Đề bài:
I. Trắc nghiệm (10 x 0,5đ = 5đ): Chọn một đáp án đúng nhất điền vào bảng kẻ ở phần bài làm.
Câu 1: Từ đơn là từ như thế nào?
A. Từ có một tiếng, B. Từ có nhiều tiếng,
C. Từ có một nghĩa, D. Từ có hai nghĩa trở lên.
Câu 2: Từ nào là từ láy?
A. nho nhỏ, B. cỏ cây,
C. tươi tốt, D. giam giữ.
Câu 3: Từ nào không phải là từ ghép đẳng lập?
A. sách vở. B. quần áo,
C. ruột gan, D. xe đạp.
Câu 4: “Nước mắt cá sấu” có nghĩa gì?
A. nước mắt rất nhiều, B. nước mắt thương xót,
C. nước mắt giả dối, D. nước mắt đau khổ
Câu 5: Từ đồng nghĩa thì:
A. có cách phát âm giống nhau, B. có nghĩa giống nhau,
C. có nghĩa gần nhau, D. Cả B và C đúng.
Trường THCS Tân Nhuận Đông Lớp 9A.. Họ và tên:. Điểm: Ngày tháng 12 năm 2010 Kiểm tra 45 phút Tiết 74 (TV) Đề bài: I. Trắc nghiệm (10 x 0,5đ = 5đ): Chọn một đáp án đúng nhất điền vào bảng kẻ ở phần bài làm. Câu 1: Từ đơn là từ như thế nào? A. Từ có một tiếng, B. Từ có nhiều tiếng, C. Từ có một nghĩa, D. Từ có hai nghĩa trở lên. Câu 2: Từ nào là từ láy? A. nho nhỏ, B. cỏ cây, C. tươi tốt, D. giam giữ. Câu 3: Từ nào không phải là từ ghép đẳng lập? A. sách vở. B. quần áo, C. ruột gan, D. xe đạp. Câu 4: “Nước mắt cá sấu” có nghĩa gì? A. nước mắt rất nhiều, B. nước mắt thương xót, C. nước mắt giả dối, D. nước mắt đau khổ Câu 5: Từ đồng nghĩa thì: A. có cách phát âm giống nhau, B. có nghĩa giống nhau, C. có nghĩa gần nhau, D. Cả B và C đúng. Câu 6: Từ đồng âm là những từ: A. giống nhau về âm thanh và nghĩa, B. giống nhau về âm thanh nhưng khác nghĩa, C. khác nhau về âm thanh và nghĩa, D. giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa không có liên quan gì với nhau, khác xa nhau. Câu 7: Câu ca dao sau sử dụng biện pháp: “Cày đồng đang buổi ban trưa, Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày” A. nói giảm nói tránh, B. nhân hóa C. nói quá, D. ẩn dụ. Câu 8: Từ nào không phải từ tương thanh? A. vèo vèo, B.đùng đùng, C. thon thon, D. ầm ầm. Câu 9: Từ ngữ nào không cùng trường từ vựng “giáo dục”? A. sách giáo khoa, B. thời khóa biểu, C. sàn giao dịch chứng khoán, D. thi học kì. Câu 10. Từ nào sau dây không kết hợp được với yếu tố “tặc” để hình thành một từ Hán Việt”? A. lâm, B. cột, C. không, D. gian. II. Tự luận (5 đ): Câu 11 (1 đ): Hãy xếp các từ sau theo cấp độ khái quát từ cao tới thấp: xe đạp, phương tiện, xe. Câu 12 (1 đ): Tìm cặp từ trái nghĩ trong thành ngữ “Lên voi xuống chó”. Câu 13 (1 đ): Tìm biện pháp tu từ trong 2 dòng thơ sau của Nguyễn Du: “Có tài mà cậy chi tài, Chữ tài đi với chữ tai một vần” Câu 14 (2 đ)Biện pháp tu từ: Điệp ngữ: “chữ” Chơi chữ: “tai”, tài” Viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ láy và các biện pháp: nhân hóa, so sánh. Gạch chân từ láy, biện pháp nhân hóa và so sánh mà mình sử dụng. I. Trắc nghiệm (10 x 0,5đ = 5đ): Chọn một đáp án đúng nhất điền vào bảng kẻ ở dưới đây. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án II. Tự luận (5 đ): Câu 11 (1 đ): Xếp các từ theo cấp độ khái quát từ cao tới thấp: . Câu 12 (1 đ): Cặp từ trái nghĩ trong thành ngữ “Lên voi xuống chó”: .. Câu 13 (1 đ): Biện pháp tu từ trong 2 dòng thơ của Nguyễn Du: .. Câu 14 (2 đ): Viết đoạn văn (nhớ phải gạch chân từ láy, biện pháp nhân hóa và so sánh mà mình sử dụng để xác nhận). . Đáp án Ma trận Nôi dung Các mức độ TS Biết Hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Từ đơn Từ láy Từ ghép Nghĩa của từ Từ đồng nghĩa Từ đồng âm Biện pháp tu từ Nói quá Từ tượng thanh Trường từ vựng Từ Hán Việt C1 C2 C3 C4 C4 C6 C7 C8 C9 C10 C11 C12 C13 C14 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Tổng số câu 8 2 3 1 14 Tổng số điểm 4 1 3 2 10 I. Trắc nghiệm (10 x 0,5đ = 5đ): các dáp án đúng. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A A D C D B C C C B II. Tự luận (5 đ): Câu 11 (1 đ): Xếp các từ sau theo cấp độ khái quát từ cao tới thấp: phương tiện, xe, xe đạp. Câu 12 (1 đ): Cặp từ trái nghĩ trong thành ngữ “Lên voi xuống chó”: “lên” > < “xuống”. Câu 13 (1 đ): Biện pháp tu từ trong 2 dòng thơ của Nguyễn Du: Điệp ngữ: “chữ”. Chơi chữ: “tài”, “tai”. Câu 14 (2 đ): Đoạn văn. Định hướng: Học sinh viết đoạn văn ngắn có sử dụng từ láy và các biện pháp: nhân hóa, so sánh. Gạch chân dể xác nhận. Đảm bảo cấu trúc chuẩn: 0, 5 đ. Dùng từ láy chính xác: 0, 5 đ. Biện pháp nhân hóa đúng và hợp lí: 0, 5 đ. Biện pháp so sánh đúng và hợp lí: 0, 5 đ. Hết.
Tài liệu đính kèm: