Ngày soạn:10/8/2019
Tiết 4+5 - Tuần 2
§3. Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
I.Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- KT: Định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
- KN: Vận dụng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong tính tóan và
biến đổi biểu thức hợp lý.
- TĐ: Ý thức phân tích sử dụng chiều hợp lý.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học;
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Năng lực tư duy;
- Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết);
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Thước phấn màu, máy tính bỏ túi.
2. Trò: Máy tính bỏ túi, thước kẻ.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
1
1. Tìm x để các biểu thức sau xác định: a) 3 4x b)
x2
2. Tính: 4 ( 0,3)2 (ĐS: 1,2), b) ( 2)4 c) (4 5)2
(ĐS: 5 4)
3. Bài mới
*Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG:
a. Mục đích của hoạt động: Tạo hứng thú học tập cho HS
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV: Một phần tư thời gian học lí thuyết, ba phần tư thực hành
- HS: Tích cực tham gia giải bài
c. Sản phẩm hoạt động của HS: Các em có khả năng giải bài theo năng lực của minh
d. Kết luận của GV: Hiểu và vận dụng được
*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức(30 phút)
* Kiến thức 1: phép nhân và phép khai phương
a. Mục đích của hoạt động: HS hiểu và biết giải bài toán nhân và khai phương
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
Cách thức tổ chức Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV
hoạt động của HS
? làm ?1 16.25 400 20 1. Định lí
16. 25 4.5 20
Vậy 16.25 16. 25
( 16).( 25) 15. 25
? So sánh ( 16).( 25) Phát biểu định lí. Với hai số a và b không âm, ta có
Tính: a.b a. b
và 15. 25
? Dựa vào kết quả ?1 a) 49.1, 44.25
Hãy phát biểu khái b) 810.40
quát về liên hệ giữa Giải:
1 phép nhân và phép a) 49.1, 44.25 Chứng minh (sgk)
khai phương. Chú ý: Định lí trên có thể mở rộng
49. 1, 44. 25
? chứng minh = cho tích của nhiều số không âm.
a.b a. b như thế =7.1,2.5 = 42
nào? (sgk) - HS: b) 810.40 =
- Chú ý 81.4.100
= 81. 4. 100 = 9.2.10
=180
? Từ định lí hãy phát 2. Áp dụng
biểu quy tắc khai - Phát biểu quy tắc a) Quy tắc khai phương một tích :
phương một tích? (sgk)
? Yêu cầu HS xem ví ?2 Tính
dụ 1 SGK, - Tự xem ví dụ 1 a) 0,16.0,64.225 = 0,16. 0,64. 225
? yêu cầu HS làm ?2 = 0,4.0,8.15= 4,8
- Hoạt động theo nhóm.
b) 250.360 = 25.36.100 =
25. 36. 100
= 5.6.10= 300
? Từ định lí hãy phát b) Quy tắc nhân các căn bậc hai:
biểu quy tắc nhân các - Phát biểu quy tắc (sgk)
căn bậc hai? ?3 Tính
? Yêu cầu HS xem ví a) 3 75 = 3.75 225 15
dụ 2 SGK, - Tự xem ví dụ 2
b) 20. 72. 4,9 20.72.4,9
? yêu cầu H làm ?3
- Chú ý định lí vẫn - Hoạt động theo nhóm 2.2.36.49 4. 36. 49
đúng với A và B là bàn. 2.6.7 84
những biểu thức không - Trình bày Chú ý:
âm. A.B A. B (A 0, B 0)
? Yêu cầu H xem ví dụ - Tự xem ví dụ 2
2
3 A A A (A 0)
?4 Rút gọn các biểu thức sau (với a
và b không âm)
? Áp dụng chú ý làm - Hoạt động theo nhóm
a) 3a3 . 12a 3a2.12a 36a4
?4 - Trình bày
(6a)2 6a2 6a2
b) 2a.32ab2 64a2b2 64. a2 . b2
*Hoạt động 3: Luyện tập (35phút)
a. Mục đích của hoạt động: HS hiểu và biết giải bài tập về phép nhân và khai phương
b. Cách thức tổ chức hoạt động
Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV
động của HS
Yêu cầu HS làm BT 22/15 Các biểu thức dưới dấu căn Bài 22/15 sgk
Nhìn vào đề bài em có là HĐT (hiệu của hai bình a) 13 2 12 2 (13 12 )(13 12 )
nhận xét gì về các biểu phương) = 25 5
thức dưới dấu căn *Cả lớp theo dõi, nhận xét 2 2
b) 17 8 (17 8)(17 8)
+ Gọi 2HS lên bảng trình -Làm bài tập
bày = 9.25 3.5 15
+ KT các bước, cho điểm 1 HS lên bảng Bài 24/15 sgk: Rút gọn rồi tính
giá trị
+ Yêu cầu HS làm bài thay x = - 2 vào rồi sử
2 24/15 dụng máy tính tính ra kết A= 4(1 6 x 9 x 2 ) 2 tại x = -
*Hướng dẫn HS làm bài quả 2
24a
ta có: A= 2 2 (1 3x) 4 =
-Gọi 1HS lên bảng tính giá
2 2
trị 2(1 3x) =2(1+3x)
Bài 24b yêu cầu HS về nhà -Lên bảng trình bày – cả với x = - 2 thì 2(1+3x)2 =2(1-3
giải tương tự lớp làm bài vào tập KT 2 )2 21,029
-Cho HS làm bài tập 23/15 chéo bài tập của nhau Bài 23/15 sgk Chứng minh:
Yêu cầu HS lên bảng trình *Hai số nghịch đảo của a. (2 - 3 )(2 + 3 ) = 1
bày bài 23a nhau là hai số có tích bằng
ta có: (2- 3 )(2+ 3 )= 22 –
Hai số: 2 - 3 và 2 + 3 có 1
( 3 )2
tích bằng 1 ta nói chúng là Xét tích bằng 1 thì chúng
2 số nghịch đảo của nhau là 2 số nghịch đảo = 4 – 3 = 1
Muốn làm bài tập 23b ta b) xét tích:
giải quyết chúng như thế 2006 2005 2006 2005
2 2
nào? = 2006 20065
= 2006 -2005 = 1
vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch
Một HS lên bảng trình bày
đảo của nhau
Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
( 5 + 3 )2 - ( 5 - 3 )2 = 5 + 2 15 + 3 - ( 5 - 2 15 + 3) = 4 15
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(10 phút)
a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải nhân và khai phương
b. Cách thức tổ chức hoạt động: HS: tự tìm hiểu ở nhà
Rút gọn:
8 3 2 10 . 2 2 5 = 2 2 3 2 2. 5 . 2 2 5 2 2 5 2 5 2
c. Kết luận của GV:
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học (10 phút)
Bài 25/16 sgk
a) 16x 8 16. x 8 4 x = 8 x =2 x = 4
d) 4(1 x) 2 6 0 4. (1 x) 2 6 2. 1 x = 6 1 x = 3
Nếu x x = -2
Nếu x > 1 thì x – 1 = 3 => x = 4
Vậy với x = {-2; 4} thì 4(1 x) 2 6 0
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
- Xem lại phần bài tập đã luyện tập trên lớp
- Làm bài tập 22c,d; 24b) ; 26c) ; 27 SGK
- Xem trước bài liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
Hướng dẫn bài tập 27:
So sánh: a) 4 và 2 3 b) - 5 và – 2
a) Ta có : 4 > 3 => 4 > 3 2 > 3 => 2.2 > 2. 3 4 > 2 3
b) 5 > 4 5 > 2 -1 5 < -1.2 hay - 5 < -2
V. Rút kinh nghiệm:
Ưu điểm
Hạn chế .
3 Ngày soạn:10/8/2019
Tiết 6 Tuần 2
§4. Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
I.Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- KT: Nội dung và cách c/m định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- KN: Sử dụng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai vào các
dạng bài tập tương ứng, hợp lý.
- TĐ: Tích cực, tinh thần tập thể trong học tập bộ môn
2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
-Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học;
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề;
- Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết);
- Năng lực mô hình hóa toán;
- Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán.
II. Chuẩn bị:
1. Thầy: Giáo án, bảng phụ ghi công thức cơ bản, phấn màu,
thước, máy tính bỏ túi.
2. Trò: Máy tính bỏ túi, thước kẻ.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp:
2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
25b) 4x 5 4x = 5 => x =
25c) 9(x 1) = 21 3 x 1 = 21 => x 1 7 x 1 49 x 50
3. Bài mới
*Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG:(5 phút)
a. Mục đích của hoạt động Tạo hứng thú học tập cho HS
b. Cách thức tổ chức hoạt động:
- GV: Một phần tư thời gian học lí thuyết, ba phần tư thực hành
- HS: Tích cực tham gia giải bài
*Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức(10 phút)
* Kiến thức 1: Phép chia và phép khai phương
a. Mục đích của hoạt động: HS hiểu và biết giải phép chia và phép khai phương
b. Cách thức tổ chức hoạt động
Cách thức tổ chức Sản phẩm hoạt động của HS Kết luận của GV
hoạt động
HĐ 1. Tìm hiểu, xây 1. Định lý:
dựng định lý -Làm ?1 vào nháp 16 16
a) So Sánh: và
Cho HS làm ?1 trang -1 HS lên bảng trình bày 25 25
16 gọi 1 HS lên a a 2
với a 0; b > 0 16 4 4
bảng trình bày b b ta có: =
? Có thể cho HSK 25 5 5
suy ra kq (suy từ BH 16 42 4 16 16
trước) = = ; vậy =
25 2 5 25 25
? bài toán a, b cần 5
phải có điều kiện
ntn? Đây chỉ là một
trường hợp cụ thể, Đọc Đlý trang 16 sgk
tổng quát ta chứng b) Định lý:
minh định lý sau:
4 Gọi 1 HS đọc Đlý a a a
a 0; b > 0 nên: xác định Với 2 số: a 0 b > 0 thì
sgk b b b
Chứng minh: (sgk)
? So sánh đk a, b HS chứng minh đlý
trong định lý bài
trước và giải thích - Đọc quy tắc 2. Áp dụng:
điều đó. -Lên bảng trình bày ví dụ 1 a) Quy tắc khai phương 1
thương: (sgk)
- Hướng dẫn HS Cm
25 25 5
định lý VD1:
HS làm ?2 lên bảng 121 121 11
HĐ 2. Vận dụng định
225 225 15 2 15 9 25 9 25 3 5
lý để g/q bài tập a) : : :
256 256 2 16
tương ứng 16 16 36 16 36 4 6
196 196 3 6 9
Từ Đlý trên ta có 2 b) 0,0196 = .
quy tắc: 10000 10000 4 5 10
14 2 14
-Giải thích quy tắc = 0,14
2 100
khai phương 1 100 b) Quy tắc chia hai căn thức bậc
thương HS đọc quy tắc hai (sgk)
Đọc ví dụ 2 SGK 80 80
+ Hướng dẫn HS làm VD 2: 16 4
VD1 - HSK phân tích hướng g/q 5 5
999 999
? HS phát biểu lại 9 3
quy tắc khai phương Chú ý: với A 0 ; B > 0 ta có: 111 111
A A 52 52 13 .4 4 2
1 thương
cho HS làm ?2 trang B B 117 117 13 .9 9 3
17 - Thực hiện
- Quy tắc khai Đọc ví dụ 3 VD 3: Rút gọn (sgk)
phương 1 thương là Làm ?4 ?4
áp dụng đlý trên theo 2ab 2 2ab 2 ab 2 b a 2 4 2 4 2 2 a b 2
b) a) 2a b a b ab
chiều từ trái sang
162 162 81 9 50 25 5 5
phải, ngược lại khi áp
dụng đlý trên theo
chiều từ phải sang
trái ta có quy tắc chia
2 căn thức bậc hai
Cho HS làm ?3 SGK
Giới thiệu chú ý SGK
Với A, B là 2 biểu
thức đại số khi áp
dụng quy tắc ta cần
chú ý A 0 B > 0
Yêu cầu HS đọc VD3
SGK và lên bảng
trình bày ?4
Hoạt động 4:Hoạt động vận dụng và mở rộng
4 3
Tính a) 2 49 6 81 b) 8 4 2 25 16 4 14 196 c) 3 5. 3 5
9 5
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(5 phút)
a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải bài toán chứa căn thức
b. Cách thức tổ chức hoạt động :
- HS: tự tìm hiểu ở nhà
5 x 2 6
- GV: Cho HS giải PT: 3
x 5 2 x
c. Kết luận của GV: Tính
2 8 12 5 27 16 1 4
a) b) 2 3 6
18 48 30 162 3 27 75
2 3 2 3 3 5 (3 5)
c) d)
2 3 2 3 10 2
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Cách giải PT tích,PT trùng phương, PT chứa ẩn
- Các em về nhà xem bài trước và làm bài tập còn lại
V. Rút kinh nghiệm:
..
. .
Trình ký Tuần 2
Ngày 15/8/2019
Tổ trưởng
Trần Thị Chỉnh
6Tài liệu đính kèm: