Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán 9A1,2 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 51) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Kiểm tra việc nắm các kiến thức cơ bản: Phương trình bậc nhất hai ẩn, giải hệ phương trình, vẽ đồ thị hàm số y ax2 a 0 - Kiểm tra kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng các định lý, định nghỉa để tính toán số đo góc, chứng minh tứ giác nội tiếp. - Giáo dục học sinh tính trung thực trong kiểm tra, tính tự tin trong kiểm tra 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Năng lực tự học; Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề. - Năng lực chuyên biệt: NL tính toán, NL vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tốt 3. Về phẩm chất: + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không đỗ lỗi cho người khác. + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Gv : Đề kiểm tra - Hs : Thước thẳng, com pa, thước đo góc, eke, ôn tập kiến thức. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC a) Ma trận đề: 2 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 9 Mức độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Cấp độ Nội dung thấp cao Tổng TNK TN TNKQ TL TNKQ TL TL TL Q KQ 1. Phương trình bậc Nhận biết được ví nhất hai ân dụ về phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu 1 2 Số điểm, tỉ lệ % 0,5 0,5 tỉ lệ % 5 5% 2. Hệ phương trình bậc Nhận biết được cặp nhất hai ẩn nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn Số câu 1 1 Số điểm, tỉ lệ % 0,5 0,5 tỉ lệ % 5 5% 3. Giải hệ phương trình - Nhận biết được Vận dụng được hai bằng phương pháp cặp nghiệm của hệ phương pháp giải hệ cộng và phương pháp phương trình bậc phương trình bậc nhất thế nhất hai ẩn. hai ẩn để giải hệ phương - Nhận biết được trình một hệ phương trình có bao nhiêu nghiệm. Số câu 2 1 3 Số điểm 1 2 3 tỉ lệ % 10 20 30% 4 4. Đồ thị hàm số Vẽ đồ thị hàm số Y = ax2 y = ax2 Số câu 1 1 Số điểm 2 2 tỉ lệ % 20 20% 5. Góc với đường tròn. - Biết được số đo Chứng minh của góc nội tiếp. tứ giác nội - Biết được số đo tiếp và so của cung nhỏ và sánh hai góc cung lớn. trong một tứ giác Số câu 2 1 3 Số điểm 1 3 4 tỉ lệ % 10 30 40% Tổng số câu 6 1 2 10 TS điểm 3 3 4 10 tỉ lệ % 30% 30% 40% 100% 5 Họ và tên thí sinh: .. Chữ ký giám thị 1: Số báo danh: PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHà NĂM HỌC 2022-2023 -------- * Môn: Toán 9 ĐỀ KIỂM TRA CHÍNH THỨC *Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể (Gồm 02 trang) thời gian giao đề) Đề 01 I . TRẮC NGHIỆM :(3,0đ) Em hãy chọn chữ cái đứng trước ý trả lời đúng nhất của các câu dưới đây: Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. xy + x = 3 B. 2x – y = 0 C. x2 + 2y = 1 D. x + 3 = 0 Câu 2: Cặp số ( 1; - 2 ) là nghiệm của phương trình nào? A. 3x + 0y = 3 B. x – 2y = 5 C. 0x + 2y = 4 D. x – y = 0 x 2y 3 Câu 3: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình y 1 A. ( 2 ; 1 ) B. ( 2 ; -1 ) C. ( 1 ; - 1 ) D. ( 1 ; 1 ) 2x 3y 5 Câu 4: Hệ phương trình vô nghiệm khi: 4x my 2 A. m = - 6 B. m = 1 C. m = -1 D. m = 6 Câu 5: Cho hai tiếp tuyến tại A và B cuả đường tròn (O) cắt nhau tại M, biết . Số đo cung AB nhỏ và số đo cung AB lớn lần lượt là: A. 500 và 3100 B. 750 và 2850 C. 1300 và 2300 D. 1000 và 2600 Câu 6: Số đo của góc nội tiếp chắn cung 600 là: A. 500 B. 600 C. 300 D. 400 II. TỰ LUẬN: ( 7,0 đ) 3x y 3 Câu 7:(2,0 điểm). Giải hệ phương trình sau: 2x y 7 Câu 8: (2,0 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y x2 6 Câu 9: (3,0 điểm). Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O;R). Vẽ đường cao AD D BC và đường cao CE E AB cắt nhau tại H. a) Chứng minh tứ giác DHEB nội tiếp. b) Chứng minh H· DE E· BH .........Hết.......... 7 PHÒNG GD & ĐT VĨNH LỢI ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THCS NGÔ QUANG NHà NĂM HỌC 2022-2023 -------- * Môn: Toán 9 HƯỚNG DẪN CHẤM *Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể (Gồm 02 trang) thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) (Mõi ý đúng 0,5 điểm) Câu Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp Đề Đáp án án án án 1 1 B 2 A 3 B 4 A 2 1 B 2 C 3 C 4 C 3 1 D 2 C 3 A 4 B 4 1 A 2 B 3 D 4 B 5 1 C 2 B 3 B 4 D 6 1 C 2 D 3 C 4 C II. Phần tự luận: (7,0 diểm) Bài Nội dung Điểm 3x y 3 2x y 7 0,5đ 7 5x 10 (2;0điểm 3x y 3 x 2 0,5đ 3.2 y 3 x 2 0,5đ y 3 Vậy, hệ phương trình có nghiệm duy nhất là: (x;y) = (2;-3) 0,5đ Bảng giá trị x -3 -2 -1 0 1 2 3 0,5đ y = x2 9 4 1 0 1 4 9 Vẽ hệ 8 trục tọa (2;0điểm) và biểu diễn các điểm 0,5đ Vẽ đúng đồ thị 1,0đ 8 Hình vẽ đúng: 0,5đ 9 (3;0điểm) a) Chứng minh tứ giác DHEB nội tiếp: Ta có : H· DB 900 (gt) 0,5đ H· EB 900 (gt) 0,5đ Suy ra H· DB H· EB 900 900 1800 0,5đ Vậy : tứ giác DHEBnội tiếp đường tròn đương kính HB b) Chứng minh H· DE E· BH Vì tứ giác DHEB nội tiếp đường tròn đương kính HB. · Ta có: HDE là góc nội tiếp chắn cung HE 0,5đ H· BE là góc nội tiếp chắn cung HE 0,5đ Suy ra H· DE E· BH (Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa) Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh Tên bài dạy: Bài 4. CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 52) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Nhớ biệt thức b 2 4ac . Với điều kiện nào của thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt. 9 - Vận dụng được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải thành thạo phương trình bậc hai. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Rèn kỹ năng đưa một phương trình về dạng phương trình bậc hai một ẩn .Áp dụng công thức nghiệm để giải các phương trình bậc hai một ẩn. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giáo viên: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dùng học tập. III. Tiến trình dạy học 1.Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm -> Xuất phát từ tình *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ huống có vấn đề -> Xuất phát từ tình huống có vấn đề 1. Giải phương trình: 3x2 5x 2 0 2. Hãy biến đổi phương trình bậc hai đầy đủ sau: ax2 bx c 0 thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời 10 câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 2: Báo cáo kết quả *Bước 3: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->GV: Dẫn dắt vào bài: Để giải pt bậc hai ta cần có công thức nào ? Chúng ta nghiên cứu bài mới. GV ghi đầu bài. 1.Giải phương trình: 3x2 5x 2 0 HS: Ta có: 3x2 5x 2 0 3x2 3x 2x 2 0 3x(x 1) 2(x 1) 0 (x 1)(3x 2) 0 x 1 0 x 1 3x 2 0 2 x 3 2. Hãy biến đổi phương trình bậc hai đầy đủ sau: ax2 bx c 0 thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số. Ta có: ax2 + bx + c = 0 (a 0) ax2 + bx = - c b c x2 + x = - a a b b b c x2+2. .x+( )2= ( )2- 2a 2a 2a a 2 b b2 4ac x = (2) 2a 2a 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Công thức nghiệm: Mục tiêu : Biết được công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 11 1. Công thức *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Công thức nghiệm nghiệm + Qua kết quả kiểm tra bài cũ của HS 2, hãy cho biết nếu đặt b2 4ac thì ta suy ra được điều gì? + Giải thích về và nêu cho HS cách đọc: là chữ cái Hi Lạp, đọc là:”đen ta” + Người ta ký hiệu b2 4acvà gọi là biệt thức của phương trình. + Xét xem có những trường hợp nào? + GV chia lớp thành 4 nhóm, Yêu cầu HS hoạt động nhóm trong 5 phút điền tiếp vào chỗ (...) của ?1để hoàn thành công thức nghiệm của pt ứng vơí mỗi trường hợp của +?Vì sao <0 thì phương trình vô nghiệm. +Gv giải thích rõ cho hs trường hợp pt có nghiệm kép và pt vô nghiệm - Gọi HS nhận xét bài làm của bạn - GV nhận xét và nhấn mạnh về công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Từ đó yêu cầu HS nhận xét chung ? Qua kết quả trên ta thấy yếu tố nào quyết định sự có nghiệm hay vô nghiệm của phương trình ( Dấu của ) Vậy để giải phương trình bậc hai bằng công thức nghiệm ta cần thực hiện những bước nào? *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 2: Báo cáo kết quả *Bước 3: Đánh giá kết quả 12 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 1. Công thức nghiệm Đối với phương trình: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) và biệt thức b2 4ac b (2) (x+ )2 = (3) 2a 4a 2 b + Nếu >0 x = . 2a 2a b b Do đó phương trình (1) có hai nghiệm x1= ; x2= 2a 2a b + Nếu =0 x =0. 2a b Do đó phương trình (1) có nghiệm kép x x = 1 2 2a ?2/44. Nếu <0 pt vô nghiệm Kết luận chung: SGK/44 Các bước giải phương trình bậc hai một ẩn là: + Bước 1: Xác định các hệ số a, b, c + Bước 2: Tính + Bước 3: Kết luận số nghiệm của pt dựa vào dấu của . + Bước 4: Tính nghiệm theo công thức nếu pt có nghiệm. 2.2 Áp dụng (15 phút) Mục tiêu : Biết được công thức nghiệm của phương trình bậc hai. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2. Áp dụng *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Áp dụng GV: Hướng dẫn HS làm theo từng bước để giải phương trình bậc hai. Cho HS làm ?3/45 GV: Gọi ba HS lên bảng làm bài GV: Theo dõi việc làm bài dưới lớp của HS để hướng dẫn HS yếu và trung bình Gọi HS nhận xét bài làm của bạn *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu 13 hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 2: Báo cáo kết quả *Bước 3: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ?Nếu a, c trái dấu thì sao? ? Khi đó dấu của như thế nào ? Vậy có thể nói thêm gì về ngh của pt trong trường hợp ac<0 Gv giới thiệu chú ý. - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2. Áp dụng Ví dụ: Giải phương trình: 3x2+5x+2=0 Hệ số: a=3; b=5; c= 2 =52–4.3.2=1 Do >0 nên phương trình có hai nghiệm: b x1= =–1; 2a b 2 x2= = 2a 3 ?3/45 a/ Hệ số: a=5; b= –1; c=2 =(–1)2–4.5.2= –39<0 Vậy phương trình vô nghiệm b/ Hệ số: a=4; b= –4; c=1 =(–4)2–4.4.1=0 P.trình có nghiệm kép: x=1/2 c/ Hệ số: a= –3; b=1; c=5 =12–4.(–3).5=0 Vậy phương trình có 2 ngh: 1 61 1 61 x1= ; x2= 6 6 Chú ý: Xem SGK/445 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS vận dụng thành thạo công thức nghiệm giải pt bậc hai. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 14 Bài tập 15,16 *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập GV: Hoạt động cá nhân, nhóm (bài 15,16) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 2: Báo cáo kết quả *Bước 3: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá Bài tập 15 Trang 45 (sgk) a) 7x2 - 2x + 3 = 0 (1) a = 7, b = -2, c = 3 = b2 – 4ac = (-2)2 – 4.7.3 = 4 – 84 = - 80 Vậy, < 0 phương trình (1) vô nghiệm. b) 5x2 + 2 10 x + 2 = 0 (2) a = 5, b = 2 10 , c = 2 = b2 – 4ac = (2 10)2 - 4.5.2 = 40 – 40 = 0 Vậy, = 0 phương trình (2) có nghiệm kép. 1 2 c) x2 7x 0 (3) 2 3 2 2 a ,b 7,c 3 3 = b2 – 4ac = 1 2 4 143 = 72- 4. . 49 0 2 3 3 3 Vậy, > 0 phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt. d) 1,7x2 1,2x 2,1 0 (4) a 1,7;b 1,2;c 2,1 = b2 – 4ac = = 1,2 2 4.1,7.( 2,1) 15,72 0 Vậy, > 0 phương trình (3) có hai nghiệm phân biệt. Bài tập: 16 trang 45 (sgk) a) 2x2 7x 3 0 a 2;b 7;c 3. = b2 – 4ac = = 7 2 4.2.3 49 24 25 0 Vậy Phương trình có hai nghiệm phân biệt: 15 ( 7) 25 ( 7) 25 1 x 3, x 1 2.2 2 2.2 2 b) 6x2 x 5 0 a 6;b 1;c 5 = b2 – 4ac = 12 4.5.6 119 0 Vậy Phương trình vô nghiệm. 4. Hoạt động 4: Vận dụng - Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng vào hoạt động luyện tập. * Hướng dẫn tự học ở nhà - Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai - Tiết học sau luyện tập Ký duyệt (Tuần 26) Châu Thới, ngày 14 tháng 01 năm 2024 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thanh Minh 16
Tài liệu đính kèm: