Bài giảng môn Khoa học tự nhiên 9 - Bài 19: Giới thiệu về hợp chất hữu cơ

pptx 43 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 21/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng môn Khoa học tự nhiên 9 - Bài 19: Giới thiệu về hợp chất hữu cơ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHƯƠNG VII. GIỚI THIỆU VỀ CHẤT HỮU CƠ
 HYDROCARBON VÀ NGUỒN NHIÊN LIỆU
 TIẾT 17- BÀI 19. 
GIỚI THIỆU VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ Rau xanh
 Thịt cá
 Chất hữu cơ
 Vậy hợp chất hữu cơ là gì 
 sự khác biệt về cấu tạo so 
 với hợp chất vơ cơ như 
 thế nào?
 Gas I. HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
 Thảo luận nhĩm đơi
 Quan sát cơng thức của các hợp chất hữu cơ phổ biến trong 
 Hình 22.1 và cho biết đặc điểm chung về thành phần nguyên tố 
 của các phân tử hợp chất hữu cơ là gì.
 Butane, C4H10 Ethylic alcohol Acetic acid, Urea, CO(NH2)2 
(một loại khí hố C2H5OH CH3COOH (một loại phân đạm)
lỏng, dùng làm (cĩ trong thành (cĩ trong thành 
 nhiên liệu) phần của đồ phần của các 
 uống cĩ cồn) loại giấm)
 Điểm chung : Đều cĩ nguyên tử C (carbon) trong phân tử I. KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
 Thế nào là hợp chất 
 hữu cơ? Hĩa học hữu 
 cơ là gì? I. KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
1. Khái niệm I. KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
 Em cĩ biết
Thuật ngữ “hố học hữu cơ" được nhà hố học người Thụy Điển Jacob 
Berzelius đưa ra lần đầu tiên vào năm 1806, khi ơng nghiên cứu các hợp 
chất cĩ nguồn gốc sinh vật. Tại thời điểm đĩ, các nhà khoa học vẫn cho 
rằng các hợp chất hữu cơ chỉ được hình thành trong cơ thể sinh vật nhờ 
"lực sống".
Đến năm 1828, khi nhà hố học người Đức Friedrich Wưhler tổng hợp 
thành cơng chất hữu cơ urea từ chất vơ cơ thì thuật ngữ "hố học hữu cơ 
bắt đầu được hiểu như cách hiểu hiện nay. I. KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
 Thảo luận nhĩm cặp đơi
Hãy sắp xếp các hợp chất dưới đây thành hai nhĩm: nhĩm 1 gồm 
các hợp chất hữu cơ và nhĩm 2 gồm các hợp chất vơ cơ.
 C6H6 H2SO4 C6H12O6 H2CO3 CaCO3 CO2 C3H8
 KNO3 C2H4 NaOH Al2O3 CH3Cl CH3OH
CH3Cl CH3NH2
 Chất hữu cơ Chất vơ cơ I. KHÁI NIỆM HỢP CHẤT HỮU CƠ VÀ HĨA HỌC HỮU CƠ
 Thảo luận nhĩm cặp đơi
Hãy sắp xếp các hợp chất dưới đây thành hai nhĩm: nhĩm 1 gồm 
các hợp chất hữu cơ và nhĩm 2 gồm các hợp chất vơ cơ.
 C6H6 H2SO4 C6H12O6 H2CO3 CaCO3 CO2 C3H8 
 KNO3 C2H4 NaOH Al2O3 CH3Cl CH3OH
CH3Br CH3NH2
 Chất hữu cơ Chất vơ cơ
 C6H6 CH3 H2SO4 NaOH
 C6H12O6 C3H8 H2CO3 Al2O3
 C2H4 CH3Br CaCO3 CO2
 CH3Cl CH3NH2 KNO3 2. Phân loại hợp chất hữu cơ
 HỢPCác CHẤT hợp chất HỮU hữu cơ CƠ trên cĩ gì 
 giống và khác nhau trong thành 
 phần phân tử ? Từ đĩ em hãy phân 
 loại hợp chất hữu cơ?
 Hydrocarbon Dẫn xuất của hydrocarbon
Phân tử chỉ gồm 2 Trong phân tử ngồi 2 nguyên 
nguyên tố là carbon tố là carbon và hydrogen cịn cĩ 
và hydrogen. các nguyên tố khác như: H, N, 
VD: C6H6 ; C2H4 ; O, Cl...
C3H8 VD: C6H12O6 ; CH3Cl; CH3NH2 II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ Trong phân tử CH4, C sử dụng 4 electron lớp ngồi để tạo ra các cặp electron dùng 
chung với nguyên tử H => C cĩ hĩa trị IV trong phân tử CH4
Trong phân tử methane và methylic alcohol, liên kết giữa các nguyên tử là liên kết 
Trong phân tử CH3OH, C sử dụng 4 electron lớp ngồi để tạo ra các cặp electron 
cộng hĩa trị do các nguyên tử sử dụng các cặp electron dùng chung để tạo liên kết
dùng chung với nguyên tử H và O => C cĩ hĩa trị IV trong phân tử CH3OH II. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. Hĩa trị và liên kết giữa các nguyên tử
 - Trong các hợp chất hữu cơ, liên kết giữa các nguyên tử chủ yếu là liên kết 
 cộng hĩa trị, hĩa trị của carbon luơn là IV, hydrogen là I, oxygen là II, 
 + Liên kết cộng hố trị giữa hai nguyên tử bằng một cặp electron dùng chung 
 được gọi là liên kết đơn, biểu diễn bằng một gạch nối (-). 
 + Liên kết cộng hố trị giữa hai nguyên tử bằng hai cặp electron dùng chung 
 được gọi là liên kết đơi, biểu diễn bằng hai gạch nối (=). 
 + Liên kết cộng hố trị giữa hai nguyên tử bằng ba cặp electron dùng chung 
 được gọi là liên kết ba, biểu diễn bằng ba gạch nối (=). 2. Mạch carbon
Cĩ 3 loại mạch Carbon: 
+ Mạch hở, khơng phân nhánh
+ Mạch hở, phân nhánh
+ Mạch vịng VẬN DỤNG
1. Hãy chỉ ra những chỗ sai trong các cơng thức sau và viết lại 
cho đúng
a. Sai: do C thừa liên kết cộng hĩa trị, O thiếu liên kết cộng hĩa 
trị.
b. Sai: do C đầu tiên bị thiếu liên kết hĩa trị; Cl thừa liên kết 
hĩa trị.
c. Sai: do cĩ 1 nguyên tố H thừa liên kết 
hĩa trị; 1 nguyên tố C thừa liên kết hĩa trị. - Trật tự liên kết trong ethylic 
alcohol: nguyên tử C liên kết 
với nguyên tử C; nguyên tử O 
liên kết với 1 trong 2 nguyên tử 
C
- Trật tự liên kết trong 
dimethyl ether: nguyên tử O 
liên kết với 2 nguyên tử C 3. Trật tự liên kết trong phân tử
Mỗi hợp chất hữu cơ cĩ một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong 
phân tử. Sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử sẽ làm thay đổi tính chất 
của hợp chất hữu cơ.
 Đặc điểm Methyl chloride Ethylic alcohol Dimethyl ether
 Cơng thức 
 CH Cl C H O C H O
 phân tử 3 2 6 2 6
 Cơng thức 
 CH – Cl CH – CH – OH CH – O – CH
 cấu tạo 3 3 2 3 3
 Tính chất vật Chất khí, ít tan Chất lỏng, tan vơ Chất khí, tan ít 
 lý trong nước hạn trong nước trong nước
 Tính chất Khơng tác Khơng tác dụng 
 Tác dụng với Na
 hĩa học dụng với Na với Na Hồn thành thơng tin trong bảng sau:
Cơng thức Thành phần Số lượng nguyên tử của 
 phân tử nguyên tố mỗi nguyên tố trong phân tử
 C2H6
 C2H4
 C6H12O6
 CH3Cl
 Từ đĩ rút ra khái niệm cơng thức phân tử? Cơng thức phân tử CTCT đầy đủ
 C2H6
 C2H4

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_mon_khoa_hoc_tu_nhien_9_bai_19_gioi_thieu_ve_hop_c.pptx