Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tuần 5, Tiết 5: Ôn tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Năm học 2019-2020

doc 4 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tự chọn Toán 9 - Tuần 5, Tiết 5: Ôn tập Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
Ngày soạn: 28/8/2019
Tiết 5 Tuần 5
 ÔN TẬP
 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
- Kiến thức: Rút gọn biểu thức,chứng minh biểu thức và thực hiện các phép tính chứa 
căn bậc hai.
- Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi căn bậc hai. Rèn kĩ năng sáng 
tạo trong tính toán.
 - Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập.
 II. CHUẨN BỊ
 Thầy: Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu, thước thẳng.
 Trò: Ôn tập về căn bậc hai, đưa thừa số ra ngoài , vào trong dấu căn bậc hai.
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP
1. Ổn định lớp: 
 Kiểm tra Sĩ số
2. Kiểm tra bài cũ: 
 Công thức biến đổi
3. Nội dung bài mới :
 HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG CƠ BẢN
 THẦY
 Hoạt động 1: Ôn tập lý 
 thuyết
 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu 
 - Muốn đưa thừa số ra - HS trả lời : Đưa thừa số căn
 ngoài dấu căn ta làm như ra ngoài dấu căn.như SGK • Với a 0 , b 0 ta có :
 thế nào?
 a2 b =a b
 • Tổng quát
 Với hai biểu thức A,B mà
 B 0 
 ta có A2 B A B , tức là:
 Nếu A 0 và B 0 thì
 A2B A B
 Nếu A< 0và B 0thì
 A2B A B
 • Áp dụng
 - Nêu bài tập lên bảng - Đọc, ghi đề
 a) 72 36.2 6 2 
 Đưa thừa số ra ngoài dấu 
 2
 căn b) Ta có 5x = x 5 
 a) 72 vì x > 0
 2
 b) 5x 2 với x > 0 c) Ta có: 8y =
 2
 c) 8y 2 với y < 0 4.2.y 2 y 2
 -Yêu cầu HS lên bảng - HS. TBY lên gảng thực = - 2y 2 (vì y < 0) thực hiện hiện, cả lớp làm bài vào 
 vở 
 - Nhận xét, bổ sung
- Muốn đưa thừa sốvào - HS trả lời (theo quy 
trong dấu căn ta làm như tắcSGK...) 2. Đưa thừa sốvào trong 
thế nào dấu căn 
 + Với A 0 và B 0 ta có : 
 A B A2 B
 + Với A 0 và B 0 ta có: 
- Lấy ví dụ ? - HS có thể lấy ví dụ như A B A 2 B
 sau: + Ví dụ : 
 2
 3 5 3 .5 9.5 45 3 5 32.5 9.5 45
Hoạt động 2: Tổ chức 
luyện tập
Bài 1 - Ghi đề bài Bài 1 
Rút gọn các biểu thức Rút gọn các biểu thức
a) 75 48 300 a) 75 48 300
 25.3 16.3 100.3
b) 9a 16a 49a ; a 0 5 3 4 3 10 3
 (5 4 10) 3 3
- Hướng dẫn HS biến đổi - Bốn HS lên bảng làm:
để rút gọn biểu thức . HS1: b) 9a 16a 49a ; a 0
- Để rút gọn biểu thức trên a) 20 80 45 = 2 9.a 16.a 49.a
ta cần làm như thế nào ? 5 4 5 3 5 = -5 5 3 a 4 a 7 a 
 HS2:
- Hãy đưa các thừa số ra (3 4 7) a 6 a
ngoài dấu căn sau đó rút 2 1
 a) 4 2 
gọn các căn thức đồng 9 18
dạng . 4 1
 = 2 2 2
 3 6
 4 1 5
 = ( 1 ) 2 = 2
 3 6 3
 Bài 2 ( Bài 59 SBT -tr12 ) 
- Tương tự như trên hãy HS3: Bài 2a ; HS4: Bài 2b
 Rút gọn các biểu thức
giải bài tập 59 ( SBT - 12 
) chú ý đa thừa số ra ngoài a) (2 3 5) 3 60
dấu căn sau đó mới nhân 2 3 . 3 5 . 3 4.15
phá ngoặc và rút gọn . 2.3 15 2 15 6 15
- Cho HS làm bài ít phút 
sau đó gọi HS lên bảng b) 99 18 11 11 3 22
chữa bài . 
 9.11 9.2 11 11 3 22
 3 11 3 2 11 11 3 22
 2 11 3 2 11 3 22
- Yêu cầu HS nhận xét bài - Nhận xét bài làm của 2.11 3 2.11 3 2.11 22
làm của bạn. bạn. Bài 3 (Bài 61 SBT- tr12 ) - Ghi đề bài Bài 3 ( Bài 61 SBT tr 12 ) 
(Treo bảng phụ ) Khai triển và rút gọn các 
Khai triển và rút gọn các biểu thức 
biểu thức ( Với x và y không âm)
 ( Với x và y không âm) a) x 2 x 2 x 4 
a) x 2 x 2 x 4
 x x 2 x 4 2 x 2 x 4 
b) x y x y xy x x 2x 4 x 2x 4 x 8
- Hướng dẫn học sinh biến - Theo dõi, tiếp thu, ghi 
đổi rút gọn biểu thức: nhớ, thực hiện. x x 8
Nhân phá ngoặc sau đó - b) x y x y xy 
thu gọn các căn thức đồng 
 x x y xy y x y xy
dạng . 
- Yêu cầu HS làm bài vài - HS.TBY lên bảng thực 
phút sau đó gọi HS lên hiện x x y x x y x y y y y x
bảng thực hiện các học x x y y
sinh khác nhận xét 
- Nhận xét , sửa chữa và - Nhận xét , sửa chữa
chốt lại cách làm bài . 
Bài 4 (Bài 63 SBT - tr 12 ) - Đọc ,ghi đề bài Bài 4 (Bài 63 SBT - tr 12 ) 
Chứng minh a) Với x > 0 ; y > 0 ta có : 
 x y y x x y x y y x x y 
a) x y 
 xy xy
x 0 ; y 0
 xy x y x y 
 x3 1 
 b) x x 1 ; x 0 ;x 1 xy
 x 1
 x y x y x y
- Hãy nêu cách chứng - Trả lời. biến đổi vế trái - Vậy : 
minh đẳng thức ?
 thành vế phải x y y x x y 
- Hãy biến đổi vế phức tạp x y
thành vế đơn giản. xy
- Gợi ý : Dùng HĐT đáng x 0 ; y 0
nhớ để phân tích tử thức 
thành nhân tử có chứa 
thừa số ở mẫu rồi rút gọn x3 1
 b) Ta có : ;x 0 ; x 1
- Trình bày mẫu câu a) x 1
- Yêu cầu HS làm câu b) - HS theo dõi ,ghi nhớ x 1 x x 1 
của bài toán , tương tự cách làm và làm câu b) 
như câu a) x 1
 x x 1
- Cho HS làm sau đó lên - Một HS lên bảng làm
bảng làm bài . - Vậy 
 x3 1
- Gọi HS nhận xét . - Nhận xét bài làm của b) x x 1 ; x 0 ;x 1
 x 1 bạn
 Bài 5 (Bài 65 SBT - 12 ) Bài 5 (Bài 65 SBT - 12 ) 
 Tìm x, biết : a) 25x = 35 - HS trả lời... Tìm x, biết 
 b) 4x £ 162 a) 25x = 35 ; ĐK : x > 0 
 - Hãy nêu cách giải ph- Û 5. x = 35 Û x = 7 
 ương trình chứa căn . Û x = 72 Û x = 49
 - Hướng dẫn : Vậy phương trình có 
 + Biến đổi phương trình nghiệm là:
 đưa về dạng A(x) = B : x = 49 
 sau đó đặt ĐK và bình ph- b) 4x £ 162 ; ĐK : x > 0 
 ương 2 vế . Ta có 4x £ 162 
 2 x 162 x 81 
 Vì (3) có hai vế đều không 
 âm nên bình phương 2 vế ta 
 có : x £ 6561
 Vậy S = {x / x £ 6561} 
4. Củng cố
 Nêu các công thức biến đổi đã học
5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: 
 - Nắm chắc một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông và cách giải tam 
giác vuông. 
 - Làm bài tập 27a,b ; 28 (sgk /89) (sử dụng các hệ thức trong tam giác vuông)
IV. Rút kinh nghiệm
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
............................................................................................................................
 Duyệt tuần 5, ngày 5/9/2019
 HT: ................................................
 ND: 
 PP: .
 Tổ trưởng
 Trần Thị Chỉnh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_tu_chon_toan_9_tuan_5_tiet_5_on_tap_bien_doi_don_gia.doc