Trường THCS Ngơ Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Tốn – Tin – CN 8 Tên bài dạy: ƠN TẬP CHƯƠNG I (TT) Mơn học/Hoạt động giáo dục: Hình học: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 15) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Hệ thống các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng. Hệ thống hố các cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một trong gĩc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai gĩc phụ nhau. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: NL giải các bài tốn về hệ thức lượng trong tam giác vuơng 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thơng tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, khơng gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhĩm, hồn thành cơng việc nhĩm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tịi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV : Kế hoạch dạy học, đồ dùng dạy học.máy tính bỏ túi - HS : Ơn lại các cơng thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn. III. Tiến trình dạy học 2 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ. * Bước 1: Chuyển giao 400 Bài tập: nhiệm vụ: Cho tam giác ABC vuơng tại A, biết Bài tập: µ 0 AB 21cm;C 40 .Tính Cho tam giác ABC Vì Bµ Cµ 900 ( hai gĩc phụ các cạnh AC, BC và gĩc vuơng tại A, biết nhau) B. µ 0 AB 21cm;C 40 .Tính Bµ 900 Cµ 900 400 500 các cạnh AC, BC và gĩc Áp dụng hệ thức: B. AB AC.tan 400 * Bước 2: Thực hiện 21.0,8391 17,621(cm) nhiệm vụ học tập: AB BC.sin 400 HS: hoạt động cá nhân, AB 21 cặp đơi. B C 32,67(cm) sin 400 0,6428 * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. HS: Nhận xét bài làm của bạn. GV: Nhận xét GV: Ở tiết học trước các em đã được nhắc lại các kiến thức cơ bản trong chương I. Hơm nay ta vân dụng các kiến thức đã học vào giải bài tập. 2 3 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Ơn lại phần lý thuyết Mục tiêu: Ơn tập lại những kiến thức thơng qua trả lời các câu hỏi Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Câu hỏi: * Bước 1: Chuyển giao Câu hỏi nhiệm vụ: 1. Nêu định nghĩa về Câu hỏi tỉ số lượng giác của 1. Nêu định nghĩa về tỉ gĩc nhọn. số lượng giác của gĩc 2. Phát biểu định lý nhọn. về cạnh và gĩc trong 2. Phát biểu định lý về cạnh đối tam giác vuơng. cạnh và gĩc trong tam sin = cos = giác vuơng. .. cạnh huyền Cạnh .. cạnh kề * Bước 2: Thực hiện tan = cot = nhiệm vụ học tập: cạnh kề cạnh . HS: hoạt động cá nhân, cặp đơi. * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo luận. HS: lên bảng thực hiện * Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ b = a. sin B = a. cos C học tập. c = a. cos B = a . sin C HS: Nhận xét bài làm b = c. tan B = c. cotg C của bạn. c = b. cotg B = b . tan C GV: Nhận xét 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm 3 4 hiện Bài tập 37, /94- * Bước 1: Chuyển Bài tập 37/94 95 (sgk) giao nhiệm vụ: Bài tập 37, /94 A (sgk) 6 4 ,5 B C * Bước 2: Thực H hiện nhiệm vụ học 7,5 tập: HS: hoạt động cá nhân, cặp đơi. a) ta cĩ: 62 4,52 56,25 7,52 * Bước 3: báo cáo kết quả và thảo ABC cĩ AB2 AC 2 BC 2 7,52 nên luận. vuơng tại A (theo định lý đảo của định HS: lên bảng thực lý py ta go) hiện Ta cĩ * Bước 4: Đánh AB 4,5 TanB 0,75 giá kết quả thực AC 6 hiện nhiệm vụ học Bµ 370 tập. Cµ 900 370 530 HS: Nhận xét bài Xét ABC vuơng tạo A, AH là đường làm của bạn. cao. GV: Nhận xét AH.BC AB.AC AB.AC 4,5.6 AH 3,6(cm) BC 7,5 b) 1 2 SABC AH.BC 13,5 cm 2 Kẻ MH BC 4 5 1 S MH.BC MBC 2 1 2 SABC SMBC MH.BC 13,5 cm 2 27,5 MH 3,6(cm) AH 7,5 M luơn cách BC một khoảng MH = 3,6cm. Vậy m nằm trên hai đường thẳng song song cách Bc một khoảng 3,6cm. 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập thực tế Nội dung Tổ chức thực Sản phẩm hiện Bài tập , 38,40 * Bước 1: Chuyển Bài tập 38/95 /94-95 (sgk) giao nhiệm vụ: Bài tập 38,40/95 (sgk) B * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ A học tập: HS: hoạt động cá 150 nhân, cặp đơi. 500 I K * Bước 3: báo cáo 389m kết quả và thảo luận. IB = IK.tan (500 + 150) HS: lên bảng thực hiện = IK.tan 650 = 380.tan 650 814,9 m. * Bước 4: Đánh giá kết quả thực 5 6 hiện nhiệm vụ IA = IK.tan 500 = 380.tan 500 452,9 học tập. m. HS: Nhận xét bài Vậy khoảng cách giữa 2 chiếc thuyền làm của bạn. là: GV: Nhận xét AB = IB – IA 814,9 – 452,9 362 m Bài tập 40/ 95 A 35 E B 1,7 m F 30 m C Ta cĩ: BE = CF = 30 m. Trong ABE vuơng tại B, cĩ: AB = BE.tan E = 30.tan 350 30.0,7 = 21 m BC = EF = 1,7 m. Vậy chiều cao của cây là: AC = AB + BC 21 + 1,7 22,7 m * Hướng dẫn tự học ở nhà (1 phút) - Ơn lại kiến thức đã học , xem lại các bài tập đã sữa. - Ơn lại các kiến thức đã học trong chương I - Tiết sau kiểm tra giữa kì I 6 Trường THCS Ngơ Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Tốn – Tin – CN 8 Tên bài dạy: KIỄM TRA GIỮA KÌ I Mơn học/Hoạt động giáo dục: Hình học: lớp 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 16) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Kiểm tra những nội dung cơ bản trong chương I cả đại số và hình học như: - Căn bậc hai, căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 A , các phép tính, các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức. - Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuơng, tỉ số lượng giác ,Hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: Học sinh chủ động và tích cực tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập tại lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. * Năng lực đặc thù: Biết sử dụng thành thạo trong việc phối hợp các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và hệ thức lượng trong tam giác vuơng vào giải bài tập 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thơng tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, khơng gian lận trong học tập. 8 - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhĩm, hồn thành cơng việc nhĩm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tịi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Đề và đáp án Học sinh: Ơn tập trước ở nhà. III. Tiến trình dạy học 1. Ổn định lớp: - Kiểm tra sĩ số học sinh. 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới: a. Ma trận đề: Vận dụng Tên Chủ Nhận biết Thơng hiểu đề Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng (nội dung, T T chương ) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TNKQ L L 1/Căn bậc hai, căn - Biết tìm căn bậc thức bậc hai của một số hai và khơng âm. hằng đẳng Vận dụng các thức phép biến đổi 2 - Biết khai A A , đơn giản phương một tích các phép - Tìm điều kiện biểu thức tính, các của căn thức. chứa căn phép biến - Biết khai thức bậc hai đổi đơn phương một để tinh, rút giản biểu thương. gọnbiểu thức chứa thức. căn thức bậc hai, rút gọn biểu thức. Giải phương 8 9 trinhg vơ tỉ Số câu Số câu: Số câu 3 Số câu 1 Số câu1 Số câu1 6 Số điểm: Số điểm 1,5 Số điểm 0,5 Số điểm 3 Số điểm 1 Số Tỉ lệ % 15% 10% 30% 10% điểm 6 60 % - Biết được 2/ Một số hệ hệ thức về thức về cạnh cạnh và và đường đường cao cao trong trong tam tam giác giác vuơng. - Giải tam giác vuơng, tỉ số vuơng lượng giác ,Hệ thức về - Biết tỷ số cạnh và gĩc lượng giác trong tam của gĩc nhọn. giác vuơng Số câu Số câu 2 Số câu 1 Số câu 3 Số Số điểm Số điểm 1 Số điểm 3 điểm 4 Tỉ lệ % 10% 30% 40% Sốcâu 9 Tsố câu 7 Số câu 5 Số câu 2 Số câu 2 Số Tsố Đ10 Số điểm 2,5 Số điểm 3,5 Số điểm 4 điểm 10: Tỉ lệ 100% 25% 35% 40 % 100% b) Đề Họ và tên thí sinh: .. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: 9 10 PHỊNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS NGƠ QUANG NHÃ NĂM HỌC 2023-2024 -------- * Mơn: Tốn 9 ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC *Thời gian làm bài: 60 phút (Gồm 02 trang) (Khơng kể thời gian giao đề) Đề 01 I . TRẮC NGHIỆM :(3,0đ) Em hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất của các câu dưới đây: Câu 1: Kết quả của phép tính: 16.25 là: A. 4 B. 5 C. 16 D. 20 Câu 2: Kết quả khai phương 36 là: 121 A. 36 B. 6 C. 6 D. 6 121 11 11 11 Câu 3: Căn bậc hai của 25 là: A. 5 B. -5 C. 5 D. 5 Câu 4: Điều kiện để 2x 1 xác định là: 1 1 1 1 A. x B. x C. x D. x 2 2 2 2 Câu 5: Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sao đây sai? A. AB.AC = BC.AH B. BC.BH = AB2 C. AC2= HC.BC D. AH2 = AB.AC 10 11 Câu 6: Cho DEF(Dµ =900 ) . Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? EF DE A. CotE . B. CosE . DF EF DF DF C. TanE . D. Sin E . DE EF II. TỰ LUẬN( 7,0 đ) Câu 7: (3,0 điểm). Thực hện phép tính: 1 a)2 5 125 80 b) 8 18 6 200 2 Câu 8: (1,0 điểm). Giải phương trình: x 1 4x 4 25x 25 2 0 với x 1 Câu 9. (3,0 điểm ). Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH (H BC ) . Biết AB = 6cm và Cµ 300 . Tính Bµ, AC, BC . .........Hết.......... c) ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) (Mõi ý đúng 0,5 điểm) Câu Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp án án án án 1 1 D 2 B 3 C 4 D 2 1 B 2 D 3 C 4 D 3 1 C 2 C 3 A 4 A 4 1 B 2 B 3 B 4 B 11 12 5 1 D 2 A 3 B 4 C 6 1 A 2 B 3 C 4 A II. Phần tự luận: (7,0 diểm) Câu Nội dung Điểm a)2 5 125 80 2 5 5 5 4 5 0,5 2 5 4 5 0,5 3 5 0,5 7 1 b) 8 18 6 200 2 0,5 2 2 3 2 3 2 10 2 0,5 2 3 3 10 2 8 2 0,5 x 1 4x 4 25x 25 2 0 (x 1) x 1 2 x 1 5 x 1 2 0 0,5 2 x 1 2 8 x 1 1 0,25 x 2 0,25 Vậy x = 2 9 3 0 0 12 13 Vì Bµ va Cµ là hai gĩc phụ nhau, ta cĩ: Cµ 900 Cµ 900 300 600 1 Áp dụng hệ thức về cạnh và gĩc trong tam giác vuơng, ta cĩ: AC AB.tan 600 6. 3 10,392(cm) AB BC.sin 300 1 AB 6 BC 12(cm) sin 300 0,5 1 Ký duyệt (Tuần 8) Châu Thới, ngày 31 tháng 09 năm2023 Tổ Trưởng GVBM Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne 13
Tài liệu đính kèm: