Giáo án Sinh học 9 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021

doc 5 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 9 Ngày soạn: 22/10/2020
Tiết: 16 
 Bài 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 1.Kiến thức:
 - Cấu tạo và chức năng của ARN.
 - Điểm giống và khác nhau cơ bản giữa ARN và ADN.
 - Quá trình tổng hợp ARN và các nguyên tắc của quá trình này.
 2. Kĩ năng: Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy phân 
tích, so sánh.
 3.Thái độ: GD ý thức học tập,yêu thích môn học.
2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
- Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
- Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên.
II. Chuẩn bị.
 * GV: - KHDH, SGK.
 - Mô hình phân tử ARN và mô hình tổng hợp ARN.
 * HS: soạn bài mới.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ
 - Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi của ADN.
 - Nêu rõ ý nghĩa của quá trình tự nhân đôi của ADN?
 3. Bài mới
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn
 GV đặt vấn đề để vào bài
3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: ARN (axit ribônuclêic) 
Mục đích: Mô tả được cấu tạo và chức năng của ARN
- GV yêu cầu HS đọc - HS tự nghiên cứu I. ARN (axit ribônuclêic)
thông tin, quan sát H thông tin và nêu được: 1. Cấu tạo của ARN
17.1 và trả lời câu hỏi: + Cấu tạo hoá học - ARN cấu tạo từ các nguyên tố: 
*(Y): Thành phần C, H, O, N và P.
hoá học của ARN ? - ARN thuộc đại phân tử(KT và 
- Trình bày cấu tạo KL nhỏ hơn ADN).
ARN? + Mô tả cấu trúc không - ARN cấu tạo theo nguyên tắc 
- Mô tả cấu trúc không gian. đa phân, đơn phân là các 
gian của ARN? nuclêôtit (A, U G, X) liên kết tạo 
 thành 1 chuỗi xoắn đơn.
-? Kể tên các loại +Tên các loại nuclêôtit
ARN? chức năng của 2. Các loại ARN, Chức năng 
chúng. của ARN - Yêu cầu HS làm bài - HS vận dụng kiến - ARN thông tin (mARN): truyền 
tập  SGK thức và hoàn thành đạt thông tin quy định cấu trúc 
*(K-G): So sánh cấu bảng. prôtêin.
tạo ARN và ADN vào - HS trả lời. - ARN vận chuyển (tARN): vận 
bảng 17? chuyển axit amin để tổng hợp 
 prôtêin.
 - ARN ribôxôm (rARN): là thành 
 phần cấu tạo nên ribôxôm.
Hoạt động 2: ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
Mục đích: Biết quá trình tổng hợp ARN
- Yêu cầu HS nghiên II. ARN được tổng hợp theo 
cứu thông tin và trả nguyên tắc nào?
lời câu hỏi: - HS sử dụng thông 
? ARN được tổng hợp tin SGK để trả lời.
ở đâu? thời kì nào - Quá trình tổng hợp ARN diễn ra 
của chu kì tế bào? trong nhân tế bào, tại NST vào kì 
- GV sử dụng mô hình - HS theo dõi và ghi trung gian.
tổng hợp ARN (hoặc nhớ kiến thức. - Quá trình tổng hợp ARN:
H 17.2) mô tả quá + Gen tháo xoắn, tách dần 2 mạch 
trình tổng hợp ARN. đơn.
- GV yêu cầu HS quan - HS thảo luận và trả + Các nuclêôtit trên mạch khuôn 
sát H 17.2 thảo luận 3 lời câu hỏi. liên kết với nuclêôtit tự do theo 
câu hỏi: nguyên tắc bổ sung 
-? Một phân tử ARN A – U; T – A; G – X; X – G.
được tổng hợp dựa + Khi tổng hợp xong ARN tách 
vào 1 hay 2 mạch đơn khỏi gen rời nhân đi ra tế bào chất.
của gen?
-? Các loại nuclêôtit - HS: A – U; T - A 
nào liên kết với nhau G – X; X - G.
để tạo thành mạch 
ARN? Liên kết theo 
nguyên tắc nào? - Nguyên tắc tổng hợp ARN:
-? Có nhận xét gì về - HS trả lời. + NT khuôn mẫu (mạch khuôn 
trình tự các đơn phân của gen)
trên ARN so với mỗi + NT bổ sung: 
mạch đơn của gen? A – U; U – A 
- GV yêu cầu 1 HS G – X; X – G.
trình bày quá trình - 1 HS trình bày.
tổng hợp ARN.
*(K-G): ARN được - HS trả lời.
tổng hợp dựa trên 
những nguyên tắc 
nào?
- GV chốt lại kiến 
thức. - GV phân tích: tARN 
và rARN sau khi tổng 
hợp xong sẽ tiếp tục HS ghi nhớ kiến - Mối quan hệ giữa gen và ARN: 
hoàn thiện để hình thức. trình tự các nuclêôtit trên mạch 
thành phân tử tARN khuôn của gen quy định trình tự 
và rARN hoàn chỉnh. nuclêôtit trên ARN.
* (K-G): Nêu mối 
quan hệ giữa gen và - HS trả lời.
ARN?
- Yêu cầu HS đọc ghi 
nhớ SGK.
*(Y-K) HD hs viết 
mạch ARN dựa trên 
mạch khuôn.
 3.3 Hoạt động luyện tập:
 Cho hs đọc kết luận cuối bài.
 Khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng:
 Câu 1: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở:
 a. Kì trung gian b. Kì đầu
 c. Kì giữa d. Kì sau e. Kì cuối
 Câu 2: Loại ARN có chức năng truyền đạt thông tin di truyền:
 a. tARN b. rARN
 c. mARN d. Cả 3 a, b, c.
 ARN được tổng hợp dựa trên những nguyên tắc nào? Nêu bản chất của mối quan 
hệ theo sơ đồ gen -> ARN
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng:
 Câu 3: Một đoạn mạch ARN có trình tự:
 - A – U – G – X- U – U- G – A- X –
 a. Xác định trình tự các nuclêôtit trong đoạn gen đã tổng hợp ra đoạn ARN trên.
 b. Nêu bản chất mối quan hệ gen – ARN.
 Làm bài tập 4,5 SGK
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 - Học bài theo nội dung SGK.
 - Làm câu hỏi 1, 2, 3 vào vở bài tập.
 - Soạn và xem trước bài 18 
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp.
V. Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... Tuần 9 Ngày soạn: 22/10/2020
Tiết 21
 KIỂM TRA 1 TIẾT
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1.Kiến thức: 
 - Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập 
của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra 
phương án giải quyết giúp HS học tập tốt hơn.
 - Phát huy tính tự giác, tích cực của HS.
 1.2.Kỹ năng: kiểm tra kỹ năng trình bày, phân tích. 
 1.3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác làm bài, không quay cóp, xem bài của bạn.
2. Năng lực, phẩm chất
 - Năng lực: Giải quyết vấn đề, trình bày.
 - Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
II.Chuẩn bị:
 - GV: Đề + đáp án
 - HS: Học bài, chuẩn bị bài chu đáo.
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1.Ổn định lớp
 Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ: Không
 3. Bài mới – Nội dung kiểm tra
 a. Cấu trúc đề kiểm tra.
 b. Đề kiểm tra.
 c. Hướng dẫn chấm và thang điểm.
 4. Củng cố:
 - GV nhận xét tiết kiểm tra.
 5. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 Xem trước nội dung bài 18. 
IV. Kiểm tra đánh giá bài học:
 GV nhận xét thái độ làm bài của HS
 Nhận xét, đánh giá bài KT của HS
 THỐNG KÊ ĐIỂM
 So sánh lần KT trước 5 
 Sĩ Từ Từ 5 Từ 
Lớp Từ 9-10 
 số 0  5  7 7  9
 Tăng % Giảm %
9A3
V. Rút kinh nghiệm: 
 ..
..................... . Ký duyệt: T9
 Ngày 29/10/2020
- ND:
- PP:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_9_nam_hoc_2020_2021.doc