CHÀO MỪNG THẦY CÔ VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY KHỞI ĐỘNG Thực hiện bài 1,2 – SGK.tr90 Bài tập 1 Quan sát các đa giác ở Hình 34 và cho biết đa giác nào là đa giác lồi. Hình a) là đa giác lồi. Bài tập 2 Cho các vật thể có dạng đa giác đều như ở Hình 35. Gọi tên từng đa giác đều đó. a) Ngũ giác đều. b) Lục giác đều. c) Bát giác đều. d) Cửu giác đều. e) Thất giác đều. f) dodecagon. TIẾT 92 BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX 01 ÔN TẬP CỦNG CỐ LẠI KIẾN THỨC TRONG TOÁN CHƯƠNG IX NHÓM 1 Đa giác Đa giác. Đa giác lồi. Đa giác lồi Cạnh Đa giác đều. Đa giác. Góc Hình đa giác đều Tâm trong thực tiễn Hình đa giác đều trong thực tiễn. Trong tự nhiên Trong nghệ thuật, Trong thiết kế kiến trúc công nghệ NHÓM 2 Phép quay thuận chiều Khái niệm Phép quay ngược chiều Phép quay Phép quay Định nghĩa giữ nguyên đa giác đều Góc quay 02 LUYỆN TẬP HÁI LỘC ĐẦU XUÂN BẮT ĐẦU BẮT ĐẦU ĐỘI BÁNH CHƯNG ĐỘI BÁNH TÉT Câu hỏi 1: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là B. Đa giác đều là đa giác có tất cả đường thẳng chứa bất kì cạnh nào các cạnh bằng nhau. của đa giác. D. Hình chữ nhật là một đa giác C. Hình vuông là đa giác đều. đều. Câu hỏi 2: Mỗi góc trong của đa giác đều n cạnh là: A. (n − 1) . 180° B. (n − 2) . 180° n−2 .180° n−2 .180180°° C. D. 2 n Câu hỏi 3: Tổng số đo các góc của hình đa giác n cạnh là 1440° thì số cạnh n là: A. n = 9 B. n = 10 C. n = 7 D. n = 8 Câu hỏi 4: Tính cạnh của một ngũ giác đều ngoại tiếp đường tròn bán kính 5 (làm tròn đến chữ số thập phân tứ nhất). A. 7,26 cm B. 7,3 cm C. 7,2 cm D. 13,7 cm Câu hỏi 5: Hình nào có phép quay 90° biến đa giác đều sau thành chính nó A. Hình b, e B. Hình a, c C. Hình d, e D. Hình b, c Bài tập 3 Mỗi phát biểu sau đây có đúng hay không? Vì sao? a) Đa giác luôn nằm về một phía của đường thẳng chứa Đúng một cạnh bất kì của đa giác đó là đa giác lồi. b) Tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau là tứ giác đều. Sai Tứ giác đều cần có tất cả các cạnh và các góc bằng nhau. c) Tứ giác có tất cả các góc bằng nhau là tứ giác đều. Sai Bài tập 4 Quan sát từng đa giác đều và tìm số thích hợp cho ? trong bảng sau: Đa giác đều Số cạnh Số góc Số đo mỗi góc (°) 6? ?6 120? 7? ?7 ? Bài tập 5 Quan sát các hình 36a, 36b, 36c và dùng compa, thước thẳng để vẽ lục giác đều theo cách đó.
Tài liệu đính kèm: