Tuần: 23 Ngày soạn:02/02/2012 Tiết: 45 Ngày dạy: ../02/2012 LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: - Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập phương trình. - HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lượng bằng bảng, lập hệ phương trình, giải hệ phương trình. - Cung cấp các kiến thức thực tế cho HS. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ. Thước thẳng, máy tính bỏ túi. 2. Học sinh: máy tính bỏ túi. III. Phương pháp: Vấn đáp, gợi mở, nhóm. IV.Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số. 2. Kiểm tra bài củ: (5 phút) HS: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 3. Bài mới. Hoạt động Thầy Hoạt động Trò Ghi bảng HĐ : Củng cố lại kiến thức đã học cho học sinh. Bài tập 28 (SGK)/22. - Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài. Gọi số tự nhiên lớn là x tập 28(SGK) trang 22. số nhỏ là y(đk: x>y>0; x,y - Đề bài cho biết gì và - Tổng bằng 1006 và thuộc N; y>124). yêu cầu gì? số lớn chia cho số nhỏ Tổng của chúng bằng 1006, được thương là 2 dư nghĩa là x+y=1006 (1) 124. Theo bài ra ta có: Đề bài yêu cầu tìm x=2y+124 (2) hai số tự nhiên . Từ (1) và (2) ta có hệ: - Yêu cầu HS đứng tại - HS đứng tại chỗ x y 1006 2y 124 y 1006 chỗ phân tích đề bài. phân tích cách giải. x 2y 124 x 2y 124 - GV hướng dẫn thêm. 3y 882 y 294 - Gọi HS lên bảng giải - HS lên bảng giải . x 2y 124 x 712 bài tập. Vậy số lớn là: 712, số nhỏ là - Gọi HS nhận xét . - HS nhận xét. 294 -GV nhận xét và sửa sai.. - Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài. Bài tập 30(SGK)/22 tập 30(SGK) trang 22. Gọi x là quãng đường AB(km) - Đề bài cho biết gì và -Nếu xe chạy vận tốc y là thời gian dự định đi để đến yêu cầu gì? 35Km/h thì đến B B(h) (ĐK:x>0;y>0). chậm 2h.Vận tốc Thời gian xe chạy với vận tốc 50Km/h thì sớm 1h. 35Km/h là : y+2. - Đề bài yêu cầu tính Thời gian xe chạy với vận tốc quãng đường AB và 50Km/h là : y-1 thời điểm xuất phát. Quãng đường .xe chạy với vận - Yêu cầu HS đứng tại - HS phân tích đề bài. tốc 35Km/h là : x=35(y+2) chỗ phân tích đề bài. (1) - GV hướng dẫn thêm. .Quãng đường .xe chạy với vận - Gọi HS lên bảng giải tốc 50Km/h là : x=50(y-1) (2) bài tập. - HS lên bảng. Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương - Gọi HS nhận xét . -HS nhận xét. trình: -GV nhận xét và sửa x 35(y 2) 35(y 2) 50(y 1) sai.. x 50(y 1) 50y 35y 70 50 15y 120 y 8 Thay y=8 vào (1) ta được: x=35(8+2)=350. Vậy quãng đường AB là 350(km) thời gian dự định đi để đến B là 8(h) - Gọi HS đọc đề bài Bài tập 31(SGK)/23 - HS đọc đề bài tập 31(SGK) trang 23. Gọi độ dài hai cạnh gĩc vuơng - Đề bài cho biết gì và lần lượt là x,y (x>0;y>0). -Tam giác vuơng, mỗi mỗi cạnh tăng lên 3 thì diện tích yêu cầu gì? cạnh tăng lên 3 thì diện tăng lên 36, nghĩa là : tích tăng lên 36; một 1 1 (x 3)(y 3) xy 36 cạnh giảm 2 cịn cạnh 2 2 kia giảm 4 thì diện tích một cạnh giảm 2 cịn cạnh kia giảm 26. giảm 4 thì diện tích giảm 26, Đề bài yêu cầu tính độ nghĩa là : dài hai cạnh gĩc 1 1 (x 2)(y 4) xy 26 vuơng. 2 2 - Yêu cầu HS đứng tại - Diện tích tam giác chỗ phân tích đề bài. bằng tích nữa đường Từ đĩ ta cĩ hệ phương trình: cao nhân cạnh đáy. - GV hướng dẫn thêm. - Gọi HS lên bảng giải -HS lên bảng giải. 1 1 bài tập. (x 3)(y 3) xy 36 2 2 - Gọi HS nhận xét . 1 1 -GV nhận xét và sửa (x 2)(y 4) xy 26 2 2 sai.. xy 3x 3y 9 72 xy 4x 2y 8 xy 52 x y 21 x 9 y 12 2x y 30 Vậy độ dài hai cạnh gĩc vuơng là :9(cm) và 12(cm). 4. Củng cố . Nhắc lại các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình. 5. Dặn dị. Về nhà xem lại bài đã làm và học thuộc các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình. Tiết sau sửa ơn tập chươngIII. + Trả lời các câu hỏi phần lý thuyết. + Làmbài tập 40;41 SGK V. Rút kinh nghiệm ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ....................................................................................................................................... ..................................................................................................................................
Tài liệu đính kèm: