Ngày soạn: ../ /20 Tiết 12 - Tuần 5 §8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - KT: Các phép biến đổi căn thức bậc hai. - KN: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai. Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan. - TĐ: Linh hoạt, tích cực, hợp tác xây dựng bài 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực mô hình hóa toán; - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị. - Thầy: bảng phụ các phép biến đổi - Trò: ôn tập kiến thức bài 6, 7 III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức sau đây: A A a) A2 ..b) AB ..c) .d) A2 B .e) B B 5 5 5 5 Áp dụng: Rút gọn biểu thức: 5 5 5 5 3. Nội dung bài mới. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Thời lượng thực hiện: 30 phút Sản phẩm hoạt động Cách thức tổ chức hoạt động Kết luận của GV của HS Kiến thức 1. Dạng thực hiện phép tính rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai Thời lượng thực hiện: 15 phút - GV chú ý HS vận dụng hợp lý các phép tính, thông thường các bước cơ bản: 1. Bước 1: T/hiện các phép Ghi nhớ biến đổi dơn giản (bài 6, 7) 2. Bước 2: Thực hiện phép tính ? Y/c HS tham khảo VD1 - Đọc và rút ra các Ví dụ 1: sgk/31 bước thực hiện ?1 Rút gọn : ( SGK) ? Cho HS làm ?1 - Thực hiện nháp, rồi 3 5a - 20a + 4 45a + a - Chú ý HS điều kiện đại diện trình bày = 3 5a - 2 5a + 4. 3 5a + a bảng = 3 5a - 2 5a + 12 5a + a = 13 5a + a - Cho HS tham khảo VD3. - Thực hiện phép Ví dụ 3 (sgk/32) + Thứ tự thực hiện các tính trong ngoặc phép toán như thế nào ? trước , sau đó thực - HD: quy đồng, cộng các hiện phép bình biểu thức trong ngoặc? kết phương và phép quả nhân . ?3. Rút gọn các biểu thức: ? Nhận xét dạng BT ở tử và Giải: mẫu x2 3 (x 3)(x 3) a) = x 3 ? Thực hiện - Phân tích – rút gọn x 3 x 3 ? KT vận dụng a ( a)2 với a 0 Hoặc nhân lượng 1 a a 1 a3 ? Thực hiện ntn liên hợp b) = = (1 a)(1 a a) ? Tương tự, với chú ý: 1 a 1 a 1 a a a a2.a a3 - HSK: . = 1 + a + a ( với 0 a 1) ? Nhắc lại HĐT . - Trả lời - HSK trình bày Kiến thức 2. Dạng toán chứng minh đẳng thức Thời lượng thực hiện: 15 phút Ví dụ 2: sgk/31 ? Yc/ HS tham khảo VD 2. HSK: Biến đổi VT, nhóm xuất hiện dạng HĐT A2 – B2 ? Giải thích cách làm - Nêu các biến đổi ?2. (sgk/31) từng giai đoạn ? HS làm ?2 - HSK phân tích nêu Giải: hướng giải Biến đổi vế trái: - Hướng dẫn : a a b b a3 b3 2 3 ab = ab a a a .a a a b a b ? HD: đưa ts vào trong dấu a b . a ab b căn xuất hiện dạng? - Thực hiện theo các = ab a b ? Khai triển HĐT bước hướng dẫn ? Thực hiện phép tính = a ab b ab - Lên bảng trình bày 2 = a 2 ab b = a b ? Kết luận a a b b 2 Vậy : ab = a b a b HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút Cho HS nhắc lại. làm bài tập 58c 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Ôn tập các phép biến đổi đã học . - Xem lại các ví dụ và ? đã làm trong SGK . - Làm các bài tập sgk/32, 33: bài 58 , 59 , 60 (Sử dụng quy tắc đưa ts ra ngoài dấu căn), 64 (a) sử dụng HĐT; b) sử dụng quy tắc đưa thừa số vào trong dấu căn và HĐT), 65 HSK (rút gọn M rồi so sánh với 1) IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. V. Rút kinh nghiệm. .. . .. .. . 2 Ngày soạn: ../ /20 Tiết 13 - Tuần 5 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ - KT: Củng cố KT về căn bậc hai - KN: Rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai, chú ý tìm ĐK xác định của căn thức, của biểu thức. dạng toan chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x và các bài toán liên quan. - TĐ: quan sát linh hoạt, hợp tác. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài học: - Năng lực tự học, đọc hiểu: Tự ôn luyện và giải các bài tập. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Giúp học sinh tự tìm hướng giải đối với từng dạng bài. - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi nhóm nhỏ tìm hướng giải toán. II. Chuẩn bị. - Thầy: Bảng phụ ghi, phấn màu, SGK, SGV. - Trò: Ôn lại các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. Rút gọn biểu thức: a)20 45 3 18 72 b) 0,1 200 2 0,08 0,4 50 Đáp án: a) 2 5 3 5 9 2 6 2 15 2 5 22.2 b) 0,1 102.2 2 0,4 52.2 2 0,4 2 2 2 3,4 2 102 3. Nội dung bài mới. HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn. Thời lượng thực hiện: 2 phút HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Thời lượng thực hiện: 30 phút Cách tổ chức Sphẩm HĐ của Kết luận của GV HĐ HS Kiến thức 1. Hệ thống KTCN Thời lượng thực hiện: 7 phút Nhắc lại các phép biến đổi căn thức Kiến thức 2. Luyện tập Thời lượng thực hiện: 23 phút Dạng 1: Thực hiện các phép Bài tập 58 (sgk/32 ) 1 1 biến đổi để rút 20 5 gọn BT chứa a) 5 2 CBH 5 1 5 .2 5 5 3 5 5 2 ? Các phép biến - Khử mẫu, đưa 1 33 1 đổi nào thừa số ra ngoài b) 48 2 75 5 1 dấu căn, rút gọn 2 11 3 ? Y/c HS thực 1 33 1 Ta có 48 2 75 5 1 hiện - Lên bảng trình 2 11 3 bày 3 1 33 4 . 16.3 2. 25.5 5 2 11 3 1 3 .4. 3 2.5. 3 3 5.2. 2 3 10 10 2 3 10 3 3 3 (2 10 1 ) 3 3 3 17 3 3 c) ( 28 2 3 7). 7 84 (2 7 2 3 7). 7 4.21 (3 7 2 3). 7 2 21 ? Dạng BT các - Điều kiện BT chứa chữ Bài tập 59 (sgk/32) cần chú ý điều a) 5 a 4b 25a3 5a 16ab2 2 9a = gì - Phân tích, đưa ts 5 a 4b.5a 5a 5a.4b a 2.3 a = a ? Thực hiện ntn ra ngoài dấu căn, b) tương tự - Thực hiện phép tính Dạng 2. Chứng HSK: Bài tập 64 (sgk/33) minh đẳng thức 1-a a = 1- a3 Biến đổi VT ta có : 2 2 2 1- a = 1 - ( a ) 1 a a 1 a 1 a3 1 a ? Nhận xét . a = a 1 a 1 a 2 - Nêu các bước 1 a 1 a - lên bảng trình 2 (1 a)(1 a a) 1 a bày = a . 1 a ? Thực hiện ntn (1 a)(1 a) 1 = 1 a a a . (1 a)2 - Sử dụng quy tắc 1 = (1 + a )2 . = 1 đưa ts ra ngoài 2 (đpcm ) dấu căn để có (1 a) Dạng 3. Giải NTC Bài tập 60 (sgk/34) phương trình - thu gọn CT ? Hướng g/q đồng dạng a) B = 16x 16 - 9x 9 + 4x 4 + x 1 - Đưa về dạng: = 4 x 1- 3 x 1+ 2 x 1 + x 1 = 4 x 1 A B b) Khi B = 16 ta có - Thực hiện 4 x 1 = 16 x 1 = 4 x + 1 = 16 - Hãy thực hiện x = 15 Vậy B = 16 => x = 15 HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm: Thời lượng thực hiện: 3 phút HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng: Thời lượng thực hiện: 5 phút 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp: Thời lượng thực hiện: 3 phút - Lý thuyết: Xem vở ghi và SGK . - Làm lại các BT đã chữa thuần thục, ghi nhớ cách thực hiện. - BTVN: sgk/33, 34: BT 62c, d (tương tự 58); 63b (HSK: dạng HĐT) ; 64b - Ôn tập định nghĩa CBH – tính chất. Xem trước §9. Căn bậc ba IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Thời lượng thực hiện: 2 phút. Nhắc lại KT đã học. V. Rút kinh nghiệm. 4 .. . .. .. . Duyệt Tuần 5 Ngày ./ ./20 .. Nội dung: ... PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh 5
Tài liệu đính kèm: