DỮ KIỆN ĐỊA LÍ ? 1 2 3 Trong ? trắng Ngoài vàng Dẻo thơm ? Nhiều áo Nhiều râu Nhiều hạt Da ? cóc Bột lọc Hòn son ? Vỏ đỏ Vừng đen Thanh mát xanh ? Lá Đồ uống Đồi ? Đệm Lốp xe Gối BÀI 4 NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN TIẾT 1: NÔNG NGHIỆP NỘI DUNG CHÍNH 1. Các nhân tố 2. Sự phát triển chính ảnh hưởng và phân bố nông 3. Ý nghĩa của việc tới sự phát triển nghiệp phát triển xanh và phân bố nông nông nghiệp nghiệp 1. Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp Dựa vào quy trình sản xuất khép kín cà phê, em hãy cho biết quá trình sản xuất và đưa sản phẩm là cà phê tới tay người tiêu dùng chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào? Quy trình sản xuất cà phê Di Linh Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp Các nhân tố tự nhiên Các nhân tố kinh tế xã hội Địa Khí Nguồn Sinh Dân Chính KH Thi hình hậu nước vật cư và sách công trường và đất lao phát nghệ và tiêu thụ triển động CSVC kĩ nông nông sản nghiệp thuật HOẠT ĐỘNG NHÓM Các nhân tố chính ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp Các nhân tố tự nhiên Các nhân tố kinh tế xã hội Địa Khí Nguồn Sinh Dân Chính KH Thi hình hậu nước vật cư và sách công trường và đất lao phát tiêu triển nghệ và động nông CSVC kĩ thụ Tìm hiểu các nhân tố chính ảnh nghiệp thuật nông sản hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp theo gợi ý sau: - Đặc điểm - Thuận lợi - Khó khăn N 1 N 2 N 3 N 4 N 5 N 6 N 7 N 8 Các nhân tố TỰ NHIÊN ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Nhân tố Địa hình và đất Khí hậu Nguồn NƯỚc Sinh vật - 3/4Đồng diện bằng tích chiếm là đồi 1/4 núi, diện chủ tíchyếu với đồi đồng núi thấp, bằng các châu cao thổ nguyên sông Hồng,với đất sông feralit Cửu là Longchủ yếu. và các đồng bằng ven biển với đất phù sa là chủ yếu. - Nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa theo chiều bắc - nam, theo độ cao địa hình và theo mùa . - Hệ động, thực vật phong phú - 3/4 diệntích là đồi núi, chủyếu - Nhiệt đới ẩm gió mùa, phânhóa - Hệ thống sông ngòi dày đặc; nhiều hồ, đầm tự nhiên và nhân tạo phân bố khắp cả nước; nguồn nước ngầm phong phú. - Hệthốngsôngngòi dày - Hệ động, thựcvật phong đồinúithấp,cáccaonguyên với đất theochiềubắc- nam,theo độ cao đặc; nhiều hồ, đầm tự phú feralit là chủyếu. địa hình và theomùa. Đặc điểm nhiên và nhân tạo phân - Đồngbằngchiếm1/4diệntích với bố khắp cả nước; nguồn đồngbằngchâuthổsôngHồng,sông nướcngầmphongphú. CửuLong và cácđồngbằngvenbiển với đấtphù sa là chủyếu. - Đất feralit: Chuyêncanhcâycông - Phát triển nền nông nghiệp nhiệt - Nguồn cung cấp nước - Cơ sở để thuầndưỡng,lai nghiệp,cây ăn quả;cácđồng cỏ lớn đới; cây trồng, vật nuôi sinhtrưởng chosảnxuất nôngnghiệp tạo nên nhiều giống cây thíchhợpchănnuôi gia súclớn. nhanh và phát triển quanh năm, dồidào. trồng, vật nuôi. Nhiều loài Thuận lợi - Đất phù sa: Phát triển các vùng năngsuấtcao. -Bồiđắpphù sa. có chất lượng tốt, thích chuyêncanh cây lương thực, thực - Cơcấumùavụ,sảnphẩm đa dạng; nghi với điềukiệnsinhthái phẩm, là điều kiện để quy hoạch vùng địa phương. chuyêncanh,chuyênmônhóa. - Đất ở nhiều nơi đang bị thoái -Nóng ẩm làmxuấthiệnnhiềuloạisâu - Lũ lụt vào mùa mưa, hạn hán thiếu nước vào Khó khăn hóa(gần 10 triệuha). bệnh, thiên tai ảnh hưởng đến chất lượng và sảnlượngnôngsản; các tác mùakhô. độngcủabiếnđổikhíhậu. Giáo viên: Các nhân tố KINH TẾ XÃ HỘIảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp Nhân tố DÂN CƯ VÀ LAO ĐỘNG CHÍNH SÁCH PHÁT NÔNG NGHIỆP KHCN VÀ CSVC KĨ THUẬT THỊ TRƯỜNG - Ngày càng được hoàn thiện, xây dựng các hệ thống thủy lợi lớn. Các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản được đầu tư gắn với các vùng chuyên canh. - Phát triển nông nghiệp gắn với phát triển nông thôn bền vững, nông nghiệp hữu cơ; hỗ trợ sản xuất nông nghiệp, thu hút đầu tư. - Tái cơ cấu nông nghiệp, chuyển từ tư duy sản xuất nông nghiệp sang tư duy kinh tế nông nghiệp. - Thị trường trong và ngoài nước được mở rộng, - Dân số đông, lao động dồi dào -Dân số đông,laođộngdồidào - Phát triểnnôngnghiệpgắn với -Ngàycàngđượchoànthiện,xây - Thị trườngtrong và ngoài nước phát triển nông thôn bền vững, dựng các hệ thống thủy lợi lớn. được mở rộng, Đặc điểm nông nghiệp hữu cơ; hỗ trợ sản Các cơ sở công nghiệpchếbiến xuấtnôngnghiệp,thuhútđầu tư. nôngsảnđượcđầu tư gắn với các - Tái cơ cấunôngnghiệp,chuyển vùngchuyêncanh. từ tư duy sản xuất nông nghiệp sang tư duykinh tế nôngnghiệp. - Tạo sản phẩm có giá trị cao, đa dạng theo chuỗi, - ThịLao trường động dồi tiêu dào, thụ kinh lớn.- nghiệm sản xuất phong phú, trình độ người lao động ngày càng cao, thuận lợi cho áp dụng các biện pháp kĩ thuật tiên tiến và công nghệ hiện đại vào sản xuất. - Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp quy mô lớn. - Thúc đẩy sản xuất, đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp. -Thị trườngtiêuthụlớn. - Tạosảnphẩm có giá trị cao, đa - Thúcđẩysảnxuất nôngnghiệp -Thúcđẩysảnxuất, đa dạnghóa -Laođộngdồidào,kinhnghiệm dạngtheochuỗi, quy mô lớn. sảnphẩmnôngnghiệp. sản xuất phong phú, trình độ Thuận lợi người laođộngngày càngcao, thuậnlợi cho áp dụngcácbiện pháp kĩ thuật tiêntiến và công nghệhiệnđạivàosảnxuất. - Sự biến động và yếu tố cạnh tranh của thị trường đã tạo ra nhiều thách thức cho sản xuất nông nghiệp. - Ở một số nơi cơ sở vật chất nông nghiệp còn hạn chế, chưa đồng bộ. - Việc đào tạo lao động nông nghiệp chuyên môn cao còn hạn chế. - Hạn chế trong việc triển khai, thực hiện các cơ chế, chính sách nông nghiệp. - Việc đào tạo lao động nông - Hạnchếtrong việc triểnkhai, - Ở một số nơi cơ sở vật chất - Sựbiến động và yếu tố cạnh nghiệpchuyênmôncaocònhạn thựchiệncác cơ chế,chínhsách nông nghiệp còn hạn chế, chưa tranh của thị trường đã tạo ra Khó khăn chế. nôngnghiệp. đồng bộ. nhiều thách thức cho sản xuất nôngnghiệp. Giáo viên: Nhóm yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố của ngành nông nghiệpnước ta? TIỀN ĐỀ QUYẾT ĐỊNH 2. Sự phát triển và phân bố nông nghiệp HOẠT ĐỘNG CẶP ĐÔI Nhiệm vụ: Dựa vào thông tin SGK, lựa chọn cụm từ phù hợp và hoàn thiện thông tin khái quát về sự phát triển nông nghiệp Việt Nam. KHÁI QUÁT hướng hàng hóa khoahọccôngnghệ. -Nước ta pháttriểnnôngnghiệptheo. . . . . . . . . . . . . . . . . . , liên kếttheo..............,đẩymạnhứngdụng............... 3,18 % chuỗigiátrị trồngtrọt -Năm 2021: tốc độ tăngtrưởngđạt. . . . . . . . . . . . . . . , đónggóp.. . . . . . . . . . . . . . tổnggiátrịtoànngànhNông,lâm,thủysản. chănnuôi và dịch vụ nôngnghiệp. 70% - Xu hướngchuyểndịch:giảm. . . . . . . . . . . . . . . , tăng. . . . . . . . . cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp địa phương -3trục SP chính:. .. NN xanh, NN hữu cơ, NN công nghệ cao. - Xu hướng: phát triểncác mô hìnhsảnxuất . . . . . . . . . . . . . . Cơ cấu ngành nông nghiệp ở nước ta? a. Ngành trồng trọt b. Ngành chăn nuôi a. Ngành trồng trọt KHÁI QUÁT -Chiếmhơn .giátrịsảnxuấtnôngnghiệp(60% 2021). - Cơ cấucâytrồng ,đa dạng đangchuyểnđổi từ câytrồng giá trị kinh tế khôngcaosangcâytrồngkhácchogiá trị kinh tế caohơn. Em hãy kể têncácnhómcâytrồngchính? Cây lương Cây rau Cây công Cây ăn quả thực đậu nghiệp a. Ngành trồng trọt HOẠT ĐỘNG NHÓM NHIỆM VỤ Tìm hiểu tình hình phát triển và phân bố các nhóm cây theo gợi ý sau: Các nhómcây Cây lương thực Cây rauđậu Cây côngnghiệp Cây ăn quả Cây trồngchính Tình hìnhphát triển Phân bố a. Ngành trồng trọt Các nhóm cây Câylươngthực Câytrồng chính Lúa gạo Ngô Khoai Sắn Tìnhhình pháttriển Phân bố
Tài liệu đính kèm: