Ngày soạn: 12/8/2019 Tiết 2 – Tuàn 2 §1. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (TT) I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ 1 1 1 - KT: Các hệ thức liên quan đến đường cao bc=ah; h2 b2 c2 - KN: Vận dụng thành thạo, hợp lý các hệ thức trên để giải bài tập. - TĐ: Nghiêm túc, tính cẩn thận và ý thức tích cực trong tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị. GV: GA, Bảng phụ hình vẽ bài tập HS: tìm hiểu trước bài học, DCHT III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. HS1: Phát biểu và viết hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó lên cạnh huyền? (làm BT tương tự BT1a/68) HS2: Phát biểu và viết hệ thức giữa hình chiếu hai cạnh góc vuông và đường cao? (làm BT tương tự BT1b/68) 3. Nội dung bài mới. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (Định lý 3) Thời lượng thực hiện: 10 phút - Yêu cầu học sinh đọc định lí 2. Một số hệ thức liên quan tới 3 trong SGK. đường cao ? Hãy viết lại nội dung định lí Định lí 3: bc ah bằng kí hiệu của các cạnh? - ah bc Chứng minh: A - Cho học sinh thảo luận theo - Thảo luận theo nhóm nhỏ nhóm nhỏ để chứng minh định - Nêu hướng giải b c lí. h 1 b' c' (HD: viết công thức tính diện Ta có: SVABC ah C a B tích tam giác?) 2 H 1 1 SVABC bc Ta có: S ah 2 VABC 2 Suy ra: bc ah - Trình bày nội dung chứng 1 S bc minh. VABC 2 - Làm việc động nhóm ? HD: Làm bài tập ?2 theo Suy ra: bc ah nhóm? Kiến thức 2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (Định lý 4) Thời lượng thực hiện: 10 phút - Yêu cầu học sinh đọc định lí - Đọc định lí 1 1 1 Định lí 4: 4 trong sgk? h2 b2 c2 ? Với quy ước như trên hãy 1 1 1 viết lại hệ thức của định lí? h2 b2 c2 Chứng minh: A - Yêu cầu các nhóm trình bày - Thảo luận nhóm và trình bày bài chứng minh định lí? (Gợi b c ý: Sử dụng định lí Pitago và Theo hệ thức 3 ta có: h hệ thức định lí 3) ah bc a2h2 b2c2 b' c' (b2 c2 )h2 b2c2 C a H B 1 1 1 Theo hệ thức 3 và định lí Pitago ta h2 b2 c2 có: ah bc a2h2 b2c2 (b2 c2 )h2 b2c2 1 1 1 - Theo dõi ví dụ 3 - Yêu cầu một học sinh đọc ví h2 b2 c2 dụ 3 trang 67 sgk. * Chú ý: SGK - Giáo viên đọc và giải thích phần chú ý, có thể em chưa - Theo dõi biết trong sgk HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 10 phút - Gọi một học sinh lên bảng - Trình bày bảng Luyện tập hoàn thành bài tập 4 trang 69 Áp dụng định lí 2 ta có: Bài 4/69 (H.7) sgk 22 x = 4 1 y = 4.5 20 =4.4721 Áp dụng định lí 2 ta có: 22 x = 4 1 y = 4.5 20 =4.4721 HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút Nhắc lại các nội dung trong bài. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Xem lại nội dung bài học, học thuộc các định lí. Vẽ hình và nêu các hệ thức tương ứng. - Bài tập về nhà: 3 trang 69 sgk; 4, 5, 6 trang 89 SBT (sử dụng đl Pytago đảo). - Ôn tập định lý về đường trung bình của tam giác. Chuẩn bị tiết sau “Luyện tập” IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 5 phút. Nhắc lại các bước giải các dạng bài tập đã chữa. V. Rút kinh nghiệm. ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Duyệt Tuần 2 (Ngày ./ ./20 .) Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh
Tài liệu đính kèm: