Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Chương II. HÀM SỐ BẬC NHẤT Tên bài dạy: Bài 1. NHÁC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 17) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hiểu được các khái niệm về “hàm số“, “biến số”; hàm số có thể cho bằng bảng, bằng công thức. Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x), Giá trị của hàm số y = f(x) tại x0, x1, được kí hiệu là f(x0), f(x1), Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp điểm tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học.. NL tư duy: NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: NL cho ví dụ về hàm số, đồ thị của hàm số, kí hiệu hàm số, xác định được hàm số đồng biến, nghịch biến. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu - Mục tiêu: Hs nắm qua sơ lượt nội dung chương II từ đó hình thành ý thức học tập tìm tòi kiến thức mới. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2 GV: đặt vấn đề và giới GV: đặt vấn đề và giới thiệu bài mới thiệu bài mới GV : Lớp 7, các em đã biết về khái niệm hàm HS: lắng nghe số, biết biểu diễn một điểm trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax. Ở lớp 9, ngoài việc ôn tập lại các kiến thức trên, ta còn bổ sung thêm các khái niệm về hàm số đồng biến, nghịch biến; các khái niệm về đường thẳng song song và xét kĩ về dạng hàm số y = ax + b (a 0). 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Khái niệm hàm số: - Mục tiêu: Hs nắm được khái niệm hàm số. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 1) Khái niệm hàm số *Bước 1: Chuyển giao 1. Khái niệm hàm số. nhiệm vụ * Nếu đại lượng y phụ thuộc Gv cho Hs ôn lại các khái vào đại lượng thay đổi x sao niệm về hàm số bằng cho mỗi giá trị của x ta luôn cách trả lời các câu hỏi? xác định được một giá trị - Khi nào đại lượng y tương ứng của y thì y được được gọi là hàm số của gọi là hàm số của x và x đại lượng thay đổi x? được gọi là biến số - Hàm số có thể được cho bằng những cách nào? GV: Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ 1a; 1b/sgk.tr42 Ví dụ la: Em hãy giải thích vì sao y là hàm số của x? Ví dụ 1b: Em hãy giải thích vì sao công thức y = 2x là một hàm * Hàm số có thể được cho 2 3 số? bằng bảng hoặc bằng công GV: Các công thức khác thức ở b) tương tự Gv nhận xét, chốt lại kiến thức đưa ra khái niệm hàm số và cho Hs xét một số ví dụ về một vài hàm số cụ thể Ví dụ:(sgk.tr42) GV: Trong bảng sau ghi các giá trị tương ứng của x và y. Bảng này có xác định y là hàm số của x không? Vì sao? x 3 4 3 5 8 y 6 8 4 8 16 GV: Qua ví dụ trên ta thấy hàm số có thể được cho bằng bảng nhưng ngược lại không phải bảng nào ghi các giá trị tương ứng của x và y cũng cho ta một hàm số y của x. Nếu hàm số được cho * Khi y là hàm số của x ta bằng công thức y = f(x), có thể viết: y = f(x); y ta hiểu rằng biến số x chỉ =g(x) lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định Ví dụ 1b, biểu thức 2x xác định với mọi giá trị * Khi x thay đổi mà y luôn của x, nên hàm số y = 2x, nhận một giá trị không đổi biến số x có thể lấy các thì hàm số y được gọi là giá trị tuỳ ý. hàm hằng. GV: Hướng dẫn HS xét các công thức còn lại GV: Ở hàm số y = 2x + 3, biến số x có thể lấy các giá trị tuỳ ý, vì sao?Ở 3 4 4 hàm số y , biến số x x có thể lấy giá trị nào? Vì sao? GV: Giới thiệu cách viết hàm số GV: Khi x thay đổi mà y luôn nhận 1 giá trị thì y có là hàm số không? GV yêu cầu HS làm ?1 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá -GV: Nhận xét và chốt lại vấn đề. 2.2 Đồ thị hàm số - Mục tiêu: HS biểu diễn được các điểm trên mặt phẳng tọa độ, lập bảng giá trị và vẽ được đồ thị của hàm số y=2x trên mặt phẳng tọa độ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2) Đồ thị của hàm số *Bước 1: Chuyển 2) Đồ thị của hàm số y giao nhiệm vụ -Biểu diễn các điểm trên mp Gv tổ chức cho Hs tọa độ. làm ?2 từ đó rút ra Gv tổ chức cho Hs khái niệm về đồ thị làm ?2 từ đó rút ra của hàm số. khái niệm về đồ thị GV: Yêu cầu HS làm của hàm số. ?2. Kẻ sẵn 2 hệ tọa độ GV: Yêu cầu HS làm Oxy lên bảng (bảng có ?2. Kẻ sẵn 2 hệ tọa độ sẵn lưới ô vuông) Oxy lên bảng (bảng GV: Yêu cầu HS dưới 4 5 có sẵn lưới ô vuông) lớp làm bài ?2 vào vở y A GV: Yêu cầu HS dưới GV và HS cùng kiểm 6 lớp làm bài ?2 vào vở tra bài của bạn trên 5 GV và HS cùng kiểm bảng. 4 B tra bài của bạn trên 3 C bảng. 2 D 1 E F *Bước 2: Thực hiện 1 1 O 1 2 3 4 x nhiệm vụ 3 2 - Học sinh hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết -Vẽ đồ thị HS: y = 2x quả *Bước 4: Đánh giá y kết quả 2 - Học sinh nhận xét, M bổ sung, đánh giá O Gv chốt lại vấn đề. 1 x GV: Thế nào là đồ thị của hàm số y = f(x)? GV: Đánh giá, chốt lại Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức 2.3 Hàm số đồng biến, nghịch biến. - Mục tiêu: Hs hiểu được thế nào là hàm số đồng biến, nghịch biến Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3) Hàm số đồng *Bước 1: Chuyển 3. Hàm số đồng biến, nghịch biến. y biến, nghịch biến giao nhiệm vụ Gv tổ chức cho Hs hoạt động nhóm làm ?3 tính các giá trị của 5 6 hàm số từ đó xây dựng khái niệm về tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. GV Cho HS làm ?3 theo 3 nhóm trong thời gian 3 phút GV: Biểu thức 2x + 1 xác định với những giá trị nào của x? GV: Hãy nhận xét: khi x tăng dần các giá trị tương ứng của y = 2x Một cách tổng quát: + 1 thế nào? Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi GV: Xét hàm số y = - x thuộc R. Với mọi x1, x2 bất kì thuộc 2x + 1 tương tự R GV: Đưa khái niệm *Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm (sgk.tr44) lên bảng số y = f(x) đồng biến trên R *Bước 2: Thực hiện *Nếu x1 f(x2) thì hàm nhiệm vụ số y = f(x) nghịch biến trên R - Học sinh hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá Gv chốt lại vấn đề. 3. Hoạt động 3: Luyện tập - Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập 2,5/45 (sgk) *Bước 1: Giao nhiệm vụ: Yêu cầu HS làm bài tập1, 2/44,45 (sgk) *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 6 7 - Học sinh hoạt động cặp đôi, cá nhân. - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá Gv chốt lại vấn đề. Bài tập 1(sgk) 2 a/ Cho hàm số y = f(x) = x 3 2 4 f(-2) = ( 2) ; 3 3 2 2 f(-1) = ( 1) 3 3 1 2 1 1 f 2 3 2 3 2 2 f(1) = 1 3 3 2 4 f(2) = 2 3 3 2 f(3) = 3 2 3 2 b/ y = g(x) = - x 3 2 4 g(-2) = ( 2) 3 3 2 2 g(-1) = ( 1) 3 3 2 g(0) = 0 0 3 1 2 1 1 g 2 3 2 3 2 2 g(1) = .1 ; 3 3 2 4 g(2) = 2 ; 3 3 2 g(3) = 3 2 3 2 c/ Hàm số y = f(x) = x đồng biến 3 7 8 2 Hàm số y = g(x) = - x nghịch biến 3 Bài tập 2 b) Hàm số đã cho là hàm số nghịch biến trên R vì khi giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi. 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: HS vận dụng linh hoạt kiến thức đã học vào làm bài tập và chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập *Bước 1: Giao nhiệm vụ: 1 y f x x 3. Yêu cầu HS làm 2 Bài tập Tính : 1 a) Cho hàm số f 0 .0 3 3 1 2 y f x x 3. Tính 1 2 f 2 2 3 2 2 f 0 ; f 2 ; f 2 1 2 6 f 2 . 2 3 b) Cho hàm số 2 2 y f x 2 x 1. Tính y f x 2 x 1. 1 Tính f 3 ; f ; f 2 2 f 3 2 3 1 7 GV: Gọi hai hs lên bảng 1 1 f 2. 1 2 thực hiện. 2 2 f 2 2. 2 1 2 2 1 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cặp đôi, cá nhân. - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ 8 9 sung, đánh giá Gv chốt lại vấn đề. * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại khái niệm về hàm số, tính đồng biến, nghịch biến và xem lại các bài đã chữa - Làm bài tập 4,5,6 sgk trang,45, 46 9 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: Luyện tập Môn học/Hoạt động giáo dục: Đại số: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 18) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Củng cố các khái niệm: “hàm số”, “biến số”, hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến trên R. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: NL tư duy, tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, tính toán, hợp tác. NL sử dụng ngôn ngữ toán học, khả năng suy diễn, lập luận toán học, làm việc nhóm. - Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: Nêu câu hỏi kiểm *Bước 1: Chuyển giao * Khái niệm hàm số (sgk) tra bài cũ nhiệm vụ GV: yêu cầu HS trả lời -: Nêu khái niệm về hàm câu hỏi: f(0) = 3, f(2) = 4, số. -: Nêu khái niệm về 11 Cho hàm số y = f(x) = hàm số. f( 2 ) = 10 3 3 1 x + 3. Tính f(0), f(2), f( Cho hàm số y = f(x) = 2 * Hàm số đồng biến, nghịch 1 x + 3. Tính f(0), f(2), 2 ) 2 biến (sgk) 3 f( 2 ) Hàm số y = 2x là hàm số - Phát biểu tổng quát về 3 đồng biến vì với mọi x1; x2 hàm số đồng biến, - Phát biểu tổng quát về R; x1 < x2 ta có 2x1 < 2x2 nghịch biến? Hàm số y = hàm số đồng biến, 2x là hàm số đồng biến nghịch biến? Hàm số y hay nghịch biến. Giải = 2x là hàm số đồng thích? biến hay nghịch biến. Giải thích? *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cặp đôi trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - GV: Nhận xét 1 Bài tập: Cho hàm số y x 3 2 a) Tính các giá trị tương ứng của y theo x và diền vào bảng sau: x -2 -1,5 -1 -0,5 0 0,5 1 1,5 2 1 y x 3 4 3,75 3,5 3,25 0 2,75 2,5 2,25 2 2 b) Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? vì sao? Nhìn vào bản ta thấy khi giá trị của biến x tăng lên thì giá trị tương 1 ứng của y giảm đi. Do đó hàm số y x 3 nghịch biến trên R. 2 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2. Ôn lại kiến thức cũ - Mục tiêu: HS củng cố lại khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 11 12 - Phát biểu *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Một cách tổng quát: tổng quát về GV: yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Cho hàm số y = f(x) xác định hàm số đồng - Phát biểu tổng quát về hàm số với mọi x thuộc R. Với mọi x1, biến, nghịch đồng biến, nghịch biến. x2 bất kì thuộc R biến. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ *Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) - Học sinh hoạt động cặp đôi trả thì hàm số y = f(x) đồng biến lời câu hỏi trên R - Giáo viên quan sát *Nếu x1 f(x2) *Bước 3: Báo cáo kết quả thì hàm số y = f(x) nghịch biến *Bước 4: Đánh giá kết quả trên R - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - GV: Nhận xét 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: yêu cầu làm *Bước 1: Chuyển BT4 : (Sgk-45) bài tập 4,5,6/45 giao nhiệm vụ GV: yêu cầu làm bài y x 3 tập 4,5,6/45 = y *Bước 2: Thực hiện E 3 A nhiệm vụ B - Học sinh hoạt động 1 D cặp đôi trả lời câu C hỏi x O 1 2 - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả + Vẽ hình vuông cạnh 1 đơn vị, 1 *Bước 4: Đánh giá đỉnh là O ta được đường chéo OB có kết quả độ dài bằng 2 . - Học sinh nhận xét, + Trên tia Ox đặt điểm C sao cho: bổ sung, đánh giá OC = OB = 2 . - GV: Nhận xét + Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O, cạnh OC = 2 ; CD = 1, ta được đường chéo OD = 3 . + Trên tia Oy đặt điểm E sao cho: OE = OD = 3 . 12 13 + Xác định điểm A (1; 3 ). + Vẽ đường thẳng qua góc tọa độ O và điểm A, ta được đồ thị của hàm số: y = 3 x. BT5 : (Sgk-45) - Vẽ đường thẳng qua gốc tọa độ O (0 ;0) và điểm M (1 ;1) ; ta được đồ thị hàm số y = x. - Vẽ đường thẳng qua góc tọa độ O (0 ;0) và điểm N (1 ;2) ta được đồ thị hàm số y = 2x x y x 2 = = y 4 C y A B 2 N 1 M 0 1 2 4 x + Tính chu vi OAB Ta có : AB = 4 – 2 = 2 (cm) OA 22 42 20 (cm) OB 42 42 32 (cm) Gọi P là chu vi OAB P 2 20 32 12,13 (cm) + Tính diện tích OAB Gọi S là diện tích OAB, ta có : 1 S .2.4 4 (cm2) 2 Bài 6 : HS: Làm theo yêu cầu của GV. 13 14 a) x -2,5 -2,25 -1,5 -1 0 1 1,5 2,25 2,5 y = - - - - 0 0,5 0,75 1,125 1,25 0,5x 1,25 1,125 0,75 0,5 y = 0,5x 0,75 0,875 1,25 1,5 2 2,5 2,75 3,125 3,25 + 2 b) Khi x lấy cùng giá trị thì giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x + 2 lớn hơn giá trị tương ứng của hàm số y = 0,5x là 2 đơn vị. 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: yêu cầu làm bài tập *Bước 1: Chuyển giao a) x 1 có nghĩa GV: Cho hs làm bài nhiệm vụ x 1 0 x 1 tập: GV: yêu cầu làm bài tập Vậy: Tập xác định của hàm Bài tập: Cho hàm số y Bài tập: Cho hàm số y số là các số thực x thỏa: x 1 = f(x) . tập xã định của = f(x) . tập xã định của 1 b) có nghĩa x 0 hàm số là tập tất cả hàm số là tập tất cả x các giá trị của x sao các giá trị của x sao Vậy: Tập xác định của hàm cho biểu thức f(x) có cho biểu thức f(x) có số là các số thực x thỏa: x 0 1 nghĩa. nghĩa. c) có nghĩa Tìm tập xã định của Tìm tập xã định của 2x 4 hàm số. hàm số. 2x 4 0 2x 4 0 x 2 1 1 2x 4 0 a)y x 1 b) y a)y x 1 b) y x x Vậy: Tập xác định của hàm 1 1 c)y c)y số là các số thực x thỏa: x 2 2x 4 2x 4 GV: Hướng dẫn HS GV: Hướng dẫn HS thực hiện. thực hiện. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cặp đôi, cá nhân - Giáo viên quan sát *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết 14 15 quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - GV: Nhận xét GV: Hướng dẫn tiết học sau. - Làm BT: 7/46 sgk. - Xem trước bài 2: Hàm số bậc nhất. Ký duyệt (Tuần 9) Châu Thới, ngày 8 tháng 10 năm2023 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne 15
Tài liệu đính kèm: