Vật lý 9 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY: KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn học: VẬT LÝ; lớp:9 Thời gian thực hiện: (45 tiết) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: -Kiến thức: Kiểm tra sự ghi nhớ và khả năng tái hiện kiến thức căn bản của học sinh. Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức và khã năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống 2. Năng lực: Năng lực biểu hiện thông qua việc xác định đún đắn mục tiêu học tập, lập kế hoạch và thực hiện cách học, đánh giá và điều chỉnh cách học. Nhằm tự học và tự nghiên cứu một cách hiệu quả và có chất lượng. 3. Phẩm chất: cẩn thận , trung thực II. Chuẩn bị của GV và HS: 1. Giáo viên: Soạn đề kiểm tra 2. Học sinh: Học bài thật tốt ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động học của học sinh: Phần A. Trắc nghiệm (3đ) Câu 1: Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì : A.Cho ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ B.Cho ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn hơn vật. vật. C.Cho ảnh thật, cùng chiều, nhỏ D.Cho ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật. hơn vật Câu 2: Khi cho dòng điện 1 chiều không đổi chạy vào cuộn dây sơ cấp của máy biến thế thì trong cuộn dây thứ cấp : A.Xuất hiện dòng điện một chiều B.Xuất hiện dòng điện một chiều không đổi biến đổi C.Xuất hiện dòng điện xoay chiều D.Không xuất hiện dòng điện nào cả Câu 3: Hãy ghép mỗi phần a , b , c , d với mỗi phần 1, 2, 3, 4 để được 1 câu có nội dung đúng . a.Một vật đặt trước thấu kính hội tụ ở 1.Cho ảnh thật ngược chiều với vật Vật lý 9 ngoài khoảng tiêu cự 2.Phần rìa mỏng hơn phần giữa b.Thấu kính hội tụ là thấu kính có 3.Cho ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật c.Một vật đặt rất xa thấu kính hội tụ 4.Cho ảnh thật có vị trí cách thấu kính d.Một vật đặt trước thấu kính hội tụ ở một khoảng đúng bằng tiêu cự trong khoảng tiêu cự Câu 4: Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta sẽ thu được : A.Một ảnh ảo lớn hơn vật B.Một ảnh ảo nhỏ hơn vật C.Một ảnh thật lớn hơn vật D.Một ảnh thật nhỏ hơn vật Câu 5: Nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây tải điện lên 100 lần thì công suất hao phí vì toả nhiệt trên đường dây dẫn sẽ : A.Tăng 100 lần B.Giảm 100 lần C.Tăng 200 lần D.Giảm đi 10000 lần Phần B. Tự luận (7 điểm) Câu 6: (3đ) Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn 12V và 9V. Cuộn sơ cấp có 4400 vòng . Tính số vòng của các cuộn thứ cấp tương ứng. Câu 7: (4đ) Vật sáng AB cao 1cm được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm. Điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính một đoạn OA=20cm. a. Dựng ảnh A’B’ của vật sáng AB. b.Tính khoảng cách từ ảnh tới thấu kính và độ lớn của ảnh. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I - PHẦN TRẮC NGHIỆM(4Đ): Mổi câu đúng được 0,5 đ. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 B C a-1 B D b-2 c- 4 d- 3 II- PHẦN TỰ LUẬN(6Đ) ĐÁP ÁN Câu Đáp án Điểm 1 U1/U2 = n1/n2 n2 = (U2/U1) . n1 = (12/220). 4400 = 229 vòng 1,5 U1/U2 = n1/n2 n2 = (U2/U1) . n1 = (9/220). 4400 = 172 vòng 1,5 Vật lý 9 2 B , A , A F O F , B a.Hình vẽ S b. A'B'F' S OIF' OI OF' OF' (1) A' B' F' A' OA' OF' ABO' S OIF' AB OA (2) A' B' OA' Có OI = AB (3) Từ (1); (2) và (3) OF OA OA' OF' OA' OA' = 20 cm A'B' = 1cm. IV.RÚT KINH NGHIỆM Vật lý 9 Trường:THCS NINH HÒA Họ và tên giáo viên: Tổ: TỰ NHIÊN THÁI VĂN KỆ TÊN BÀI DẠY: TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn học: VẬT LÝ; lớp:9 Thời gian thực hiện: (45 tiết) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: Kiểm tra sự ghi nhớ và khả năng tái hiện kiến thức căn bản của học sinh. Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức và khã năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn cuộc sống 2. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày bài thi. Nhận xét ưu điểm, nhược điểm và những vấn đề cần sửa chữa, rút kinh nghiệm trong khi trình bày bài kiểm tra. Học sinh thấy được những mặt còn yếu trong kiến thức để ôn tập lại các phần kiến thức bị rỗng. 3. Phẩm chất: Biết được ựu khuyết điểm của mình khi làm bài kiểm tra, thi cử trên cơ sở đó có biện pháp học tập phù hợp hơn trong thới gian còn lại của học kì 2 II. Chuẩn bị 1. Giáo viên: Giải sẳn đề kiểm tra 2. Học sinh: Học sinh kiểm tra lại đề kiểm tra. III. Các hoạt động dạy học trên lớp Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng Hoạt động 1. Ổn định – Đặt vấn đề Để các em nhận xét ưu điểm, nhược điểm, rút kinh nghiệm trong khi trình bày bài kiểm tra. Các em thấy được những mặt còn yếu để tiếp tục ôn tập. Hoạt động 2. Chữa bài kiểm tra GV: yêu cầu học sinh 4 học sinh trả lới 4 mã Câu 1. B Chọn câu đúng từng đề khác nhau. Câu 2. C mã đề HS: Thảo luận Câu 3. GV: Chốt lại câu đúng a-1 và ghi bảng b-2 c- 4 d- 3 Câu 4. B Câu 5. D Vật lý 9 HS: Xem bài làm và GV: Nhận xét những tự rút kinh nghiệm sai sót của HS những vấn đề sai sót GV: Đọc câu 1 phần HS: Ghi vào tập Câu 1. tự luận và tóm tắt lên U1/U2 = n1/n2 n2 = (U2/U1) . bảng n1 = (12/220). 4400 = 229 vòng U1/U2 = n1/n2 n2 = (U2/U1) . n1 = (9/220). 4400 = 172 vòng GV: yêu cầu HS lên 1HS lên bảng thực Câu 2. bảng vẽ hình hiện B , A , A F O F , B GV: Nhận xét hình vẽ hướng dẫn HS giải a.Hình vẽ S b. A'B'F' S OIF' OI OF' OF' (1) A' B' F' A' OA' OF' ABO' S OIF' AB OA (2) A' B' OA' Có OI = AB (3) Từ (1); (2) và (3) OF OA OA' OF' OA' OA' = 20 cm A'B' = 1cm. Hoạt động 3. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà Học sinh về nhà sửa các lỗi bị sai và làm lại các bài tập trong SBT Vật lý 9 RÚT KINH NGHIỆM: Kí duyệt tuần 27 Ngày 17/3/2022 Nội dung: Đảm bảo Phương pháp : Phù hợp Ngô Thu Mơ
Tài liệu đính kèm: