G D Kiểm tra bài cũ: Cõu 1: Hóy cho biết nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn và cỏc thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn? - Nguyờn tắc sắp xếp cỏc nguyờn tố trong bảng tuần hoàn: Theo chiều tăng dần của điện tớch hạt nhõn nguyờn tử. - Cỏc thành phần cấu tạo bảng tuần hoàn: ụ nguyờn tố, chu kỡ và nhúm Hóy so sỏnh mức độ hoạt động húa học của cỏc nguyờn tố sau: Mg, K, Al? Đỏp ỏn: K > Mg > Al Khả năng hoạt động của Ba, Li, Fr, N, B, P ? Tiết 43: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiết iii. Sự biến đổi tính chất2) của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1) Trong một chu kì nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm I II III IV V VI VII VIII 3 4 5 6 7 8 9 10 Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon 7 9 11 12 14 16 19 20 11 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 Natri Magie Nhôm Silic Photpho Lưu huỳnh Clo Agon 23 24 27 28 31 32 35,5 40 1/ Hóy so sỏnh tớnh kim loại của Na, Mg và Al? 2/ Đi từ đầu đến cuối chu kỳ tớnh kim loại biến đổi như ĐỏpDóy ỏn: hoạtTớnh độngkim loại húa cỏc học nguyờn của một tố sốxếp kim theo loại: chiều giảm thế nào? dần K,là Na,Na, Mg,Mg, Al.Al, Zn, Fe, Pb, (H), Cu, Ag, Au Đỏp ỏn: Tớnh kim loại giảm dần. nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm I II III IV V VI VII VIII 3 4 5 6 7 8 9 10 Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon 7 9 11 12 14 16 19 20 11 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 Natri Magie Nhôm Silic Photpho Lưu huỳnh Clo Agon 23 24 27 28 31 32 35,5 40 Tớnh chất của phi kim 3/4/ SoĐi sỏnhtừ đầu khả đến năng cuối hoạt chu độngkỳ tớnh của phi cỏc kim cặp biến nguyờn đổi như tố phithế kimnào? sau: - Si và Cl. - C và F. ĐỏpĐỏp ỏn: ỏn: -Tớnh Cl hoạt phi độngkim tăng hơn dần.Si. - F hoạt động hơn C. Em rỳt ra kết luận gỡ về sự biến đổi tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong 1 chu kỳ? nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm I II III IV V VI VII VIII 3 4 5 6 7 8 9 10 Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon 7 9 11 12 14 16 19 20 Đầu Tính Kim Loại các nguyên tố giảm dần . Cuối chu kì Tính Phi Kim các nguyên tố tăng dần. chu kì nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm I II III IV V VI VII VIII 11 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 Natri Magie Nhôm Silic Photpho L.huỳnh Clo Agon 23 24 27 28 31 32 35,5 4o Tiết 43: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiết iii. Sự biến đổi tính chất2) của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1) Trong một chu kì * Trong một chu kỡ, khi đi từ đầu tới cuối chu kỡ theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn thỡ tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố giảm dần , đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố tăng dần. Tiết 43: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiết 2) nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm I II III IV V VI VII VIII 3 4 5 6 7 8 9 10 Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon 7 9 11 12 14 16 19 20 11 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 Natri Magie Nhôm Silic PhotphoL.huỳnh Clo Agon 23 24 27 28 31 32 35,5 4o Kết thúc Đầu chu kì Cuối chu kì chu kì Kim loại Phi Kim Khí hiếm Mạnh Mạnh Bài tập 1: Hãy sắp xếp : a/ Các nguyên tố Ca, K, Fe theo trình tự tính kim loại giảm dần. b/ Các nguyên tố O, C, F theo trình tự tính phi kim tăng dần. Tớnh phi kim tăng dần Tớnh kim loại giảm dần C, O, F K, Ca, Fe Trong một nhúm tớnh chất đú sẽ biến đổi như thế nào? 2) Trong một nhóm. I 3 Nhóm I gụ̀m cá c Chu kì Li Là cỏc kim 2 Liti ́ 7 nguyờn tụ kim loaị 11 loại mạnh Chu kì Na hay phi kim? 3 Natri 23 19 Vậy đi từ đầu đến Chu kì K Tớnh kim 4 Kali cuối nhúm tớnh kim 39 So sỏnh tớnh kim loại loại tăng 37 loại biến đổi như thế Chu kì Rb Na và K? dần 5 Rubiđi 85 nào? 55 Chu kì Cs Xesi 6 132 87 Chu kì Fr 7 Franxi 223 2) Trong một nhóm. VII 9 Chu kì F 2 Flo Nhhóm VII gụ̀m cá c nguyờn 19 17 tụ́ kim loaị hay phi kim? Chu kì Cl 3 Clo 35,5 35 Vậy đi từ đầu đến cuối nhúm Chu kì Br 4 Brom tớnhHóy phiso sỏnh kim biếntớnh phiđổi nhưkim củathế 80 53 nào?Clo so với Flo? Chu kì I 5 Iot 127 85 Chu kì At Atatin 6 210 2) Trong một nhóm. Em cú kết luận gỡ về sự biến đổi tớnh chất của cỏc nguyờn tố trong một nhúm? Tiết 43: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiết 2) iii. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1) Trong một chu kì 2) Trong một nhóm Trong một nhúm, khi đi từ trờn xuống dưới theo chiều tăng của điện tớch hạt nhõn: tớnh kim loại của cỏc nguyờn tố tăng dần, đồng thời tớnh phi kim của cỏc nguyờn tố giảm dần. 2) Trong một nhóm I Đầu VII 3 Kim loại 9 Chu kì Phi kim Li nhóm F Chu kì 2 Liti mạnh Flo 7 mạnh 2 19 11 Chu kì 17 Na Cl Chu 3 Natri kì 23 Tính Kim Tính Phi kim Clo 3 35,5 19 loại của các của các nguyên 35 Chu kì K 4 Kali nguyên tố tố giảm dần Br Chu kì 39 tăng dần . Brom 4 37 80 Chu kì Rb 53 5 Rubiđi I Chu kì 85 Iot 5 55 127 Chu kì Cs 85 Xesi 6 At Chu kì 132 Atatin 6 Phi kim 210 87 Kim loại Cuối Chu kì Fr yếu hơn 7 Franxi rất mạnh nhóm 223 Tiết 43: SơSơ lượclược vềvề bảngbảng tuầntuần hoànhoàn cáccác nguyênnguyên tốtố hoáhoá họchọc ((tiếttiết 22)) iii. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn IV. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Mối quan hệ giữa vị trớ, cấu tạo nguyờn tử và tớnh chất của nguyờn tố trong bảng tuần hoàn? Ví dụ 1: Biết nguyờn tố nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm nhúm A cú số hiệu nguyờn tử I II III IVVị trớV VI VII VIII Cấu3 4tạo 5 6 7 8 9 10 là 17. Hóy cho biết cấu Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon tạo nguyờn tử, tớnh chất 7 9 11 12 14 16 19 20 của nguyờn tố A và so 11 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S 17Cl Ar 3 PhotphoLưu huỳnh sỏnh với cỏc nguyờn tố Natri Magie Nhôm Silic CloA Agon 23 24 27 28 31 32 35,5 4o lõn cận. Tớnh chất 19 20 31 32 33 34 35 36 K Ca Ga Ge As Se Br Kr 4 kali Canxi Gali Gemani Asen Selen Brom Kripton Trả lời 39 40 70 73 75 79 80 84 - Nguyên tố A có số hiệu nguyên tử là 17, nên điện tích hạt nhân của nguyên tử A là 17+, có 17 electron - Nguyên tố A ở cuối chu kì 3 và gần đầu nhóm VII nên A là Từ phi víkim dụ. hoạt trên động em mạnh. rút Tính ra phi kết kim luận của nguyên gỡ? tố A mạnh hơn nguyên tố đứng trước là S . , yếu hơn nguyên tố đứng trên là F và mạnh hơn nguyên tố đứng dưới là Br Tiết 43: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (tiết iii. Sự biến đổi tính chất2) của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn IV. ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 1) Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố Ví dụ 2: Nguyờn tử của nhúm nhúm nhúm nhúmnhúm nhúm nhúm nhúm nguyờn tố X cú điện I II III IV V VI VII VIII 3 4 5 6 7 8 9 10 tớch hạt nhõn là 16+. Li Be B C N O F Ne 2 Liti Beri Bo Cacbon Nitơ Oxi Flo Neon Hóy cho biết vị trớ của 7 9 11 12 14 16 19 20 11 X trong bảng tuần hoàn 12 13 14 15 16 17 18 Na Mg Al Si P S Cl Ar 3 Natri Magie Nhôm Silic Photpho LưuX huỳnh Clo Agon và tớnh chất cơ bản của 31 32 23 24 27 28 35,5 40 nú. 19 20 31 32 33 34 35 36 K Ca Ga Ge As Se Br Kr Đỏp ỏn 4 kali Canxi Gali Gemani Asen Selen BromKripton 39 40 70 73 75 79 80 84 - Cấu tạo: X cú điện tớch hạt nhõn 16+ Từ ví dụ trên em rút ra - Vị trớ của X: X nhận xét gỡ? thuộc ụ thứ: ..16 - Tớnh chất: X ở gần cuối chu kỳ 3 và gần đầu nhúm VI nờn X là: ..Phi kim
Tài liệu đính kèm: