Giáo án Lớp 9 - Môn Vật lí - Biện luận theo r

Giáo án Lớp 9 - Môn Vật lí - Biện luận theo r

Câu 1. Cho mạch R,L,C, u = 150 sin(100t) V. L = 2/ H, C = 10-4/0,8 F, mạch tiêu thụ với công suất P = 90 W. Xác định R trong mạch.

A. 90Ω B. 160Ω C. 250Ω D. cả A và B

Câu 2. Cho mạch R,L,C, cho u = 30 sin(100t)V, khi R = 9Ω thì i1 lệch pha 1 so với u. Khi R = 16 Ω thì i lệch 2 so với u. Cho độ lớn của 1 + 2 = /2. Xác định L.

A. 0,08/ H B. 0,32/ H C. 0,24/ H D. cả A và B

 

doc 2 trang Người đăng HoangHaoMinh Lượt xem 1590Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 9 - Môn Vật lí - Biện luận theo r", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biện luận theo R
Câu 1. Cho mạch R,L,C, u = 150 sin(100pt) V. L = 2/p H, C = 10-4/0,8p F, mạch tiêu thụ với công suất P = 90 W. Xác định R trong mạch.
A. 90Ω 	B. 160Ω 	C. 250Ω 	D. cả A và B
Câu 2. Cho mạch R,L,C, cho u = 30 sin(100pt)V, khi R = 9Ω thì i1 lệch pha j1 so với u. Khi R = 16 Ω thì i lệch j2 so với u. Cho độ lớn của j1 + j2 = p/2. Xác định L.
A. 0,08/p H	B. 0,32/p H	C. 0,24/p H	D. cả A và B
Câu 3. Cho mạch R,L,C, u = 100 sin(100pt)V, L = 1,4/p H, C = 10-4/2p F. Xác định công suất tiêu thụ cưc đại trong mạc
A. 120W 	B. 83,3 W 	C. 160 W 	D. 100W 
Câu 4. Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100pt) R = 100Ω, L = 1/p H, C = 10- 4/2p F. Xác định biểu thức cường độ dòng điện trong mạch. 
A. i = 2 sin(100pt + p/4)A	B. i = sin(100pt + p/4)A
C. i = 2 sin(100pi – p/4)A	D. i = sin(100pt – p/4) A
Câu 5. Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100pt) R = 100Ω, L = 1/p H, C = 10- 4/2p F. Xác định biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R
A. u = 100sin(100pt + p/4) V	B. u = 100sin(100pt + p/4) V
C. u = 100sin(100pt – p/40V	D. u = 100sin(100pt – p/4)V
Câu 6. Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100pt) R = 100Ω, L = 1/p H, C = 10- 4/2p F. Xác định biểu thức hiệu điện thế hai đầu tụ điện.
A. u = 200sin(100pt + p/4) V	B. u = 100sin(100pt + p/4) V
C. u = 200sin(100pt – p/4)V	D. u = 200sin(100pt – p/4)V
Câu 7. Cho mạch R,L,C, u = 200sin(100pt) R = 100Ω, L = 1/p H, C = 10- 4/2p F. Xác định biểu thức hiệu điện thế hai đầu điện trở R
A. u = 100sin(100pt + p/4) V	B. u = 100sin(100pt + p/4) V
C. u = 100sin(100pt + 3p/4)V	D. u = 100sin(100pt – p/4)V
Câu 8. Cho mạch R,L,C R có thể thay đổi được, U = URL = 100 V, UC = 200V. Xác định công suất tiêu thụ trong mạch. 
A. 100W	B. 100 W	C. 200W	D. 200 W
Bài tập trắc nghiệm điện xoay chiều
Câu 1. phát biểu nào sau đay là đúng khi nói về tụ điện
chỉ cho dòng một chiều qua	C. Chỉ cho dòng xoay chiều hình sin qua
chỉ cho dòng xoay chiều qua	D. chỉ có khả năng tích điện.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cuộn cảm
Không cho dòng điện xoay chiều qua	C. Không cho dòng một chiều qua
Giống như một dây dẫn khi dòng một chiều chạy qua	D. Cản trỏ dòng điện một chiều qua
Câu 4. Cho hiệu điện thế hai đầu tụ C là u = 100sin(100pt ). Biểu thức dòng điện qua mạch là bao nhiêu biết C = 10-4 /p F
i = sin(100p t) A	C. i = 1sin(100pt + p )A
i = 1 sin(100pt + p/2)A	D. i = 1sin(100pt – p/2)A
Câu 5. Cho mạch R, L ,C ghép nối tiếp với nhau. Cho R = 100 Ω , L = 1/p H, C = 1/10p mF. Tổng trở của mạch là bao nhiêu cho f = 50Hz
100 Ω	B. 200 Ω	C. 150 Ω 	D. 300 Ω 
Câu 6. Cho mạch R, L ,C ghép nối tiếp với nhau. Cho R = 100 Ω , L = 1/p H, C = 1/10p mF. Cho i = 1sin(100pt) mA. Biểu thức hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
100sin(100 pt) V	B. 100 sin(100 pt) mV 
200sin(100pt + p/4) V	D. 150sin(100pt – p/4) V
Câu 7. Câu nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U=
dòng điện qua điệ trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha 
pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không 
nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức:u= U0sin( wt+j ) thì biểu thức của dòng điện qua điện trở là : i= I0sinwt
Câu 8 Cho mạch R,L , C ghép nối tiếp với nhau. Nếu ta mắc thêm một tụ điện song song với tụ ban đầu trong mạch thì 
Tổng trỏ tăng lên	C. Tổng trỏ giảm xuống 
độ lệch pha u và i không thay đổi	D. Hiệu điện thế đặt vào hai đầu mạch bị thay đổi
Câu 9. Công suất tỏa nhịêt trên mạch chỉ có điện trở xác định theo công thức
P = Ui	B. P = ui	C. P = uI	D. P = UI
Câu 10. Dòng điện xoay chiều có tác dụng
Sinh lý	B. Từ	C. Nhiệt	D. Cả 3 đáp án trên
Câu 11. Cho mạch điện RLC ghép nối tiếp với nhau, cho R = 100 Ω, L = 1/p H, C = 100/p à F , với tần số của mạch là f = ? thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại.
50 Hz	B. 60 Hz	C. 100 Hz	D. 50 p Hz
Câu 12. Cho một khung dây quay trong từ trường với vận tốc góc w = 100 vòng/s. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trên khung là dòng điện loại gì có tần số là bao nhiêu?
Dòng xoay chiều có f = 50 Hz	C. Dòng xoay chiều có f = 100Hz
Dòng một chiều có f = 50 Hz	D. Dòng một chiều có f = 100 Hz
Câu 13. Có thể dùng các dụng cụ đo dòng một chiều để đo dòng xoay chiều không
Có	C. không
có thể sử dụng nhưng cần điều chỉnh	D. Chỉ đo được dòng điện mà thôi
Câu 14. Mạch điện trong một hộ gia đình có thể coi là
Một đoạn mạch RLC ghép nối tiếp với nhau	C. Một đoạn mạch RLC ghép song song
Hệ thống mạch có các dụng cụ sử dụng ghép song song	D. Không thể xác định được
Câu 15. Cho một dòng điện có i = 1sin(100pt) A chạy qua một tụ điện có C = 100/p àF, Biểu thức của hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là:
u = 100sin(100p t) V	C. u = 141sin(100pt + p/2) V
u = 100sin(100p t – p/2) V	D. u = 100sin(100p t + p ) V
Câu 15. Cho mạch điện xoay chiều có i = sin(100pt) A. cho mạch chỉ có một phần tử duy nhất là C với Zc = 100 Ω. Biểu thức của hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch là 
u = 100sin(100pt) V	C. u = 100sin(100p t +p ) V
u = 100sin(100p t + p/2)V	D. u = 100sin(100p t – p/2)V
Câu 16. Cho mạch điện xoay chiều RLC ghép nối tiếp nhau, R = 140 Ω, L = 1 H, C = 25 àF, I = 0,5 A, f = 50 Hz. Tổng trở của toàn mạch và hiệu điện thế hai đầu mạch là 
233Ω , 117 V	B. 323 Ω , 117V	C. 233Ω , 220V	D. 323 Ω , 220 V
Câu 17. Một bàn là điện coi như một điện trở thuần R được mắc vào mạng điện 110 V – 50Hz. Cho biết bàn là chạy chuẩn nhất ở 110 V – 60 Hz. Hỏi công suất của bàn là xẽ thay đổi thế nào.
có thể tăng hoặc giảm xuống	C. Tăng lên
Giảm xuống	D. Không đổi
Câu 18. Một cuộn dây có L = 2/15p H và R = 12 Ω, được đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều 100 V – 60 Hz. Hỏi cường độ dòng điện qua cuộn dây và nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở trong một phút là ?
3A, 15 kJ	B. 4A, 12 kJ	C. 5A, 18kJ	D. 6A, 24kJ
Câu 19. Hiệu điện thế đặt vào mạch điện là u = 100sin(100p t – p/6 ) V. Dòng điện trong mạch là i =4sin(100pt - p/2 ) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 
200W.	B. 400W	C. 600W	D. 800W
Câu 20. Một thiết bị điện có ghi giá trị định mức trên nhãn là 110 V. Hỏi thiết bị phải chụi được hiệu điện thế tối thiểu là bao nhiêu?
220V	B. 220V	C. 110V	D. 110V

Tài liệu đính kèm:

  • docbien luan theo R.doc