Biên soạn: Lop9.com Theo yêu cầu: 84 + t = 2(108 − t), suy ra 3t = 132, t = 44. Lượng cuối là 64 và 128 lít, không âm, 128 = 2 · 64. Vậy cần chuyển 44 lít. Tổng còn 192 lít, nhỏ hơn tổng ban đầu vì đã lấy bỏ 48 lít ra ngoài. 0,25 điểm: Tính đúng lượng còn lại sau lấy bỏ: 108 và 84 lít. 0,25 điểm: Chọn lượng chuyển, biểu diễn hai lượng cuối và lập đúng quan hệ gấp đôi. 0,25 điểm: Giải đúng quan hệ để tìm t = 44. 0,25 điểm: Kiểm lượng chuyển hợp lệ, hai lượng cuối 64; 128 lít và kết luận. Câu 11. (1,25 điểm) a) 0,75 điểm 12 − 4x ≤ 2x + 6 tương đương −6x ≤ −6. Chia cho −6 phải đổi chiều, được x ≥ 1. Với x = 1, hai vế ban đầu đều bằng 8, nên 1 thuộc tập nghiệm. 0,25 điểm: Thu gọn đúng đến −6x ≤ −6. 0,25 điểm: Đổi chiều đúng, kết luận x ≥ 1. 0,25 điểm: Thế x = 1 vào hai vế, nhận 8 ≤ 8 và kết luận thuộc tập nghiệm. b) 0,5 điểm Tổng thời gian của A là 31 + 2t; của B là 40 + t (phút). Hiệu thời gian A trừ B bằng t − 9. Vì t ≤ 7 nên t − 9 ≤ −2 < 0. Vậy A luôn nhanh hơn B ít nhất 2 phút. 0,25 điểm: Lập đúng hai tổng thời gian và hiệu t − 9, phân biệt hai lần chờ với một lần chờ. 0,25 điểm: Chọn cận t ≤ 7 và kết luận có bảo đảm A nhanh hơn trong toàn khoảng. Câu 12. (3,25 điểm) a) 0,75 điểm Vì β = 90° − α nên theo quan hệ hai góc phụ nhau, cot β = tan α. Từ tan α = 1,35 suy ra α ≈ 53,47°. Do đó β = 90° − α ≈ 36,53°, làm tròn được β ≈ 37°. 0,25 điểm: Nêu β = 90° − α và giải thích tan α = cot β. 0,25 điểm: Tìm đúng α từ tan α = 1,35 hoặc trực tiếp β từ cot β = 1,35. 0,25 điểm: Kết luận β ≈ 37°, làm tròn đúng. b) 1 điểm 13,6 Góc KML = 90° − 37° = 53°. LM = 13,6 tan 37° ≈ 10,2 cm; cm. KM = cos 37° ≈ 17,0 LM Kiểm bằng hệ thức KM = sin 37°: dùng LM = 13,6 tan 37° chưa làm tròn cho KM ≈ 17,0 cm, nhất quán. Có thể dùng KM = KL/sin 53° để kiểm. 0,25 điểm: Tìm góc còn lại 53°. 0,25 điểm: Lập hệ thức và tính LM ≈ 10,2 cm. 0,25 điểm: Lập hệ thức và tính KM ≈ 17,0 cm. 0,25 điểm: Kiểm KM bằng hệ thức cạnh–góc khác, nhất quán với giá trị đã tìm. c) 1 điểm Kẻ các đoạn ngang và đứng qua A, B, C để tạo hai tam giác vuông. Độ chênh cao từ A đến B là 12 sin 18°; từ B đến C là 9 tan 32° vì 9 m là cạnh kề góc 32°. Cả hai đoạn đều đi lên nên độ chênh cao tổng cộng là h = 12 sin 18° + 9 tan 32° ≈ 9,3 m. 96 Biên soạn: Lop9.com 0,25 điểm: Phác hình đúng, thể hiện hai đoạn đều đi lên và hai góc với phương ngang. 0,25 điểm: Biểu diễn đúng độ chênh cao thứ nhất 12 sin 18°. 0,25 điểm: Biểu diễn đúng độ chênh cao thứ hai 9 tan 32°. 0,25 điểm: Cộng hai độ chênh cao, tính và kết luận khoảng 9,3 m. d) 0,5 điểm Kẻ AH vuông góc BC. Vì tam giác ABC nhọn nên H nằm giữa B và C. Trong tam giác ABH vuông tại H: AH = AB sin B. Trong tam giác ACH vuông tại H: AH = AC sin C. Hai vế cùng bằng AH nên AB sin B = AC sin C. 0,25 điểm: Tự kẻ AH vuông góc BC và thiết lập đúng hai biểu thức của cùng đường cao AH. 0,25 điểm: Suy ra đẳng thức cần chứng minh từ hai biểu thức; lập luận áp dụng cho tam giác nhọn bất kỳ. 97 Biên soạn: Lop9.com MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Mức độ đánh giá Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao đề kiến thức % điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phương trình và hệ 2 (1; 2) 1 (17) 1 I - - - - - - 10% bậc nhất hai ẩn 0,5 điểm 0,5 điểm Giải hệ phương 1 (11) 1 (18a) 2 I - - - - - - 10% trình 0,25 điểm 0,75 điểm Giải bài toán bằng 1 (12) 1 (20) 3 I - - - - - - 15% hệ phương trình 0,25 điểm 1,25 điểm Phương trình tích, 2 (3; 4) 1 (13) 1 (18b) 4 II phương trình chứa - - - - - 15% 0,5 điểm 0,25 điểm 0,75 điểm ẩn ở mẫu 2 (5; 6) 1 (14) 1 (19b) 5 II Bất đẳng thức - - - - - 12,5% 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Bất phương trình 2 (7; 8) 1 (19a) 1 (19c) 6 II - - - - - 15% bậc nhất một ẩn 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm Tỉ số lượng giác 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV - - - - - - 7,5% của góc nhọn 0,5 điểm 0,25 điểm Hệ thức cạnh - góc 1 (16) 1 (21a) 1 (21b) 8 IV trong tam giác - - - - - 15% 0,25 điểm 0,5 điểm 0,75 điểm vuông Tổng số câu/ý 10 1 6 4 0 3 0 1 25 Tổng điểm 2,5 0,5 1,5 2,5 0 2,5 0 0,5 10 Tỉ lệ theo điểm 25% 5% 15% 25% 0% 25% 0% 5% 100% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 98 Biên soạn: Lop9.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp: 9 - Đề số 10 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Phương trình Câu 1: Nhận biết phương trình bậc nhất hai ẩn. 3 (1; 2; 17) 1 I và hệ bậc nhất - - - Câu 2: Nhận biết nghiệm chung qua phép thế. 1 điểm hai ẩn Câu 17: Kiểm cặp số bằng thế vào cả hai phương trình. Thông hiểu: Giải hệ phương 2 (11; 18a) 2 I Câu 11: Chọn hệ số để tạo hai hệ số đối nhau. - - - trình 1 điểm Câu 18a: Thu gọn hệ và giải bằng cộng đại số. Thông hiểu: Giải bài toán Câu 12: Chọn hệ khối lượng và tổng giá tiền. 1 (12) 1 (20) 3 I bằng hệ - - Vận dụng: 0,25 điểm 1,25 điểm phương trình Câu 20: Thống nhất đơn vị, lập và giải hệ khối lượng - chi phí. Nhận biết: Phương trình Câu 3: Nhận biết hai nhánh của phương trình tích. tích, phương Câu 4: Nhận biết điều kiện mẫu khác 0. 2 (3; 4) 2 (13; 18b) 4 II - - trình chứa ẩn ở Thông hiểu: 0,5 điểm 1 điểm mẫu Câu 13: Chọn tập nghiệm sau loại giá trị không xác định. Câu 18b: Đặt nhân tử chung và kết luận đủ hai nghiệm. Nhận biết: Câu 5: Nhận biết tính bắc cầu của thứ tự. Câu 6: Nhận biết đổi chiều khi nhân số âm. 2 (5; 6) 1 (14) 1 (19b) 5 II Bất đẳng thức Thông hiểu: - 0,5 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm Câu 14: Suy cận biểu thức tuyến tính có hệ số âm. Vận dụng: Câu 19b: Lập cận tổng tiền và đánh giá giới hạn của so sánh. 99 Biên soạn: Lop9.com Nội dung / Số câu/ý theo mức độ Chương / TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thức cao Nhận biết: Câu 7: Nhận diện dạng bậc nhất một ẩn. Câu 8: Kiểm trực tiếp một nghiệm số. Bất phương Thông hiểu: 2 (7; 8) 1 (19a) 1 (19c) 6 II trình bậc nhất - Câu 19a: Giải bất phương trình và chọn số nguyên lớn nhất. 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm một ẩn Vận dụng cao: Câu 19c: Kết hợp tải trọng, ngân sách, miền nguyên và chứng minh tối đa. Nhận biết: Tỉ số lượng Câu 9: Nhận biết cạnh kề của góc nhọn. 2 (9; 10) 1 (15) 7 IV giác của góc Câu 10: Nhớ giá trị cos của góc đặc biệt. - - 0,5 điểm 0,25 điểm nhọn Thông hiểu: Câu 15: Dùng quan hệ tỉ số hai góc phụ nhau. Thông hiểu: Câu 16: Chọn hệ thức và làm tròn đúng yêu cầu. Hệ thức cạnh - Câu 21a: Tính góc và hai cạnh còn lại trong tam giác vuông. 2 (16; 21a) 1 (21b) 8 IV góc trong tam - - Vận dụng: 0,75 điểm 0,75 điểm giác vuông Câu 21b: Lập mô hình độ dài, cộng phần buộc và làm tròn lên theo quy cách. Tổng số câu/ý 11 10 3 1 Tổng điểm 3 4 2,5 0,5 Tỉ lệ theo điểm 30% 40% 25% 5% TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý. TN: trắc nghiệm; TL: tự luận. Đề có 21 câu (16 TN, 5 TL), gồm 25 câu/ý được phân điểm. Số trong ngoặc là số câu/ý trên đề. 100
Tài liệu đính kèm: