Bài giảng môn Hóa học Lớp 9 - Tiết 52: Bổ sung kiến thức luyện tập - Trần Khánh Hòa

pptx 16 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 20/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng môn Hóa học Lớp 9 - Tiết 52: Bổ sung kiến thức luyện tập - Trần Khánh Hòa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 GIÁO VIÊN: TRẦN KHÁNH HỊA I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1. Sự chuyển đổi kim loại thành các hợp chất vơ cơ
 Muối 
 Bazơ Muối 2
 Bazơ Muối 1
 Oxit Bazơ Muối 1 Muối 2
 Hồn thành PTHH sau : Muối 3
 1. Fe + ....... FeCl3
 2. Na + ........ NaOH + H2 
 3. Fe(OH)3 + ........... Fe2(SO4)3 + H2O
 4. Cu + O2 ........... - Mỗi ơ đúng 0,25đ
 Muối - Mỗi PTHH đúng 1đ 
 Bazơ Muối 1 Muối 2
 Oxit Bazơ Bazơ Muối 1 Muối 2
 Oxit Bazơ Muối 1 Bazơ Muối 2
Hồn thành PTHH sau : Muối 3
 to
1. 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 
2. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 
3. 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 6H2O
4. 2Cu + O2 to 2CuO 2. Sự chuyển đổi các hợp chất vơ cơ thành kim loại 
 (1) Muối
 (2) Muối
 (3) Bazơ
 +? Oxit 
Ví dụ (1): AgNO3 Ag (4)
 Bazơ
 +? ? +H2
Ví dụ (2): FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 ?
 +? +Fe
Ví dụ (3): Cu(OH)2 CuSO4 ?
 +H2
Ví dụ (4): ? Cu Muối
 Muối Bazơ Oxit 
 Bazơ
 Bazơ Muối
 Oxit 
 +Cu/Fe
 Bazơ
Ví dụ (1): AgNO3 Ag
 o
 +NaOH t +H2
Ví dụ (2): FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
 +H SO +Fe
 2 4 - Mỗi ơ và dấu ? đúng 0,5đ 
Ví dụ (3): Cu(OH)2 CuSO4 Cu
 +H2
Ví dụ (4): CuO Cu Hồn thành PTHH sau : 
1. Cu(OH)2 + H2SO4 + .
2. CuSO4 + . . FeSO4 + Cu 
3. FeCl3 + NaOH ... + NaCl 
4. Fe2O3 + H2 Fe + . 
 Cho 4 chất sau: Al, AlCl3, Al(OH)3, Al2O3. Hãy sắp xếp 
4 chất này thành hai dãy biến hóa (mỗi dãy đều 
gồm 4 chất) và viết các PTHH tương ứng để 
thực hiện dãy biến hóa đó.
 7  1 2 3
 1) Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3
 4 5 6
 2) AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al
 (1) 2Al +6HCl 2AlCl3 + 3H2
 (2) AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3+3NaCl
 (3) 2Al(OH)3 Al2O3+3H2O
 (4) AlCl3 +3NaOH Al(OH)3+ 3NaCl
 (5) 2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 
 (6) 2Al2O3 4Al + 3O2
 8 1.Bài tập 4/72: Chọn đáp án đúng 
 Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả 
các chất trong dãy chất nào sau đây :
 a/ FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2.
 b/ NaOH, CuO, Ag, Zn.
 c/ Mg(OH)2, CaO, K2SO3, NaCl.
 d/ Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2.
 9 2. Bài tập 5/72: Chọn đáp án đúng 
 Dung dịch NaOH có phản ứng với 
tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây :
a/ FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3.
b/ H2SO4, SO2, CO2, FeCl2.
c/ HNO3, HCl, CuSO4, KNO3.
d/ Al, MgO, H3PO4, BaCl2.
 Đáp án: b
 10 3. Không phản ứng đánh dấu (o), có phản ứng đánh 
dấu (x):
 HCl H2S CO2 SO2
 Ca(OH)2 X X X X
 HCl O O O O
 NaCl O O O O
 O O X X
 H2O
 11 4. Bài tập 6/72 : Chọn phương án đúng
Sau khi làm thí nghiệm có những khí thải độc hại sau : 
HCl, H2S, CO2, SO2. Có thể dùng chất nào sau
đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
 a/ Nước vôi trong.
 b/ Dung dịch HCl.
 c/ Dung dịch NaCl.
 d/ Nước.
 Giải thích và viết các phương trình hóa học nếu có.
 12 v Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 :
 HCl H S CO SO
 2 2 2 SO2
 SO
 PTHH: 2
Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O SO
 (r)
 2
 13
 v Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 :
 HCl H2S CO2 CO
 2 CO
 PTHH: 2
 CO
 Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
 (r) 2
 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
 (r)
 14
 v Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 :
 HCl H S
 2 H2S
 H
 2 S
 PTHH:
 Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O H
 (r) 2
 S
 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
 (r)
 Ca(OH)2 + H2S CaS + H22O
 15
 v Làm sạch khí độc hại HCl, H2S, CO2, SO2 :
 HCl H2S HCl HCl
 HCl
 PTHH:
 HCl
 Ca(OH)2 + SO2 CaSO3 + H2O
 (r)
 Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O CaCl
 (r) 2
 Ca(OH)2 + H2S CaS + H22O
 CaCl + H2O
Ca(OH)2 + HCl2 2 2 16

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_hoa_hoc_lop_9_tiet_52_bo_sung_kien_thuc_luyen.pptx