Giáo án Toán 9 - Tiết 1 đến tiết 36

Tiết 1:

VẬN DỤNG CÁC HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

A.Mục tiêu:

KT: Áp dụng các đ/ lí để làm bài tập

KN: Hs được củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập

TĐ: Phaựt trieồn tử duy hoùc sinh qua daùng toaựn, Giải bài tập cẩn thận, chính xác

B.Chuẩn bị : Bảng phụ

C.Tiến trình bài giảng:

I. Kiểm tra: Hãy nêu định lí 1 , 2 , 3 , 4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

 

doc Người đăng minhquan88 Ngày đăng 07/08/2019 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 9 - Tiết 1 đến tiết 36", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 1: 
vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A.Mục tiêu: 
KT: áp dụng các đ/ lí để làm bài tập
KN: Hs được củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập
TĐ: Phaựt trieồn tử duy hoùc sinh qua daùng toaựn, Giải bài tập cẩn thận, chính xác
B.Chuẩn bị : Bảng phụ 
C.Tiến trình bài giảng:
I. Kiểm tra: Hãy nêu định lí 1 , 2 , 3 , 4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
II. Dạy bài mới : 
Hoạt động của GV
Hoạt động HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
GV: Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 , 3 , 4
- GV: Sửa chữa lại
Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 , 3 , 4
1 Kiến thức cơ bản:
- Định lí 1: b2 = a. c’ ; c2 = a .c’
- Định lí 2: h2 = b’ .c’
- Định lí 3: b.c = a.h
- Định lí 4: = + 
Hoạt động 2: Bài tập
GV: Đưa ra bài tập 1
Cho vuông với các cạnh góc vuông có độ dài 3 và 4 . Khi đó độ dài các cạnh huyền là
A. 4 ; B. 5 ; C. 6 ; D . 1 gía trị 
GV: Với đề bài như bài tập 1 và kẻ đường cao ứng với cạnh huyền . Khi đó độ dài đường cao là 
A. 1,3 ; B. 2 ; C. 2,4 : D. 1 giá trị khác
GV: Cho có các độ dài các cạnh như sau. nào là vuông ?
A. ( 2,3,4) B. ( 6,9,10)
C. ( 7,24,25) D. ( 3,5,6 )
GV: Đưa ra bài tập 4
- Y/c : Vẽ hình , ghi gt , kl ?
GV: Gọi HS lên bảng
- Gợi ý: 
- Tính BC = ?
- Đ/lí 3: a.h = b.c
- Đ/lí 1: b2 = a.b’ ; c2 = a.c’
Hs trả lời
Hs trả lời 
Hs trả lời 
Vẽ hình , ghi gt , kl
HS lên bảng
Sửa chữa
Nhận xét
Ghi vở
Bài tập 1:
Hs trả lời : B . 5
Bài tập 2 :
 Hs trả lời : C. 2,4
Bài tập 3:
 A. ( 3,4,5)
Bài tập 4: 
 ABC ( = 1v)
 GT AH BC ; AB = 6
 AC = 8
KL AH = ? HB = ? HC= ?
Chứng minh:
Theo pi ta go :ABC( =1v)
 BC = = = = 10
- Từ đ/lí 3: AH. BC = AB . AC 
 AH = = = 4,8
Từ đ/lí 1:
+ AB2 = BC. HB
 HB = = = 3,6
+ AC2 = BC . HC 
 HC = = = 6,4
3) Củng cố
Nhăc lại kt cơ bản
4) H/d vn
Bài tập về nhà : 3,4 – ( SBT)
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 2 
Ôn tập bất đẳng thức, bất phương trình
I. Mục tiêu
1./ Kiến thức 
- Rèn luỵên kỹ năng giải bất phương trình bậcnhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng và dạng .
2./Kỹ năng: 
- Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương.
3./ Thái độ: : Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
- Giáo viên: Bảng phụ ,ghi câu hỏi và bảng tóm tắt trang 52 sách giáo khoa, thước kẻ, phấn màu.
- Học sinh : Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV sách giáo khoa, thước kẻ, bút dạ, bảng phụ theo nhóm
III. Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ 
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu1: Phương trình 2x - 2 = x + 5 có nghiệm x bằng:
	A, - 7	B, 	C, 3	D, 7
Câu2: Tập nghiệm của phương trình: là:
2) Bài mới
HĐ GV
HĐHS
NộI DUNG
HĐ 1 Ôn tập về bất đẳng thức, bất phương trình
Thế nào là bất đẳng thức? Cho ví dụ ?
Viết công thức liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, giữa thứ tự và phép nhân, tính chất bắc cầu của thứ tự
Hệ thức có dạng a b , a , a là bất đẳng thức
Ví dụ: 3 < 5, a 
Một học sinh lên bảng viết
I. Ôn tập về bất đẳng thức
 bất phương trình
Bất đẳng thức
Cho 3 số a, b, c
Nêú a < b thì a + c < b +c 
Nếu a 0 thì a.c < b.c
 Nếu a b.c 
Nếu a < b và b < c thì a < c
HĐ 2 Luyện tập
Chữa bài tập 38 (a) trang 53 sách giáo khoa
Sau đó giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp phát biểu thành lời các tính chất trên. Sau đó tiếp tục yêu cầu hai học sinh lên bảng làm b, d bài 38
Một học sinh lên bảng chữa bài tập
Hai học sinh lên bảng
Bài 38 trang 53
Cho m > n ta cộng thêm 2 vào
 2 vế của bất đẳng thức được
 m + 2 > n + 2
3) HDVN Ôn tập về bất phương trình
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 3: 
vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A.Mục tiêu:
KT: Hs được củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập
KN: áp dụng các đ/ lí để làm bài tập
Thái độ: : Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị : Bảng phụ 
C.Tiến trình bài giảng:
I. Kiểm tra: Hãy nêu định lí 1 , 2 , 3 , 4 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
II Dạy bài mới : 
Hoạt động của GV
Hoạt động HS
Nội dung
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
GV: Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 , 3 , 4
GV: Sửa chữa lại
Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 , 3 , 4
1 Kiến thức cơ bản:
- Định lí 1: b2 = a. c’ ; c2 = a .c’
- Định lí 2: h2 = b’ .c’
- Định lí 3: b.c = a.h
- Định lí 4: = + 
Hoạt động 2: Bài tập
GV: Đưa ra bài tạp 5
Tính x ,y trong mỗi hình vẽ
- Gọi Hs tính a)
- Nhận xét bài làm?
GV: Gọi hs lên bảng làm b)
- Nhận xét kq ?
GV: Chốt lại 
Thực hiện 
Tính
Nhận xét
Lên bảng
Nhận xét
Bài tập 5:
a) 
 Từ đ/ lí 2: h2 = b’. c’ Hay x2 = 2 . 8 = 16
 x = = 4
b) 
áp dụng : pi ta go vào ABC ( = 1v)
 AB = = = 
 Từ đ/lí 1: AB2 = BC. x
 x = = = 3,75
AC2 = BC.y y = = = 12,25
3) Củng cố
Nhăc lại kt cơ bản
4) H/d vn
Bài tập về nhà : 3,4 – ( SBT)
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 4 
Ôn tập bất đẳng thức, bất phương trình
I. Mục tiêu
1./ Kiến thức 
- Rèn luỵên kỹ năng giải bất phương trình bậcnhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng và dạng .
2./Kỹ năng: 
- Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương.
3./ Thái độ: : Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
- Giáo viên: Bảng phụ ,ghi câu hỏi và bảng tóm tắt trang 52 sách giáo khoa, thước kẻ, phấn màu.
- Học sinh : Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV sách giáo khoa, thước kẻ, bút dạ, bảng phụ theo nhóm
III. Tiến trình bài dạy:
1) Kiểm tra bài cũ 
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu1: Điều kiện xác định của phương trình là:
Câu2: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
2) Bài mới
HĐ GV
HĐ HS
NộI DUng
Bất phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào ? cho ví dụ
Em hãy chỉ ra một nghiệm của bất phương trình đó .
Học sinh phát biểu như sách giáo khoa trang 43 lớp 8
Lấy VD
2. Bất phương trình
ax + b > 0 
Hoặc ax + b < 0 
hoặc ax + b > = 0
 hoặc ax + b < = 0
Ví dụ: 2x + 1 > 5
HĐ 2 Luyện tập
Giáo viên đưa đề bài 39 trang 53 sách giáo khoa lên bảng làm
Yêu cầu hai học sinh lên bảng làm
Giáo viên cho học sinh dưới lớp nhận xét bài của bạn
- Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi bất phương trình. Bất 
Quy tắc này dựa trên tính chất nào của thứ tự trên tập số
- Phát biểu quy tăc nhân để biến đổi bất phương trình
Có một nghiệm là 3
Hai học sinh lên bảng
Học sinh dưới lớp nhận xét
Học sinh phát biểu như sách giáo khoa trang 44
Quy tắc này dựa trên tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
Học sinh phát biểu quy tắc nhân
Bài 39
a) -3x + 2 > -5 
Vế trái: -3x+2 =-3(-2)+ 2 = 8
Vế phải: -5 vì 8 > -5
Vậy x = -2 là nghiệm của
 bất phương trình
b) 10 - 2x< 2 
VT: 10 -2x = 10 - (-2) = 14 
Vì 14 > 2
 Vậy (-2) không là nghiệm của 
bất phương trình
3 HDVN
Ôn tập về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 5: 
vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A.Mục tiêu:
KT: Hs được củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập
- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 
KN: áp dụng các đ/ lí để làm bài tập, Biết vận dụng cỏc hệ thức trên để giải bài tập 
Thái độ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị : Bảng phụ 
C.Tiến trình bài giảng:
I. Kiểm tra:
 HS 1 : Vẽ hỡnh, viết cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng 
Chữa bài 3 Tr 19 SBT 
HS 2 : Chữa bài 8 Tr 19 SBT 
II. Dạy bài mới :
HĐ GV
HĐ HS
NộI DUNG
Bài 15 Tr 91 SBT 
GV đưa đề bài lờn bảng phụ 
Tỡm độ dài AB của băng truyền? 
GV yờu cầu HS đọc đề bài, vẽ hỡnh ghi GT, KL 
GV hướng dẫn HS tớnh AB, BC 
Gợi ý: BE là đường phõn giỏc của gúc B cho ta điều gỡ? 
Ta đó tớnh được AB, BC chưa? 
Dựa vào tớnh chất của dóy tỷ số bằng nhau để tớnh? 
HS nờu cỏch tớnh: 
HS lờn bảng vẽ hỡnh 
Nhận xột bài làm
HS trả lời miệng
Thực hiện
1 ) Bài 15 Tr 91 SBT 
Trong tam giỏc vuụng ABE cú BE = CD = 10
AE = AD = 8 – 4 = 4 m 
AB = (Định lý Pi Ta go) 
AB ằ 10 ,77 m 
Vậy độ dài của băng truyền là 10, 77 m 
Bài 16 Tr 91 SBT 
Trong tam giỏc ABC cú BE là đường phõn giỏc của gúc B ị 
Mà AC = AE + EC = 
3) Củng cố 
GV yờu cầu HS nhắc lại cỏc định lý về hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng?
4) Hướng dẫn về nhà
Tiếp tục ụn lại cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng 
Xem lại cỏc bài tập đó chữa 
Bài tập: 18 ,19 Tr 92 SBT 
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 6
Ôn tập bất đẳng thức, bất phương trình
I. Mục tiêu
1./ Kiến thức 
- Rèn luỵên kỹ năng giải bất phương trình bậcnhất và phương trình giá trị tuyệt đối dạng và dạng .
2./Kỹ năng: 
- Có kiến thức hệ thống về bất đẳng thức, bất phương trình theo yêu cầu của chương.
3./ Thái độ: : Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh 
- Giáo viên: Bảng phụ ,ghi câu hỏi và bảng tóm tắt trang 52 sách giáo khoa, thước kẻ, phấn màu.
- Học sinh : Làm các bài tập và câu hỏi ôn tập chương IV sách giáo khoa, thước kẻ, bút dạ, bảng phụ theo nhóm
III. Tiến trình bài dạy:
Kieồm tra baứi cuừ
1/ Kieồm tra -2 laứ nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh naứo trong caực baỏt phửụng trỡnh sau : 
a) 3x + 2 > -5 
b) 10 – 2x < 2 
2/ Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh vaứ bieồu dieồn taọp nghieọm treõn truùc soỏ : 
a) x – 1 < 3 
b) x + 2 > 1 
Bài mới
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV
HẹHS
NOÄI DUNG
Baứi 39 trang 53 SGK
- Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi 
- HS caỷ lụựp cuứng laứm baứi 
- Cho HS khaực nhaọn xeựt 
Baứi 41 trang 53 SGK
- Goùi 2 HS leõn baỷng laứm baứi 
- HS caỷ lụựp cuứng laứm baứi 
- Cho HS khaực nhaọn xeựt 
- HS leõn baỷng laứm baứi 
- HS khaực nhaọn xeựt 
- HS leõn baỷng laứm baứi 
- HS khaực nhaọn xeựt 
Baứi 39 trang 53 SGK
Kieồm tra -2 laứ nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh naứo trong caực baỏt phửụng trỡnh sau : 
d) < 3 
Thay x = -2 vaứo bpt ta ủửụùc 
(luoõn ủuựng)
Vaọy x = -2 laứ nghieọm cuỷa bpt
e) > 2 Thay x = -2 vaứo bpt ta ủửụùc :
 (voõ lớ)
Vaọy x = -2 khoõng laứ nghieọm cuỷa bpt
Baứi 41 trang 53 SGK
Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh : 
a) 
Vaọy S = {x/ x > -18}
c) 
Vaọy S = {x/ x > 2}
3) Daởn doứ
Baứi 39c,f , 40c,d; 41b,d trang 53 SGK
- OÂn caực baứi ủaừ giaỷi
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 7 :
 vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
A.Mục tiêu:
KT: Hs được củng cố lại 4 hệ thức qua các bài tập
- Tiếp tục củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 
KN: áp dụng các đ/ lí để làm bài tập, Biết vận dụng cỏc hệ thức trên để giải bài tập 
Thái độ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B.Chuẩn bị : Bảng phụ 
C.Tiến trình bài giảng:
HĐ GV
HĐ HS
NộI DUNG
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản
GV: Hãy nêu 4 hệ thức của đ/lí 1 , 2 , 3 , 4
- GV: Sửa chữa lại
nêu 4 hệ thức của đ/lí ... . Đúng b. Đúng
 c. Sai d. Đúng
 e. Đúng f. Sai
 g. Đúng h. Đúng
Bài 2: Cho tam giác ABC, vẽ các đường cao AH, BK, CF. Hãy tìm các tứ giác nội tiếp ở hình bên.
 A
 K
 A 
 F K
 B H C
Giải:
Các tứ giác nội tiếp là:
* AKOF vì có AKO + OFA = 1800
* BFOH vì có BFO + OHB = 1800
* HOKC vì có OKC + OHC = 1800
Xét tứ giác BFKC có 
BFC = BKC = 900
F và K cùng thuộc đường tròn đường kính BC tứ giác BFKC nội tiếp đường tròn vì có 4 đỉnh cùng thuộc
 đường tròn đường kính BC
HDVN
Học và làm bài tập
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 32
Hệ thức Viét. Phương trình quy về phương trình bậc hai
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ.
-Có kĩ năng giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.
TĐ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Ôn cách giải phương trình tích, phương trình chưa ẩn ở mẫu lớp 8
C. Tiến trình dạy học.
1) KTBC
2) Bài mới.
Hđ gv
Hđ hs
Nội dung
GV đưa đề bài lên bảng phụ
?Đây là dạng PT nào
GV gọi HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
Em biến đổi để hệ số của PT là các hệ số nguyên
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS NX và chốt bài.
GV đưa đề bài lên bảng phụ
?Với dạng toán này ta dùng phương pháp nào để giải
GV gọi HS thực hiện cả lớp làm vào vở
GV gọi HS NX và chốt bài
?Với bài toán này trước khi giải ta phải làm gì
?Ta đặt ẩn phụ bằng biến thức nào
GV gọi HS lên bảng thực hiện
GV gọi HS NX và chốt bài
Nghiên cứu đề bài
TL
Lên bảng
Thực hiện
Quy đồng bỏ mẫu
Lên bảng
Nhận xét
Nghiên cứu
TL
Lên bảng
Nhận xét
Đặt ĐK
Thực hiện
Nhận xét
Bài 4: Giải phương trình
a. x4 - 8x - 9 = 0 (1)
b. (2)
Giải:
a. x4 - 8x - 9 = 0 (1)
 Đặt x2 = t (t 0)
PT (1) trở thành t2 - 8t - 9 = 0
Ta thấy a - b + c = 1 + 8 - 9 = 0
	PT có 1 nghiệm 
t1 = - 1 (loại)
t2 = 9 x2 = 9 x2 = (3)2
Vậy PT có hai nghiệm: x1 = 3; x2 = - 3
b. (2)
	2x4 - 3x2 + 1 = 0
 Đặt x2 = t (t 0)
 PT (2) trở thành
 2t2 - 3t + 1 = 0
Nhận thấy a + b + c = 0
Nên t1 = 1; t2 = 
Với t1 = 1 x2 = 1
	x2 = (1)2 x = 1
Với t2 = 
Vậy PT có 4 nghiệm 
 x1 = 1; x2 = - 1; x3 = ; x4= 
Bài 5: Giải phương trình
a. (4x - 5)2 - 6(4x - 5) + 8 = 0
b. 
Giải:
a. (4x - 5)2 - 6(4x - 5) + 8 = 0
 Đặt 4x - 5 = t PT trở thành
 t2 - 6t + 8 = 0
/ = 9 - 8 = 1 > 0
	= 1
 t1 = 
 t2 = 
Với t1 = 4 4x - 5 = 4 4x = 9
 x = 
Với t2 = 2 4x - 5 = 2 4x = 7
Vậy PT có hai nghiệm x1 = ; x2 = 
b. ĐK: x - 1
 Đặt PT trở thành
 2t2 - 5t + 3 = 0
Nhận thấy a + b + c = 2 - 5 + 3 = 0
 t1 = 1; t2 = 
Với t1 = 1 (*)
	x = x + 1 0x = 1 (vô lý)
PT (*) vô nghiệm
 t2 = 
	2x = 3(x + 1)
	2x = 3x + 3
x = - 3 (thoả mãn đk)
Vậy PT đã cho có 1 nghiệm x = - 3
3) Hướng dẫn học bài ở nhà
- Xem lại các bài đã sửa
Lớp 9
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 33
Chứng minh tứ giác nội tiếp
I.Mục tiêu : 
KT Nắm được các dấu hiệu để một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn .
KN Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và trong thực hành
TĐ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
II.chuẩn bi. Thước thẳng , compa
III.Tiến trình dạy học
1) Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn?
+ Trong các hình sau hình nào nội tiếp được trong đường tròn: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang, hình thang vuông, hình thang cân? Vì sao?
Bài mới
Hđ gv
Hđ hs
Nội dung
GV cho HS xem hình vẽ trên bảng phụ làm bài tập 56 SGK. Hãy tính số đo các góc của tứ giác ABCD
 HD: - Đặt x = = , áp dụng tính chất góc ngoài của tam giác vào 2 tam giác BEC & DCF
áp dụng tính chất 2 góc đối diện của tứ giác nội tiếp, từ đó tính được x, có được giá trị của x ta tính được số đo của các góc tứ giác ABCD
HS nghiờn cứu đề bài và vẽ hỡnh vào vở.
Thực hiện theo HD của GV
Lên bảng
Ghi vở
Bài tập 56 :
Ta cú : 
 + = 1800 (vì tứ giỏc ABCD nội tiếp)
Gọi x là số đo của 
 = 400 + x và = 200 + x (theo tớnh chất gúc ngoài tam giỏc)
ị 400 + x + 200 + x = 1800
ị 2x = 1200 ị x = 600.
 = 400 + x = 400 + 600 = 1000 .
 = 200 + x = 200 + 600 = 800 
 = 1800 – x = 1800 – 600 = 1200
 = 1800 – = 1800 – 1200 = 600.
Luyện tập bổ sung, củng cố
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập : Cho DABC cú ba gúc nhọn nội tiếp trong đường trũn (O ; R). Hai đường cao BD và CE. 
Chứng minh OA ^ DE.
Gợi ý :
– Kộo dài EC cắt (O) tại N, kộo dài BD cắt (O) tại M.
– Để chứng minh AO ^ DE cần chứng minh ED // MN và MN ^ AO.
GV gợi ý cỏch chứng minh khỏc : Qua A vẽ tiếp tuyến Ax, ta cú Ax ^ OA, tiếp theo chứng minh ED // Ax.
HS nghiờn cứu đề bài và vẽ hỡnh :
.
Hoạt động nhóm
Đại diện nhóm
Nhận xét
Cho DABC cú ba gúc nhọn nội tiếp trong đường trũn (O ; R). Hai đường cao BD và CE. 
Chứng minh OA ^ DE.
	DABC cú ba gúc nhọn, BD ^ AC ; EC ^ AB.
 ị 1 = 1 (vỡ cựng phụ )
 1 = sđ (góc nội tiếp)
 1 = sđ (gúc nội tiếp)
ị AM = AN ị A là điểm chớnh giữa NM ị OA ^ NM (liờn hệ giữa đường kớnh và cung).
Ÿ Tứ giỏc BEDC nội tiếp
 ị 1 = 2 (cựng chắn cung DC) ; lại cú 1 = 2 (cựng chắn cung MC) 
 ị 1 = 1 
 mà 1 so le trong với 1
ị MN // ED (2)
Từ (1) v (2), ta có AO ^ ED
3) Dặn dũ học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : 
Tổng hợp lại cỏc cỏch chứng minh một tứ giỏc nội tiếp.
Làm cỏc bài tập). 
Lớp 9B
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 34
Hệ thức Viét. Phương trình quy về phương trình bậc hai
A. Mục tiêu:
KT - Học sinh biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ.
KN -Có kĩ năng giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.
TĐ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Ôn cách giải phương trình tích, phương trình chưa ẩn ở mẫu lớp 8
C. Tiến trình dạy học.
1) KTBC
2) Bài mới.
Hđ gv
Hđ hs
Nội dung
Bài tập 37SGK tr56:
 GV gọi HS lờn bảng thực hiện
Sau khi sửa xong cõu c, GV đặt vấn đề:Khụng cần nờu cỏc bước giải, em nào cú thể chứng tỏ pt vụ nghiệm.
Bài tập 38SGK tr56:
GV yờu cầu HS thực hiện bài làm vào bảng phụ đó được ghi sẵn đề bài.
2HS lờn bảng cựng thực hiện
HS1 làm cõu a,b
HS2 làm cõu c,d
HS nhận xột:
Vế trỏi x4+6x2+5≥5 cũn vế phải bằng 0 Vậy pt vụ nghiệm
HS thảo luận, 2 bàn thành một nhúm. Cả lớp được chia thành 6 nhúm. Nhúm 1và 2 mỗi nhúm làm 2 cõu a,b. Nhúm 3 và 4 làm cõu c,d. Nhúm 5 và 6 làm cõu e,f.
Sau khi cỏc nhúm làm bài xong, HS cỏc nhúm khỏc nhận xột, sửa chữa bài làm của từng nhúm.
37) Giải pt trựng phương
a) 9x4-10x2+1=0
Đặt x2=t (t≥0) ta được pt: 9t2-10t +1=0
Vỡ a+b+c=0 nờnt1=1; t2=1/9(thỏa món đk)
-Với t=t1=1 ta cú x2=1. Suy ra x1=-1; x2=1
-Với t=t1=1/9 ta cú x2=1/9. Suy ra x1=-1/3; x2=1/3
Vậy pt cú 4 nghiệm là
b) 5x4+2x2-16=10-x2ú5x4+3x2-26=0
Đặt x2=t (t≥0) ta cú pt 5t2+3t -26=0
D==529=232
t1==2; t2==-2,6 (lọai)
x1= -; x2=
c) 0,3x4+1,8x2+1,5=0úx4+6x2+5=0
Đặt x2=t (t≥0) ta cú pt t2+6t +5=0
t1=-1(lọai); t2=-5 (lọai)
Vậy pt vụ nghiệm
d)2x2+1=-4ú2x2+5-=0 đk:x≠0
2x4+5x2-1=0 Đặt x2=t (t≥0) ta cú pt 
2t2+5t -1=0
D=33
t1=; t2= (lọai)
x1=; x2=
38) Giải cỏc pt
a)(x-3)2+(x+4)2=23-3xú2x2+5x+2=0
D==9 x1= -1/2; x2=-2
b)x3+2x2-(x-3)2=(x-1)(x2-2)ú 2x2+8x-11=0
D’=38 x1= ; x2= 
c)(x-1)3+0,5x2=x(x2+1,5)ú5x2-3x+2=0
D=-36 Pt vụ nghiệm
d) ú2x2-15x-14=0
D=337 x1= ; x2= 
e) đk:x≠±3
14=x2-9+x+3úx2+x-20=0
x1=4; x2=-5
f) đk:x≠-1;x≠4
2x(x-4)=x2-x+8úx2-7x-8=0
x1=-1(loạii); x2=8
3) Hướng dẫn học bài ở nhà
- Xem lại các bài đã sửa
Lớp 9B
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 35
Chứng minh tứ giác nội tiếp
I.Mục tiêu : 
KT Nắm được các dấu hiệu để một tứ giác nội tiếp được trong một đường tròn .
KN Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và trong thực hành
TĐ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
II.chuẩn bi. Thước thẳng , compa
III.Tiến trình dạy học
1/Kiểm tra bài cũ
+ Nêu các dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp đường tròn?
+ Trong các hình sau hình nào nội tiếp được trong đường tròn: Hình bình hành, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang, hình thang vuông, hình thang cân? Vì sao?
2/ Bài mới
Hđ gv
Hđ hs
Nội dung
Bài 59. (SGK-Tr.90)
GV gọi một HS đọc đề bài, một HS khỏc lờn bảng vẽ hỡnh.
GV : Làm thế nào để chứng minh AP = AD.
Một HS đọc đề bài.
Một HS lờn bảng vẽ hỡnh :
 Hỡnh thang ABCP cú 1 = 1 = ị ABCP là hỡnh thang cõn
Bài 59. (SGK-Tr.90)
 Ta cú : = (t/c hỡnh bỡnh hành)
 Cú 1 = 2 = 1800 (Vỡ kề bự)
 1` + 2 = 1800 (t/c của tứ giỏc nội tiếp)
 ị 1 = 1 = 1 ị DADP cn ị AD = AP.
Bài 60. (SGK-Tr.90)
GV treo bảng phụ ghi đề bài và hỡnh vẽ sẵn
Nghiên cứu đề bài
Thực hiện
Bài 60. (SGK-Tr.90)
Trờn hỡnh vẽ ta cú cỏc tứ giỏc nội tiếp là PEIK, QEIR, KIST.
 Có 1 + 2 = 1800 (kề b)
 Mà 2 + 1 = 1800 (tớnh chất của tứ giỏc nội tiếp).
 ị 1 = 1 (1)
Tương tự ta chứng minh được :
 1 = 1 (2) v 1 = 1 (3)
 Từ (1), (2) v (3) ị 1 = 1 ị QS // ST vỡ cú hai gúc so le trong bằng nhau.
3) Dặn dũ 
Tổng hợp lại cỏc cỏch chứng minh một tứ giỏc nội tiếp.
Làm cỏc bài tập 
Lớp 9B
Tiết(tkb)
Ngày giảng
Sĩ số: 
Vắng
Tiết 36
Hệ thức Viét. Phương trình quy về phương trình bậc hai
A. Mục tiêu:
KT - Học sinh biết đưa một số dạng phương trình về phương trình bậc hai như phương trình trùng phương, phương trình có chưa ẩn ở mẫu, phương trình bậc cao đưa về phương trình tích, đặt ẩn phụ.
KN -Có kĩ năng giải phương trình bậc hai và đặt điều kiện của ẩn.
TĐ: Giải bài tập cẩn thận, chính xác.
B. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: Ôn cách giải phương trình tích, phương trình chưa ẩn ở mẫu lớp 8
C. Tiến trình dạy học.
1) KT 15’
Bài 1 GPT 6x4 + 2x2 – 18 = 9 + x2
Bài 2 Khi quay tam giác ABC vuông tại A 1 vòng quanh cạnh góc vuông AC cố định ta được 1 hình nón. Biết rằng BC = 6cm, = 300. Tính Sxq và V của hình nón
Đáp án
Bài 1 6x4 + 2x2 – 18 = 9 + x2ú 6x4 + x2 – 27 = 0 (1)
Đặt x2 = t ≥ 0
(1) ú 6t2 + t – 27 = 0 
a = 6; b = 1; c = -27
D = 649 => = 
t1 = => x1,x2 = 
t2 = ( Loại)
Vậy PT có 2 Nghiệm là x1,x2 = 
 Bài 2. DABC là D vuông tại A => AB = BCsin = 6.sin300 = 3cm
 AC = Bccos = 3
Sxq = 3,14.3.6 = 56,52cm2
V = 48,95cm3
2)Bài mới.
Hđ gv
Hđ hs
Nội dung
Bài tập 39a)SGK tr56:
GV gọi hai HS lờn bảng làm bài cựng lỳc
Bài tập 40a)SGK tr56
HS1 làm bài 39/57a
HS2 làm bài 40/57a
Cỏc HS khỏc làm bài vào vở
HS nhận xột bài làm trờn bảng nhận xột, sửa chữa, bổ sung (nếu cú)
39) Giải cỏc pt bằng cỏch đưa về pt tớch
a)(3x2-7x-10)[2x2+(1-)x+-3]=0
ú 3x2-7x-10=0 (1)
 2x2+(1-)x+-3=0 (2)
Giải(1) x1=-1; x2=10/3
Giải(2) x3=1; x4= 
40) Giải cỏc pt bằng cỏch đặt ẩn phụ
a)3(x2+x)2-2(x2+x)-1=0
Đặt t=x2+x ta cú:3t2-2t-1=0 t1=1;t2=-1/3
-Với t1=1 ta cú x2+x=1 hay x2+x-1=0
x1= ; x2= 
-Với t2=-1/3, ta cú x2+x=-1/3 hay
 3x2+3x+1=0 pt này vụ nghiệm
Vậy pt đó cho cú hai nghiệm x1=; x2=
3) Hướng dẫn học bài ở nhà
- Xem lại các bài đã sửa

Tài liệu đính kèm:

  • doctc9.doc