Bài giảng Hóa học 9 - Bài 36: Mê tan - Nguyễn Trung Huấn

ppt 25 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 9 - Bài 36: Mê tan - Nguyễn Trung Huấn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KÍNH CHÀO BAN GIÁM KHẢO
 CÙNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ
 ĐẾN THAM DỰ CUỘC THI THIẾT KẾ 
 "BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ"
Người thực hiện: Nguyễn Trung Huấn
Đơn vị: Trường THCS Ngô Quang Nhã1 HÓA HỌC - LỚP 9
BÀI 36:
 MÊ TAN
 2 KIỂM TRA BÀI CŨ:
Câu 1: Có những từ,cụm từ sau: hóa trị 4, theo đúng 
hóa trị, liên kết trực tiếp, liên kết xác định, oxi, hiđro, 
cacbon, 
Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống 
trong câu sau:
a. Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên 
kết với nhau .theo . . . . đúng. . . . . .hóa . . . .trị . . của chúng.
b. Những nguyên tử . .cacbon . . . . . ... . trong phân tử hợp 
chất hữu cơ có thể . .l iên. . . kết. . . trực. . . .tiếp . . . . .với nhau tạo 
thành mạch cacbon.
c. Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự .liên . . .kết . . .xác . . . định. . . 
giữa các nguyên tử. 3 Câu 2: Hãy khoanh tròn vào câu đúng.
a. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, các 
 nguyên tử liên kết với nhau theo đúng 
 hóa trị của chúng: Cacbon luôn có hóa 
 trị VI, hiđro có hóa trị I, oxi có hóa trị II.
b. Có hai loại mạch cacbon là: Mạch 
 nhánh và mạch vòng. 
c. Công thức cấu tạo cho biết thành 
 phần của phân tử và trật tự liên kết 
 giữa các nguyên tử trong phân tử
 4 BÀI 36:
 MÊ TAN
Công thức phân tử: CH4
Phân tử khối: 16
 5  BÀI 36: MÊ TAN
I. TRẠNG THÁI TỰ NHIÊN, TÍNH CHẤT VẬT 
 LÝ
1. Trạng thái tự nhiên
 Mê tan có nhiều trong các 
 mỏ khí, trong mỏ dầu, 
 trong các mỏ than, trong 
 bùn ao, trong khí biogaz.
2. Tính chất vật lý
 Mê tan là chất khí không màu, 
 không mùi, nhẹ hơn không 
 khí, rất ít tan trong nước.
 6 II. Cấu tạo phân tử:
 Hãy quan sát mô hình cấu tạo 
 phân tử mêtan.
 -Viết công thức cấu tạo của 109,50
 mêtan
 - Có nhận xét gì về công thức 
 cấu tạo của mêtan
Đáp án: H 
 H – C – H 
 H
Giữa nguyên tử C và H có một liên kết 
 7  II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:
 - Công thức cấu tạo của mê tan:
 H
 H – C – H
 H 
 - Nhận xét: Trong phân tử mê tan 
 có 4 liên kết đơn C – H 
 8 II. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 Mê tan có cháy được 
 trong không khí không? 
 Hãy quan sát thí nghiệm 
 mô phỏng và thảo luận trả 
 lời một số câu hỏi sau:
 1.Mê tan tác dụng với oxi ở điều kiện nào?
 2. Mê tan cháy trong không khí với ngọn lửa 
 màu gì?
 3. Mê tan tác dụng với oxi tạo ra sản phẩm 
 nào?
 9
 4. Viết PTHH của phản ứng. Hơi nước
 Nước vôi 
 trong
Khí metan
 10 1. Mê tan tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao.
 2. Mê tan cháy trong không khí với ngọn lửa 
 màu xanh
 3. Sản phẩm tạo thành là: hơi nước và khí 
 cacbonic.
 4. PTHH:
 to
 CH4 + 2 O2 → CO2 + 2 H2O
 11  III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
 1. Tác dụng với oxi
- Thí nghiệm: SGK trang 114
- Nhận xét: Metan cháy tạo thành khí 
cacbonđioxit và hơi nước
 to
- PTHH: CH4 + 2 O2 → CO2 + 2 H2O
- Chú ý:
 + Phản ứng trên tỏa nhiều nhiệt
 + Hỗn hợp metan và oxi là hỗn hợp nổ và nổ 
mạnh nhất khi: V : V = 1 : 2
 CH4 O2 12 Metan có phản ứng với Clo 
 không? Hãy quan sát thí 
 nghiệm mô phỏng và thảo 
 luận, trả lời một số câu hỏi 
 sau:
 13 Thí nghiệm
Hỗn hợp Ánh sáng
 CH4, Cl2
 Nước
 Quỳ tím
 14 1. Metan có phản ứng với Clo không? Nếu có 
thì xảy ra ở điều kiện nào?
→ Metan tác dụng với Clo khi có ánh 
sáng.
2. Hãy mô tả lại hiện tượng, nếu có.
→ Khi đưa ra ánh sáng màu vàng nhạt 
của Clo mất đi, giấy quỳ tím chuyển 
sang màu đỏ.
 15 3. Metan phản ứng với Clo tạo ra những sản 
 phẩm nào? Biết rằng đây là phản ứng thế và 
 có một sản phẩm làm quỳ tím chuyển thành 
 màu đỏ.
→ Sản phẩm tạo thành là: Metylclorua CH3Cl và 
axit clohiđric HCl
 4. Viết PTHH của phản ứng.
 H H
 H – C – H + Cl – Cl →A/ S/ H – C – Cl + H – Cl 
 H H
 16  2. Tác dụng với clo (Phản ứng thế)
- Thí nghiệm: SGK/ 114
- Nhận xét: Metan phản ứng với Clo khi có ánh 
sáng
- Phương trình hóa học:
 H H
H – C – H + Cl – Cl Ánh sáng H – C – Cl + HCl
 H H
 Ánh sáng
Viết gọn: CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl 
 Metyl clorua
 17 Trong phản ứng trên, nguyên tử hiđro 
trong phân tử metan được thay thế bởi 
nguyên tử clo và clo có thể thay thế hết 
nguyên tử hiđro trong phân tử metan
 Ánh sáng
 CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl 
 Metyl clorua
 Ánh sáng
CH3Cl + Cl2 CH2Cl2 + HCl
 Metylen clorua
 Ánh sáng
CH2Cl2 + Cl2 CHCl3 + HCl 
 Clorofom
 Ánh sáng
CHCl3 + Cl2 CCl4 + HCl
 Cacbon tetra clorua
 18 IV. ỨNG DỤNG
- Hãy nêu ứng dụng của khí thiên nhiên, khí dầu 
mỏ, khí biogaz.
 → Dùng làm nhiên liệu, chất đốt trong đời 
 sống và sản xuất.
- Dựa vào tính chất nào mà metan được dùng 
làm nhiên liệu?
 → Dựa vào tính chất metan cháy tỏa nhiều 
 nhiệt.
 19  IV. ỨNG DỤNG
 Metan được dùng làm nhiên liệu, 
 nguyên liệu trong đời sống và 
 trong công nghiệp.
 20

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_9_bai_36_me_tan_nguyen_trung_huan.ppt