CHÀO MỪNG CẢ LỚP ĐẾN VỚI BUỔI HỌC HÔM NAY! KHỞI ĐỘNG Một bàn cờ vua có dạng hình vuông gồm 64 ô vuông nhỏ (Hình 1). Hỏi mỗi cạnh của bàn cờ gồm bao nhiêu cạnh ô vuông nhỏ? CHƯƠNG III. CĂN THỨC BÀI 1. CĂN BẬC HAI VÀ CĂN BẬC BA CỦA SỐ THỰC NỘI DUNG BÀI HỌC I CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC KHÔNG ÂM II CĂN BẬC BA III SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ TÌM CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I. CĂN BẬC HAI CỦA SỐ THỰC KHÔNG ÂM HĐ1 Tìm các số thực sao cho: a) b) 2 2 = 9 = 25 a) 2 = 9 hay 2 − 9 = 0hoặc − 3 + 3 = 0 − 3 =hoặc 0 + 3 = 0 Vậy = 3có hai số =thực −3 thỏa mãn là và . 3 −3 HĐ1 Tìm các số thực sao cho: a) b) 2 2 = 9 = 25 b) hay 2 2 = 25 − 25 = 0 − 5 +hoặc 5 = 0 − 5 =hoặc 0 + 5 = 0 Vậy = 5có hai số =thực −5 thỏa mãn là và 5 −5 HĐ1 Tìm các số thực sao cho: a) b) 2 2 = 9 = 25 Ta có: 2 2 Ta nói 3 và= 9; −3là các=căn 9 bậc hai của 3 −3 9 Ghi nhớ Căn bậc hai của một số thực không âm là số thực sao cho . 2 = Ví dụ 1: a) Số và có phải căn bậc hai của hay không? b) Số 2 và−2 có phải là căn bậc hai4 của hay không? 0,7 −0,7 0,49 c) Số và có phải căn bậc hai của hay không? 1 1 1 9 − 9 3 a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của . 2 2 b) Ta2 thấy= 4 : −2 = 4 và 2 −2 nên số và 4 2 2 là căn bậc hai(0,7)của= 0,49. −0,7 = 0,49 0,7 −0,7 0,49 Ví dụ 1: a) Số và có phải căn bậc hai của hay không? b) Số 2 và−2 có phải là căn bậc hai4 của hay không? 0,7 −0,7 0,49 c) Số và có phải căn bậc hai của hay không? 1 1 1 9 − 9 3 c) Ta thấy: và 1 2 1 1 1 2 1 1 9 = 81 ≠ 3 − 9 = 81 ≠ 3 nên số và không phải là căn bậc hai của . 1 1 1 9 − 9 3 Chú ý: Khi , số có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau: số dương > 0 kí hiệu là ; số âm kí hiệu là Ta gọi là căn bậc hai số học của− Căn bậc hai của số 0 bằng 0. Kí hiệu là Số âm không có căn bậc hai. 0 Ghi chú: Với , ta có: 2 ≥ 0 = Ví dụ 2: a) Số và có phải là căn bậc hai của hay không? b) Từ 8đó, hãy−8sử dụng kí hiệu căn bậc hai64để biểu thị giá trị và giá trị 8 −8 a) Ta thấy: và nên số và là căn bậc hai của . 2 2 b) Ta có: 8 = 64và −8 = 64 8 −8 64 64 = 8 − 64 = −8 Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau a) b) c) 1 1 49 = 7 − 0,25 = −0,5 16 = − 4 a) Do là căn bậc hai số học của nên là phát biểu đúng b) Do 7 là căn bậc hai số học của49 nên49 = 7 là phát biểu0,5 đúng 0,25 − 0,25 = −0,5 Ví dụ 3: Chỉ ra phát biểu đúng trong các phát biểu sau a) b) c) 1 1 49 = 7 − 0,25 = −0,5 16 = − 4 c) Do không phải là căn bậc hai số học của nên là 1 1 1 1 − 4 16 16 = − 4 phát biểu sai Ví dụ 4: Tìm a) ; b) ; c) Căn bậc hai của 4 25 − 0,01 144 a) Do nên 2 2 4 4 2 5 = 25 25 = 5 b) Vì nên 2 0,1 = 0,01 − 0,01 = −0,1 Ví dụ 4: Tìm a) ; b) ; c) Căn bậc hai của 4 25 − 0,01 144 c) Do nên căn bậc hai của có hai giá trị là 2 2 và 12 =. −12 = 144 144 12 −12 Cụ thể, ta có: và 144 = 12 − 144 = −12 Luyện tập 1 Tìm căn thức bậc hai của: 121 256; 0,04; 36 Căn bậc hai của 256 là và 16 −16 Căn bậc hai của 0,04 là và 0,2 −0,2 Căn bậc hai của là và 121 11 11 36 6 − 6 Ví dụ 5: So sánh a) và b) và 3 5 3 10 Ghi chú a) Do nên Với hai số không âm, ta có: 3 < 5 3 < 5 b) Ta có: . Nếu , thì 3 = 9 Do nên hay Nếu < thì < 9 < 10 9 < 10 3 < 10 < < Ví dụ 6: Trong một thí nghiệm, một vật rơi tự do từ độ cao so với mặt đất. Biết quãng đường dịch chuyển được của vật đó tính80 theo đơn vị mét được cho bởi công thức với là thời gian vật đó rơi, tính 2 theo đơn vị giây ( ). Hỏi sauℎ = bao 5푡 nhiêu푡 lâu kể từ lúc rơi thì vật đó chạm đất? 푡 > 0 Khi vật chạm đất thì quãng đường dịch chuyển được của vật đó là Ta có: hay . Do đó hoặc 80 2 2 Vì 80nên= 5푡 . Vậy푡 =sau16 4 giây kể푡 =từ lúc16 rơi= 4thì vật 푡đó =chạm − 16đất= −4 푡 > 0 푡 = 4
Tài liệu đính kèm: