Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh

doc 11 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 9 - Tuần 28 - Năm học 2023-2024 - Kiều Vủ Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh
 TÊN BÀI DẠY: BÀI 10 DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, HÌNH QUẠT TRÒN
 Môn học: Toán; lớp: 9A1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 55)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: 
 - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn. 
Biết cách xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa theo công thức 
tính diện tích hình tròn. 
 - Vận dụng tốt công thức tính diện tích hình tròn và diện tích hình quạt 
tròn vào tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn theo yêu cầu của bài.
2. Về năng lực: 
 - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản.
 - Năng lưc chuyên biệt. Biết tính độ dài cung tròn, tính diện tích hình tròn 
S= R2 .
3. Về phẩm chất:
 + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; 
không đỗ lỗi cho người khác. 
 + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ 
phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận.
 + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia 
các công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. 
 + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn 
sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu.
 - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ: *Bước 1: Chuyển giao nhiệm 
 vụ 
 -> Xuất phát từ tình huống 
 có vấn đề 
 1.Viết công thức tính độ dài 1. +) Độ dài cung 10 
 đường tròn và độ dài cung 
 là: 2 R
 tròn, giải thích các kí hiệu 360 2
 trong công thức. +) Độ dài cung tròn 
 R.n
 2. Tính độ dài đường tròn n0 là: l 
 đường kính 10 cm và độ dài 180
 cung tròn 1200 bán kính 10 Trong đó: 
 cm ? l : là độ dài cung 
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm tròn n0
 vụ. R: là bán kính đường 
 Gv : Yêu cầu 2 hs lên bảng tròn
 n: là số đo độ của 
 thực hiện.
 góc ở tâm 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm 
GV: Đặt vần đề vào bài vụ 2. C d 10 (m) 
mới - Học sinh hoạt động suy 
 nghĩ trả lời câu hỏi Rn .10.120 20
 l (m)
 - Giáo viên quan sát hoạt 180 180 3
 động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, 
 đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
 ->GV: Dẫn dắt vào bài: 
 GV:Nói: "Độ dài đường tròn 
 bằng ba lần đường kính của 
 nó" thì đúng hay sai ? Tiết 
 học hôm nay giúp chúng ta 
 trả lời câu hỏi trên.
 GV ghi đầu bài.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Công thức tính diện tích hình tròn: 
Mục tiêu : - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình tròn.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3
1. Công *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Công thức 
thức tính - GV lấy tấm bìa hình tròn đã chuẩn bị sẵn giới tính diện tích 
diện tích thiệu về diện tích hình tròn, diện tích của hình hình tròn:
hình tròn: tròn được tính theo công thức nào ?
 - Theo công thức đó hãy nêu các đại lượng có 
 trong công thức . 
 - HS tự học làm theo hd của gv.
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
1. Công thức tính diện tích hình tròn:
 ➢ Công thức: S .R2 
Trong đó: 
S : là diện tích hình tròn . 
R : là bán kính hình tròn . 
 3 , 14 
2. Công thức tính diện tích hình quạt tròn (15 phút)
Mục tiêu : - Học sinh nắm được công thức tính diện tích hình quạt tròn. Biết 
cách xây dựng công thức tính diện tích hình quạt tròn dựa theo công thức 
tính diện tích hình tròn. 
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
2. Công *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Công 
thức tính - GV cắt một phần tấm bìa thành hình quạt tròn sau thức tính 
diện tích đó giới thiệu diện tích hình quạt tròn. diện tích 
hình quạt ? Biết diện tích của hình tròn liệu em có thể tính được hình quạt 
 diện tích hình quạt tròn đó không. 
tròn tròn
 - GV đưa nội dung ? lên bảng phụ và yêu cầu học sinh 
 làm theo hướng dẫn SGK để tìm công thức tính diện 
 tích hình quạt tròn. 
 - GV chia lớp làm 4 nhóm yêu cầu học sinh thực hiện 
 ? sgk theo nhóm. 
 - Các nhóm kiểm tra chéo kết quả và nhận xét bài làm 4
 của nhóm bạn. 
 - GV đưa đáp án để học sinh đối chiếu kết quả và 
 chữa lại bài. 
 - GV cho học sinh nêu công thức tính diện tích hình 
 quạt tròn.
 - GV chốt lại công thức như sgk sau đó giải thích ý 
 nghĩa các kí hiệu. 
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
2. Công thức tính diện tích hình quạt tròn
- Hình OAB là hình quạt tròn tâm O bán kính R có cung n0 . 
 ?. (Sgk - 98) 
- Hình tròn bán kính R(ứng với cung 3600 ) có diện tích là: R2.
 2
- Vậy hình quạt tròn bán kính R , cung 10 có diện tích là : R .
 3600
 2
- Hình quạt tròn bán kính R , cung n0 có diện tích S = R n . 
 360
 R2n Rn R R .R
Ta có : S = . . . Vậy S = 
 360 180 2 2 2
 R 2n
 ➢ Công thức: S = 
 q 360
 .R
 Hoặc S 
 q 2
S là diện tích hình quạt tròn cung n0 R là bán kính , l là độ dài cung n0 . 
3. Hoạt động 3: Luyện tập (19 phút)
Mục tiêu : Vận dụng được các kiến thức đã học làm bài tập 5
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập
 GV : Yêu cầu hs lam bài tập 79,82 (sgk - 98,99)
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá 
+) Bài tập 82: (Sgk - 99) 
 Bán kính Diện tích 
 Độ dài Diện tích Số đo của 
 đường hình quạt 
 đường tròn hình tròn cung tròn
 tròn tròn cung 
 (C ) ( S ) ( n0 )
 (R) n0
 2,1 cm 13,2 cm 13,8 cm2 47,50 1,83 cm2
 2,5 cm 15,7 cm 19,6 cm2 229,60 12,50 cm2
 3,5 cm 22 cm 37,80 cm2 1010 10, 60 cm2
*) Bài tập 79 ( sgk - 98 ) 
áp dụng công thức tính diện tích hình quạt tròn ta có : 
 R2n .62.36
S = 3,6 11,3 cm2
 360 360 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà
 - Học thuộc các công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện 
tích hình tròn, hình quạt tròn 
 - Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập trong 78; 80; 81 (SGK - 
98 , 99)
Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh 6
 TÊN BÀI DẠY: LUYỆN TẬP
 Môn học: Toán; lớp: 9a1
 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 56)
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức: 
 - Học sinh biết thêm một số hình mới: Hình viên phân, hình vành khăn và 
cách tính diện tích các hình đó.
 - Bước đầu vận dụng các công thức trên vào giải một số bài tập liên quan. 
Rèn luyện cho học sinh kỹ năng vẽ hình (các đường cong chắp nối) và kỹ năng 
vận dụng các công thức tính diện tích hình tròn và công thức tính diện tích hình 
quạt tròn.
2. Về năng lực: 
 -Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản.
 -Năng lưc chuyên biệt. Biết tính độ dài cung tròn, tính diện tích hình tròn 
S= R2 , diện tích hình quạt tròn.
3. Về phẩm chất:
 + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; 
không đỗ lỗi cho người khác. 
 + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ 
phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận.
 + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia 
các công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. 
 + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn 
sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu.
 - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC.
Hoạt động 1: Mở đầu 
Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Kiểm tra bài cũ: *BưỚC 1: Chuyển giao 
 nhiệm vụ 
 -> Xuất phát từ tình 
 huống có vấn đề 
 2
 1.Viết công thức tính diện S .R
 tích hình tròn, hình quạt 
 tròn.
 2. làm bài tập 78/98 (sgk) 7
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm R 2n
 S = 
 vụ. q 360
 Gv : Yêu cầu 2 hs lên bảng 
 .R
 Hoặc S 
 thực hiện. q 2
 *Bước 2: Thực hiện 
 nhiệm vụ +) Bài tập 78: (Sgk - 98 
 - Học sinh hoạt động ) 
 nhóm trả lời câu hỏi Chu vi C của chân đống 
 - Giáo viên quan sát hoạt cát là 12m, áp dụng công 
GV: Đặt vần đề vào bài động của học sinh thức: C = 2 R 
mới 12 = 2.3,14 . R 
 - Dự kiến sản phẩm 6
 R = ( m) 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả 
 *Bước 4: Đánh giá kết - áp dụng công thức tính 
 quả diện tích hình tròn ta có : 
 - Học sinh nhận xét, bổ S= R2 = .
 2
 sung, đánh giá 6 36 36 36
 . 2 
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->GV: 3,14
 Dẫn dắt vào bài: Vậy S 11,46 (m2)
 Ở tiết học trước các em đã 
 biết công thức tính tính 
 diện tích hình tròn và hình 
 quạt tròn. Tiết học hôm 
 nay chúng ta vân dụng các 
 kiến thức trên để làm bài 
 tập.
 GV ghi đầu bài.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
2.1 Lý thuyết 
Mục tiêu : - Học sinh nắm lại công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Lý thuyết *B ước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Lý thuyết
 Viết công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt 
 tròn.
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả 8
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá
1. Công thức tính diện tích hình tròn:
 ➢ Công thức: S .R2 
Trong đó: 
S : là diện tích hình tròn . 
R : là bán kính hình tròn . 
 3 , 14 
2. Công thức tính diện tích hình quạt tròn
 R 2n
 ➢ Công thức: S = 
 q 360
 Hoặc 
 .R
 S 
 q 2
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Mục tiêu : Vận dụng được các kiến thức đã học làm bài tập
 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Bài tập *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập
 GV : Yêu cầu hs lam bài tập 83,85,86(sgk – 
 99,100)
 - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. 
 *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi 
 - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh
 - Dự kiến sản phẩm 
 *Bước 3: Báo cáo kết quả
 *Bước 4: Đánh giá kết quả
 - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá 9
 - Giáo viên nhận xét, đánh giá 
Bài tập 83 (Sgk-99)
 N
 H I
 O M B
 A
a) - Trên đường kính HI lấy điểm O và điểm B sao cho: HO = BI = 2cm.
- Vẽ hai nửa đường tròn đường kính HO; BI nằm cùng phía với nửa đường 
tròn (M).
- Vẽ nửa đường tròn đường kính OB nằm khác phía đối với nửa đường tròn 
(M).
- Đường thẳng vuông góc HI tại M cắt (M) tại N và cắt nửa đường tròn đường 
kính OB tại A.
b) Diện tích hình HOABINH là:
 1 1 25 9 
 .52 .32 .12 16 
 2 2 2 2
 (cm2)
NA = NM + MA = 5 + 3 = 8 (cm)
- Diện tích hình tròn đường kính NA là:
 .42 16 (cm2)
Vậy hình tròn đường kính NA có cùng diện tích với hình HOABINH.
Bài tập 85 (Sgk-100):
 O
 A
 B
 m
 Diện tích hình quạt tròn OAB là:
 R2.602 R2
 360 6
- OAB là đều có cạnh R = 5,1cm. Áp dụng công thức tính diện tích tam 
 a3 3 R2 3
giác đều cạnh a là: , ta có: S .
 4 OAB 4
- Diện tích hình viên phân AmB là: 10
 2 2
 R R 3 2 3 
 R 
 6 4 6 4 
 3,14 1,732 
 5,1 
 6 4 
 2,4 (cm2)
Bài tập 86 (Sgk-100):
 R1
 O R2
 2
a) Diện tích hình tròn (O;R1) là S1 R1
 2
 Diện tích hình tròn (O;R2) là S2 R2
 Diện tích hình vành khăn là:
 2 2 2 2
 S S1 S2 R1 R2 R1 R2 
b) Thay số, với R1 = 10,5cm; 
R2 = 7,8cm.
4. Hoạt động 4: Vận dụng
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
 - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Lồng ghép vào hoạt động luyện tập
* Hướng dẫn tự học ở nhà
 - Xem lại các bài tập đã sửa.
 - Ôn tập chương III, chuẩn bị các câu hỏi ôn tập chương.
 - Học thuộc nội dung của phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ.
 Ký duyệt (Tuần 28) Châu Thới, ngày 14 tháng 01 năm 2024
 GVBM
 Tổ Trưởng
 Kiều Vủ Linh 11
Trương Thanh Ne
 DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
 HIỆU TRƯỞNG
 Nguyễn Thanh Minh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_9_tuan_28_nam_hoc_2023_2024_kieu_vu_linh.doc