Bài giảng Toán 9 - Tiết 49: Đô thị của hàm số y=ax² (a≠0)

ppt 25 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 16/12/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Tiết 49: Đô thị của hàm số y=ax² (a≠0)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngöôøi thöïc hieän: Phuù Coâng Vinh KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:a)Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (Trường hợp a >0)
 b)Điền vào ô trống giá trị tương ứng của y trong bảng sau: 
 x -3 -2 -1 0 1 2 3
 y = 2x2 18 8 2 0 2 8 18
HS2:a)Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (Trường hợp a < 0)
 b)Điền vào ô trống giá trị tương ứng của y trong bảng sau: 
 x - 4 -2 -1 0 1 2 4
 1 2 1
 yx=− -8 -2 0 − -2 -8
 2 2 KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1:a)Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (Trường hợp a >0)
 b)Điền vào ô trống giá trị tương ứng của y trong bảng sau: 
 x -3 -2 -1 0 1 2 3
 y = 2x2 18 8 2 0 2 8 18
 NX: Với a > 0
 - x ≠ 0 y > 0
 - x = 0 y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số KIỂM TRA BÀI CŨ
HS2:a)Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (Trường hợp a < 0)
 b)Điền vào ô trống giá trị tương ứng của y trong bảng sau: 
 x - 4 -2 -1 0 1 2 4
 1
 -8 -2 − 0 -2 -8
 2
 NX: Với a < 0
 - x ≠ 0 y < 0
 1
 yx =− - x = 02 y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số
 2 Tiết 49 1. Ví dụ
 a) Ví dụ 1
 §å thÞ cña hµm sè y = 2x2
 x -3 -2 -1 0 1 2 3
 y = 2x2 18 8 2 0 2 8 18 y
 x -3 -2 -1 0 1 2 3
y = 2x2 18 8 2 0 2 8 18 A 18 A' 
 8
 B B' 
 2
 C C' 
 -3 -2 -1O 1 2 3 x b. Ví dụ 2
 1
 Vẽ đồ thị hàm số yx=− 2
 2
 x -4 -2 -1 0 1 2 4
 1
 yx=− 2 -8 -2 0 -2 -8
 2
 1
 −
 2 y
 -4 -3 -2 -1 O 1 2 3 4 x
 P 1 P’ 
 −
 2
 N N' 
 -2
 -8
 M M' 
 x1 2 - 4 -2 -1 0 11 2 4
yx=− −
 2
 -8 -2 0 2 -2 -8 y
A 18 A' 
 1
 yx=− 2
 2
 y = 2x2
 8
 B B' 
 Nhóm: 1,2 quan sát đồ thị hàm số y = 2x2
 2
 C C' Nhóm: 3,4 quan sát đồ thị hàm số 
 -3 -2 -1O 1 2 3 x Nhận xét:
 - Dạng của đồ thị.
 - Vị trí của đồ thị trên mặt phẳng tọa độ. y
 A 18 A' 
 y = 2x2
 8
 B B' 
 2
 C C' 
Nhận xét: -3 -2-1O 1 2 3 x
 -Đồ thị có dạng là một đường cong đi qua gốc tọa độ 0.
 -Đồ thị nằm phía trên trục hoành.
 - Đồ thị nhận trục 0y làm trục đối xứng. 1
 yx=− 2
 2
Nhận xét:
 -Đồ thị có dạng là một đường cong đi qua gốc tọa độ 0.
 -Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
 - Đồ thị nhận trục 0y làm trục đối xứng. y
 A 18 A' 
 1
 yx=− 2
 2
 y = 2x2 (a < 0)
 (a > 0)
 8
 B B' 
 -Đồ thị có dạng là một đường cong đi qua gốc tọa độ 0.
 2
 C C' -Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.
 -3 -2 -1O 1 2 3 x -Đồ thị nhận trục oy làm trục đối xứng.
-Đồ thị có dạng là một đường cong đi qua gốc tọa độ 0.
-Đồ thị nằm phía trên trục hoành.
-Đồ thị nhận trục oy làm trục đối xứng. y
 A A' 
 1
 yx=− 2
 2
 B B' 
 y = 2x2
 (a > 0) (a < 0)
 C C' 
 -3 -2 -1O 1 2 3 x
2. Nhận xét:
 Đồ thị của hàm số y = ax 2 ( a 0) là một đường cong đi qua gốc tọa độ và nhận trục 0y
 làm trục đối xứng. Đường cong đó gọi là một parabol với đỉnh O.
 Nếu a > 0 thì đồ thị đó nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.
 Nếu a < 0 thì đồ thị đó nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị. 3. Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) 
 *Bước 1: Lập bảng
 VD: y
 x -3 -2 -1 0 1 2 3 A 18 A' 
 y=2x2 0 2 8 18
 8
 B B' 
 * Bíc 2: BiÓu diÔn c¸c ®iÓm 
 trªn mÆt ph¼ng to¹ ®é.
 2
 * Bíc 3: VÏ Parabol C C' 
 -3 -2 -1O 1 2 3 x Bài tập 1: 1
 Cho hµm sè yx=− 2
 2
 a)Trên đồ thị hàm số này:
 + Xác định điểm D có hoành độ bằng 3. 
 +Tìm tung độ điểm D bằng hai cách: bằng đồ thị; bằng cách 
 tính y với x = 3. So sánh hai kết quả.
 b) Trên đồ thị hàm số này:
 + Xác định điểm có tung độ bằng – 5.
 + có mấy điểm như thế? Không làm tính, hãy ước 
 lượng giá tri hoành độ của mỗi điểm. Bài tập 1:
 − 10 10
a.víi x = 3 :
 1
y =− x2
 2
 9 9
 1 2 − 3;−
 2 D 
 =− .3 2
 2 E' -5 E
 9
 =−
 2 Bài Tập 2:
Hãy xác định vị trí của đồ thị các hàm số sau trên mặt phẳng 
tọa độ.
 1 3
 y = -x2 yx= 2 ; yx=− 2
 3 4 Trong thực tế, ta thường gặp nhiều hiện tượng, vật 
 thể có hình dạng parabol Cæng trêng §ai häc B¸ch Khoa Hµ Néi 

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_tiet_49_do_thi_cua_ham_so_yax_a0.ppt