Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh TÊN BÀI DẠY: ÔN TẬP CHƯƠNG III Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 57) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Ôn tập, hệ thống hóa kiến thức của chương thông qua việc lần lượt giải các dạng bài tập liên quan đến đường tròn, hình tròn. - Kỹ năng Rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức, phát triển tư duy hình học, lập luận chặt chẽ, chính xác. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . Biết tính độ dài cung tròn, tính diện tích hình tròn S= R2 . 3. Về phẩm chất: + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không đỗ lỗi cho người khác. + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận. + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu. - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. Hoạt động 1: Mở đầu. Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ: *Bước 1: Chuyển giao Hs trả lời như sgk nhiệm vụ -> Xuất phát từ tình huống có vấn đề GV: H: Hãy nhắc lại tên các 2 loại góc với đường tròn mà em đã học? H: Hãy nêu các công thức tính độ dài đường tròn, cùng tròn. Công thức tính diện tích hình tròn, hình quạt tròn? H: Khái niệm tứ giác nội tiếp, dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp được đường tròn? - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. Gv : Yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi GV: Đặt vần đề vào bài - Giáo viên quan sát hoạt mới động của học sinh - Dự kiến sản phẩm .................................... ............. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->GV: Dẫn dắt vào bài: GV: Các em đã được tìm hiểu các kiến thức cơ bản của chương III. Tiết học hôm nay chúng ta tiến hành giải bài tập tổng hợp. GV ghi đầu bài. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Kiến thức cơ bản: 3 Mục tiêu : - Cũng cố công thức tính bán kính, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 1 Kiến *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1 Kiến thức thức cơ - GV yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi 18, 19 (sgk cơ bản: bản: - 101) sau đó viết công thức tính độ dài cung và diện tích hình quạt tròn. - GV cho học sinh ôn tập lại các kiến thức thông qua phần tóm tắt kiến thức cơ bản trong sgk - 103 ( ý 17 , 18 , 19 ) - GV lưu ý các kí hiệu trong công thức để HS áp dụng làm bài tập - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá +) Công thức tính chu vi đường tròn: C = 2 .R = .d +) Công thức tính độ dài cung tròn: Rn 180 +) Công thức tích diện tích hình tròn: S = .R 2 +) Công thức tích diện tích hình quạt tròn: R2n R S . q 360 2 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu : - Tiếp tục củng cố cho học sinh các khái niệm về đường tròn nội tiếp, đường tròn ngoại tiếp và công thức tính bán kính, độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn. - Rèn kỹ năng vẽ hình, áp dụng công thức tính toán. 4 Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 2. Bài tập *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Bài tập GV : Yêu cầu hs làm bài tập 91, 95,97 (sgk – 104 - 105) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động cá nhân, nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm : Đã thực hiện ở trên. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 1. Bài tập 97: (Sgk - 105) B I A C M O S D Chứng minh a) Theo ( gt) ta có : B· AC 900 Theo quỹ tích cung chứa góc BC ta có A I; ) ( 1) 2 MC Lại có D O; 2 C· DM 900 hay C· DB 900 ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) BC Theo quỹ tích cung chứa góc ta có : D (I ; ) ( 2) 2 Từ (1) và (2) => A ; D ; B ; C ( I ; BC ) 2 Tứ giác ABCD nội tiếp trong ( I ; BC ) . 2 5 BC · · b) Theo chứng minh trên ta có tứ giác ABCD nội tiếp I; ABD ACD ( 2 hai góc nội tiếp cùng chắn A¼D của (I)) (đcpcm) c) Vì tứ giác ABCD nội tiếp trong (I) (cmt) A· DB A· CB ( 3) ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AB của (I) ) - Lại có ·ADB ·ACS (4)( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung MS của (O) ) - Từ (3) và (4) => ·ACB ·ACS Hay CA là tia phân giác của góc SCB 2. Bài tập 95: (Sgk - 105) Chứng minh: a) Ta có: AH BC; BH AC (gt) H là trực tâm của ABC CH AB . D· AC E· BC (góc có cạnh tương ứng vuông góc) C»E = C»D (hai góc nội tiếp bằng nhau chắn hai cung bằng nhau) CD = CE (hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau) (đcpcm) b) Theo chứng minh trên ta có C»D C»E C· BD C· BH mà BC HD BHD có phân giác của H· BD cũng là đường cao BHD cân tại B ( đcpcm ) c) Xét BCH và BCD có : BH = BD ( vì BHD cân tại B ) BC (Cạnh chung ) C· BH C· BD ( cmt) CBH = CBD ( c.g.c) CD = CH ( đcpcm ) A 3. Bài tập 91/104 (sgk) q 0 75 B O 2 cm p 6 a) sđ A¼pB= 3600 - sđ A¼qB = 3600 – 750 = 2850. .2.75 5 b) l A¼qB = (cm) 180 6 .2.285 19 l A¼pB = (cm) 180 6 .22.75 5 c) Squạt OApB = (cm2) 360 6 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Học thuộc các công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn Câu hỏi: 1. Thế nào là tứ giác nội tiếp đường tròn? Tứ giác nội tiếp có tính chất gì? 2. Nêu cách tính độ dài đường tròn bán kính R, cách tính độ dài cung tròn n0. 3. Nêu cách chứng minh tứ giác nội tiếp. - Xem trước nội dung Bài 1: Hình trụ - Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ. Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Tổ Toán – Tin – CN 8 Kiều Vủ Linh TÊN BÀI DẠY: Bài 1: HÌNH TRỤ - DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ Môn học: Toán; lớp: 9a1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (Tiết 58) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: 7 + Học sinh nhớ lại và các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đường sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song hoặc vuông góc với đáy). + Nắm chắc và biết sử dụng diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích hình trụ. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích hình trụ. 3. Về phẩm chất: + Trách nhiệm: Biết chịu trách nhiệm với thành quả của cá nhân, tập thể; không đỗ lỗi cho người khác. + Trung thực: Học sinh biết tôn trọng kết quả của bản thân, tôn trọng lẽ phải; thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc, lên án sự gian lận. + Chăm chỉ: Chăm làm, ham học, có tinh thần tự học, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể, tinh thần vượt khó trong công việc. + Nhân ái: Yêu con người, tôn trọng sự khác biệt, ý kiến trái chiều; sẵn sàng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - GV: SGK, thước thẳng đo độ, compa, phấn màu. - HS: Xem bài trước ở nhà, các dụng cụ: thước đo độ, compa III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ: *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ -> Xuất phát từ tình huống có vấn đề GV: Ở lớp 8 ta đã biết 1 số khái niệm cơ bản của hình học không gian, ta đã được học về lăng trụ đứng, hình chóp đều. Ở những hình đó, các mặt của nó đều là 1 phần của mặt phẳng. Trong chương này, chúng ta 8 sẽ được học về hình trụ, hình nón, hình cầu là những hình không gian có những mặt là mặt cong. Bài học hôm nay là “Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”. GV: Đặt vần đề vào bài - Học sinh tiếp nhận nhiệm mới vụ. Gv : Yêu cầu hs lên bảng thực hiện. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động suy nghĩ trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm .................................... ............. *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá ->GV: Dẫn dắt vào bài: Bài học hôm nay là “Hình trụ – Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ”. GV ghi đầu bài. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Hình trụ: Mục tiêu : HS hiểu được khái niệm về hình trụ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 9 1. Hình trụ * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Hình trụ -GV: đưa hình 73 lên giới thiệu: Khi quay hình chữ nhật ABCD 1 vòng quanh cạnh CD cố định, ta được 1 hình trụ. GV giới thiệu: + Cách tạo ra 2 đáy và đặc điểm của 2 đáy + Cách tạo ra mặt xung quanh và đặc điểm của mặt xung quanh. + Đường sinh, chiều cao, trục của hình trụ. GV: Thực hành quay mô hình để tạo ra hình trụ. - GV cho học sinh đứng tại chỗ làm ? - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4 : Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Học sinh làm bài 1 trang 110 SGK. - Giáo viên nhận xét, đánh giá 1- Hình trụ: (sgk – trang 107) A D D E A B C C F B hình 73 ?1. 10 bài 1 trang 110 sgk Bán kính đáy: r Đường kính đáy: d = 2r Chiều cao: h 2.2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng Mục tiêu : HS biết được mặt cắt khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Cắt hình trụ * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Cắt hình trụ bởi một bởi một mặt -HS quan sát hình 75a, b SGK mặt phẳng phẳng ?Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt phẳng nằm trong hình trụ là hình gì? ?Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục DC thì mặt cắt là hình gì? -GV trình bày SGKõ lần lượt mục Cắt hình trụ bởi mặt phẳng 2 như SGK song song đáy mặt cắt -HS quan sát hình 76 SGK và trả lời cá nhân ?2 là một hình tròn = hình tròn (có thể yêu cầu HS giải thích) đáy (h75a) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. -Cắt hình trụ bởi mặt phẳng *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ song - Học sinh hoạt động nhóm trả lời song trục => mặt cắt là một câu hỏi hình chữ nhật (h75b sgk). - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm ?2 *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4 : Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá Mặt nước khi để nghiêng 11 cóc không phải là hình tròn. 2.3 Diện tích xung quanh của hình trụ . Mục tiêu : HS biết công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Diện tích *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 3.Diện tích xung xung GV: ?3 yêu cầu HS tự học quanh của hình trụ quanh của - Hãy nêu cách tính diện tích xung hình trụ quanh của hình trụ. - Nêu công thức tổng quát ? - Từ công thức tính diện tích xung quanh nêu công thức tính diện tích toàn phần ? - GV đa ra các công thức trên máy chiếu sau khi cùng HS xây dựng - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4 : Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 3.Diện tích xung quanh của hình trụ 12 Tổng quát: (Sgk - 109 ) Sxq = 2 R.h 2 STP = Sxq + Sd = 2 R.h + 2 R (R :bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ ) 2. 4. Thể tích hình trụ Mục tiêu : HS biết công thức tính thể tích của hình trụ. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 4. Thể tích *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 4. Thể tích hình trụ - Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ => GV đa hình trụ ra công thức trên máy chiếu sau khi HS trả lời - Giải thích công thức ? - áp dụng công thức tính thể tích hình 78 ( sgk ) - Học sinh đọc lời giải trong sgk . - GV khắc sâu cách tính thể tích của hình trong trờng hợp này và lu ý cách tính toán cho học sinh - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 4. Thể tích của hình trụ Công thức tính thể tích hình trụ: V = S.h = R 2.h ( S: là diện tích đáy, h: là chiều cao ) Ví dụ: (Sgk - 109 ) Giải Ta có : V =V1 - V2 = a2h - b2h 13 V = ( a2 – b2)h Hình 78 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu : Vận dụng được các kiến thức đã học làm bài tập Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm *Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV : Yêu cầu hs làm bài tập 3,4 (sgk – 110,111,112) - Học sinh tiếp nhận nhiệm vụ. *Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh hoạt động nhóm trả lời câu hỏi - Giáo viên quan sát hoạt động của học sinh - Dự kiến sản phẩm *Bước 3: Báo cáo kết quả *Bước 4: Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá Bài tập 3 (Sgk-110) Hình a: h = 10cm; r = 4cm. b: h = 11cm; r = 0,5cm c: h = 3cm; r = 3,5cm Bài tập 4 (Sgk-110) S 352 176 Từ công thức S = 2 R.h h = xq 8(cm) xq 2 R 2. .7 7 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Nhắc lại các công thức : Sxq 2. .h 2 STP 2. .h 2 .r V = Sđ . h .r 2 .h 14 - Bài tập 6,7 trang 111 (sgk). Ký duyệt (Tuần 29) Châu Thới, ngày 21 tháng 01 năm 2024 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh Trương Thanh Ne DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ HIỆU TRƯỞNG Nguyễn Thanh Minh 15
Tài liệu đính kèm: