Trường THCS Ngụ Quang Nhó Họ và tờn giỏo viờn: Tổ Toỏn – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh Tờn bài dạy: LUYỆN TẬP Mụn học: Toỏn; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 02 tiết (Tiết 61,62) I. Mục tiờu 1. Về kiến thức: Vận dụng kiến thức về giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh để giải cỏc bài tập liờn quan Rốn kỹ năng đồng thời củng cố, khắc sõu kiến thức về giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh, thành thạo kỹ năng giải phương trỡnh bậc hai bằng cụng thức nghiệm hoặc cụng thức nghiệm thu gọn 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. - Năng lực chuyờn biệt : Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cỏ nhõn hoạt động tớch cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thụng tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liờn hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Bỏo cỏo đỳng kết quả của mỡnh, nhận xột, đỏnh giỏ khỏch quan, chớnh xỏc, khụng gian lận trong học tập. - Phẩm chất trỏch nhiệm: Tham gia tớch cực cỏc hoạt động nhúm, hoàn thành cụng việc nhúm hoặc giỏo viờn giao cho. - Bồi dưỡng hứng thỳ học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tỡm tũi, khỏm phỏ và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu Giỏo viờn: Kế hoạch bài dạy, SGK, thước, phấn màu, bảng phụ. Học sinh: Đọc trước bài, SGK, đồ dựng học tập. III. Tiến trỡnh dạy học 1.Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiờu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. 2 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm -> Xuất phỏt từ tỡnh *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ huống cú vấn đề -> Xuất phỏt từ tỡnh huống cú vấn đề Gv yờu cõu hs trả lời cõu hỏi Em hóy nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, nhúm trả lời cõu hỏi - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm Kết quả như trờn *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ ->GV: Dẫn dắt vào bài: Chỳng ta đó biết giải bài toỏn bằng cỏch lập pt bậc hai? Tiết học hụm nay chỳng ta luyện tập. GV ghi đầu bài. Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh Bước 1: Lập phương trỡnh - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thớch hợp cho ẩn số. - Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo ẩn và cỏc đại lượng đó biết - Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệ giữa cỏc đại lượng. Bước 2. Giải phương trỡnh Bước 3: Trả lời Kiểm tra xem trong cỏc nghiệm của phương trỡnh, nghiệm nào thoả món điều kiện của ẩn, nghiệm nào khụng, rồi kết luận. 3 2. Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức mới 2.1 Nhắc lại cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh Mục tiờu : Nhỏc lại cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm I. Lý thuyết *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ I. Lý thuyết Cõu hỏi Em hóy nờu cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh. - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, nhúm trả lời cõu hỏi - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm Kết quả như trờn *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ Cỏc bước giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh Bước 1: Lập phương trỡnh - Chọn ẩn số và đặt điều kiện thớch hợp cho ẩn số. - Biểu diễn cỏc đại lượng chưa biết theo ẩn và cỏc đại lượng đó biết - Lập phương trỡnh biểu thị mối quan hệ giữa cỏc đại lượng. Bước 2. Giải phương trỡnh Bước 3: Trả lời Kiểm tra xem trong cỏc nghiệm của phương trỡnh, nghiệm nào thoả món điều kiện của ẩn, nghiệm nào khụng, rồi kết luận. 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiờu: HS Vận dụng được kiến thức đó học trả lời cỏc cõu hỏi và làm bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập *Bước 1: Chuyển giao nhiệm II. Bài tập vụ - HS thực hiện cỏ nhõn bài tập 46 Bài 46/59 : trang 56 SGK vào giấy nhỏp. Gọi chiều rộng của mảnh đất là 4 Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày, cỏc x(m), x>0 HS khỏc nhận xột, bổ sung. GV Vỡ diện tớch của mảnh đất bằng chốt lại 240m2 nờn chiều dài là 240 Gợi ý : (m) ?Chiều dài mảnh đất được biểu x thị theo chiều rộng bằng biểu Nếu tăng chiều rộng 3 m và giảm thức nào? chiều dài 4m thỡ mảnh đất mới cú ?Nếu tăng chiều rộng 3m và chiều rộng x+ 3(m), chiều dài là 240 giảm chiều dài 4m thỡ chiều 4 (m) và diện tớch là : rộng, chiều dài và diện tớch mảnh x 240 2 đất mới được biểu thị bằng (x +3) 4 (m ) những biểu thức nào? x ?Viết phương trỡnh từ đề bài đó Theo đề bài ta cú phương trỡnh: 240 cho? (x +3) 4 240 x - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. 2 x 3x 180 0 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, = 32 + 720 = 729 > 0, = nhúm trả lời cõu hỏi 27 - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động x1 =12; x2 = -15 (loại) của học sinh Do đú, chiều rộng là 12m, chiều dài - Dự kiến sản phẩm Kết quả là 240:12 = 20 (m) như trờn Vậy: Mảnh đất cú chiều rộng là *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả 12m, chiều dài là 20m *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ Bài 47/59: *Bước 1: Chuyển giao nhiệm Gọi vận tốc xe của bỏc Hiệp là vụ x(km/h), x>0 Khi đú vận tốc của xe cụ Liờn là x -HS hoạt động nhúm làm bài tập – 3 (km/h) 47/59 SGK Thời gian bỏc Hiệp đi từ làng lờn -Đại diện 1 nhúm lờn bảng trỡnh tỉnh là 30 (giờ ) x bày cỏc nhúm khỏc theo dừi, Thời gian cụ Liờn đi từ làng lờn tỉnh nhận xột, lẫn nhau. GV chốt lại là 30 (giờ ) Gợi ý: x 3 5 ?Vận tốc xe của bỏc Hiệp là Vỡ bỏc Hiệp đến trước cụ Liờn nữa x(km/h) thỡ vận tốc xe của cụ giờ, tức là thời gian đi của bỏc Hiệp Liờn sẽ là gỡ? ớt hơn thời gian đi của cụ Liờn nữa ?Thời gian bỏc Hiệp và cụ Liờn giờ nờn ta cú phương trỡnh: 30 30 1 đi từ làng lờn tỉnh lần lượt sẽ là x2 3x 180 0 những biểu thức nào? x 3 x 2 ?Theo đề bài ta sẽ cú phương = (-3)2 + 720 = 729 > 0, = trỡnh nào 27 x1 =15; x2 = -12 (loại) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. Vậy: Vận tốc xe của bỏc Hiệp là 15 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ km/h - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, Vận tốc xe của cụ Liờn là nhúm trả lời cõu hỏi 12km/h - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm Kết quả như trờn *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ *Bước 1: Chuyển giao nhiệm Bài 52 trang 60 SGK vụ Hướng dẫn GV: Cho HS đọc đề bài và nờu Gọi vận tốc của canụ trong nước yờu cầu của bài toỏn. yờn lặng là: x (km/h), x >3. GV: Bài toỏn yờu cầu gỡ? Vận tốc khi xuụi dũng là: x + 3 GV: Bài toỏn dạng nào? Cú cỏc (km/h) đại lượng nào tham gia? Nờu mối Vận tốc khi ngược dũng là: x - 3 liờn hệ giữa chỳng? (km/h) GV: Gọi ẩn là đại lượng nào? 30 Thời gian xuụi dũng là: (giờ) ĐK? x 3 30 GV: hóy biểu diễn cỏc đại lượng Thời gian ngược dũng là: (giờ) đó biết và chưa biết thụng qua x 3 ẩn? Nghỉ lại 40 phỳt hay 2/3 giờ ở B GV: Cho HS lờn bảng trỡnh bày Theo bài ra ta cú phương trỡnh: cỏch thực hiện. 6 GV: Cho HS nhận xột và bổ sung 30 30 2 6 thờm. x 3 x 3 3 GV: Uốn nắn và thống nhất cỏch Giải phương trỡnh ta cú: x1 = 12; x2 trỡnh bày cho học sinh. = -3/4 (loại) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. Trả lời : Vận tốc canụ trong nước *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ yờn lặng là 12 km/h - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, nhúm trả lời cõu hỏi - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm Kết quả như trờn *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ Bài 49 trang 59 SGK *Bước 1: Chuyển giao nhiệm Hướng dẫn vụ Gọi Thời gian đội 1 làm một mỡnh GV: Hóy hoạt động nhúm để hoàn thành cụng việc là x ( ngày) ( phõn tớch bài toỏn( bằng bảng) và x > 0) tỡm lời giải Thỡ thời gian đội 2 làm một mỡnh GV: kiểm tra bảng phõn tớch của hoàn thành cụng việc là x+ 6 (ngày) cỏc nhúm và chọn vảng đỳng Năng suất một ngày của đội 1 là nhất treo lờn bảng 1 cụng việc GV yờu cầu mỗi cỏ nhõn HS làm x bài vào phiếu học tập để nộp Năng suất một ngày của đội là GV: Ta cần phõn tớch những đại 1 (CV) x 6 lượng nào? Theo bài ta cú phương trỡnh (Thời gian hoàn thành cụng việc và năng suất làm một ngày) 1 1 1 4x 24 4x x2 6x GV: Hóy lập bảng phõn tớch cỏc x x 6 4 2 đại lượng và lập phương trỡnh bài x 2x 24 0 toỏn ' 1 24 25 ' 5 Thời gian Năng suất x1=6 (TMẹK) ; x2 = - 4 hoàn thành một ngày (KTMẹK) Vậy đội 1 làm một mỡnh hoàn thành 7 cụng việc cụng viờc trong 6 ngày Đội x (ngày ) 1 (CV) ẹội 2 làm một mỡnh hoàn thành 1 x cụng việc trong 6 + 6 =12 (ngày) Đội x+ 6 1 (CV) 2 (ngày) x 6 Hai 4( ngày) 1 (CV) đội 4 Điều kiện : x > 0 GV Lưu ý: Với dạngù toỏn này Khụng được lấy thời gian hoàn thành cụng việc của đội 1 cộng với thời gian hoàn thành cụng việc của đội 2 để bằng thời gian hoàn thành cụng việc của cả hai đội - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cỏ nhõn, nhúm trả lời cõu hỏi - Giỏo viờn quan sỏt hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm Kết quả như trờn *Bước 3: Bỏo cỏo kết quả *Bước 4: Đỏnh giỏ kết quả - Học sinh nhận xột, bổ sung, đỏnh giỏ - Giỏo viờn nhận xột, đỏnh giỏ 4. Hoạt động 4: Vận dụng - Mục tiờu: - HS chủ động làm cỏc bài tập về nhà để củng cố kiến thức đó học. - HS chuẩn bị bài mới giỳp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng vào hoạt động luyện tập. * Hướng dẫn tự học ở nhà - Xem lại cỏc bài tập đó giải - Làm tiếp cỏc bài tập cũn lại SGK +Đọc kỹ phần túm tắt cỏc kiến thức cần nhớ 8 Ký duyệt (Tuần 31) Chõu Thới, ngày 21 thỏng 01 năm 2024 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thanh Minh
Tài liệu đính kèm: