Trường: THCS Ninh Hòa Họ và tên giáo viên Tổ: Tự Nhiên Danh Dong ÔN TẬP CUỐI NĂM Môn học/Hoạt động giáo dục: Môn Toán; Lớp 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 69) I/ Mục tiêu a) Về kiến thức - Ôn tập cho HS các bài tập giải toán bằng cách lập phương trình (gồm cả giải toán bằng cách lập hệ phương trình). b) Về năng lực - Tiếp tục rèn cho HS kĩ năng phân loại bài toán, phân tích các đại lượng của bài toán, trình bày bài giải. c) Về phẩm chất - Thấy rõ tính thực tế của toán học. * Phẩm chất năng lực hình thành cho hs: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực hợp tác, Phẩm chất tự lập, tự tin, tự chủ. II/ Chuẩn bị của GV và HS a) Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi đề bài, kẻ sẵn bảng phân tích, bài giải mẫu, máy tính bỏ túi. b) Chuẩn bị của HS: Ôn lại các bảng phân tích của giải bài toán bằng cách lập phương trình, phiếu học tập, máy tính bỏ túi. III/ Tiến trình bài dạy a) Kiểm tra bài cũ b) Dạy nội dung bài mới TG Hoạt động của GV & HS Nội dung chính Bài 12. SGK/ Tr 133 15’ + GV: Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài và Giải phân tích cách giải. Gọi vận tốc lúc lên dốc của người đó là x (km/h) và vận tốc lúc xuống dốc của C người đó là y (km/h). 4km 5km ĐK: 0 < x < y. Khi đi từ A đến B, thời gian hết 40 phút A B 2 = h, ta có phương trình: 3 4 5 2 x y 3 41 Khi đi từ B về A hết 41phút = h, ta 60 có phương trình: 5 4 41 x y 60 + HS: Nêu cách giải hệ phương trình Ta có hệ phương trình: này. 4 5 2 x y 3 5 4 41 + GV: Cùng HS giải nhanh hệ để tìm x y 60 ra kết quả. 1 1 Giải hệ: Ta đặt u , v . Ta có hệ: x y 2 4u 5v 3 41 5u 4v 60 1 1 Ta có: u ; v . 12 15 Vậy: 1 1 u x 12 x 12 1 1 v y 15 y 15 Trả lời: Vận tốc lên dốc của người đó là 12 (km/h). Vận tốc xuống dốc của người đó là 15 (km/h). 15’ Bài 17. SGK/ Tr 134 Giải Gọi số ghế băng lúc đầu có là x (ghế). ĐK: x > 2 và x nguyên dương. → Số HS ngồi trên một ghế lúc đầu là 40 (HS) x Số ghế sau khi bớt là (x – 2) ghế. → Số HS ngồi trên 1 ghế lúc sau là 40 (HS) x 2 + GV: Gọi 1 HS lên bảng giải Ta có phương trình: phương trình này. 40 40 1 (*) x 2 x + HS: Còn lại giải nháp và nhận xét Giải phương trình (*): bài giải của bạn. 40x 40(x 2) x(x 2) 40x 40x 80 x2 2x x2 2x 80 0 ' 12 80 81 ' 9 ( 1)2 9 x1 10 (TMĐK) + GV: Nhận xét và chốt lại phần trả 1 lời. ( 1)2 9 x 8 (loại) 2 1 Trả lời: Số ghế băng lúc đầu có là 10 ghế. + GV: Cho thêm bài tập Ví dụ 1: Giải 15’ Ví dụ 1: Một khách du lịch đi trên ô Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h) tô 4 giờ, sau đó đi tiếp bằng tàu hỏa Vận tốc của tàu hỏa là y (km/h) trong 7 giờ được quãng đường dài ĐK: x > 0, y > 0 640km. Hỏi vận tốc của tàu hỏa và ô Quãng đường khách du lịch đi bằng ô tô tô, biết rằng mỗi giờ tàu hỏa đi là 4x (km) nhanh hơn ô tô 5km. Quãng đường đi bằng tàu hỏa là 7y (km) + GV: Cùng HS giải bài tập. Theo giả thiết ta có: 4x 7y 640 Kết hợp điều kiện vận tốc của tàu hỏa hơn vận tốc ô tô 5km/h, ta được hệ phương trình. y x 5 + HS: Lên bảng giải hệ. 4x 7y 640 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế tìm được: x 55, y 60 . Cả hai giá trị này đều thỏa mãn điều + HS: Trả lời bài toán. kiện đặt ra. Trả lời: Vận tốc của tàu hỏa là 60km/h. Vận tốc của ô tô là 55km/h. + GV: Nhận xét và bổ sung (nếu có). 4/Củng cố, luyện tập - Nhấn mạnh dạng bài tập 5/Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà - Về nhà xem và làm lại các bài tập đã chữa - Làm thêm bài tập trong SBT IV/ Rút kinh nghiệm Tuần 35 Tiết : 70 KIỂM TRA HỌC KÌ II I. Mục Tiêu: + Nhằm kiểm tra đánh giá việc tiếp thu các kiến thức trọng tâm ở học kì I của học sinh + Kiểm tra kĩ năng trình bày, tổng hợp các kiến thức vào giải toán, kĩ năng vẽ hình, chứng minh bài toán hình học + Kiểm tra tính cẩn thận, chính xác, khoa học của học sinh II. Chuẩn bị: GV: đề kiểm tra HS: Ôn tập các kiến thức đã học theo hướng dẫn của GV III. Các hoạt động trên lớp: 1/ Ổn định lớp: 2/ Bài mới ĐỀ KIỂM TRA ( ĐỀ CỦA SỞ) IV/ Tổng Kết: 1/ Phân loại : Điểm Tổng số Tỉ lệ % Tăng % Giảm % 1 - 2 3 - 4 5 - 6 7 - 8 9 - 10 2/ Nhận xét: a/ So với kiểm tra lần trước .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ... b/ Phân tích nguyên nhân: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ... c/ Rút kinh nghiệm cho việc giảng dạy trong thời gian tới: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ... V/ Hướng dẫn : Về nhà giải lại bài kiểm tra và so sánh với kết quả đã làm trên lớp Kí duyệt tuần 35 Ngày: 28/4/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp: Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: