NTST hữu sinh - Động vật, thực vật, VSV.
 Môi trường trong đất NTST vô sinh - Độ ẩm, nhiệt độ
 NTST hữu sinh - Động vật, thực vật, VSV.
 Môi trường trên mặt đất NTST vô sinh - Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ
 7 NTST hữu sinh - Động vật, thực vật, VSV, con người.
 Môi trường sinh vật NTST vô sinh - Độ ẩm, nhiệt độ, dinh dưỡng.
 NTST hữu sinh - Động vật, thực vật, con người.
 Bảng 63.2- Sự phân chia các nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái
 Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật
 Ánh sáng - Nhóm cây ưa sáng - Động vật ưa sáng
 - Nhóm cây ưa bóng - Động vật ưa tối.
 Nhiệt độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật biến nhiệt
 - Động vật hằng nhiệt
 Độ ẩm - Thực vật ưa ẩm - Động vật ưa ẩm
 - Thực vật chịu hạn - Động vật ưa khô.
 Bảng 63.3- Quan hệ cùng loài và khác loài
 Quan hệ Cùng loài Khác loài
 - Quần tụ cá thể - Cộng sinh
 Hỗ trợ
 - Cách li cá thể - Hội sinh
 - Cạnh tranh thức ăn, chỗ ở. - Cạnh tranh
 Cạnh tranh
 - Cạnh tranh trong mùa sinh sản - Kí sinh, nửa kí sinh
 (hay đối địch)
 - Ăn thịt nhau - Sinh vật này ăn sinh vật khác.
3. Củng cố bài giảng
- Hoàn thành các bài còn lại.
- Ôn lại các bài đã học
4. Hướng dẫn học tập ở nhà
- Chuẩn bị kiểm tra học kì II vào tiết sau.
*Rút kinh 
nghiệm....................................................................................................................
 Tuần 30
 Ngày 12/4/2022
 Nội dug đúng: Đủ
 Phương pháp: Phù họp
 ( Đã duyệt)
 Danh Minh Tâm
 8 9

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_30_nam_hoc_2021_2022_ngo_minh_den.doc