Đề cương ôn tập Địa lí 9 giữa học kì 2 - Năm học 2023-2024

pdf 10 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập Địa lí 9 giữa học kì 2 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊA LÍ 9 GIỮ A HK II(2023-2024) 
I. TRẮ C NGHIỆM 
Câu 1. Phía Bắc vùng Trung du miền núi Bắc bộ giáp với: 
A.Giáp biển B.Giáp Đồng bằng sông Hồng 
C.Giáp Trung Quốc. D.Giáp Bắc Trung Bộ. 
Câu 2. Đặc điểm nào sau đây là đúng về đặc điểm tự nhiên tiểu vùng Đông Bắc 
A. Địa hình núi cao, hiểm trở. B.Sông ngòi ngắn, dốc. 
C. Mùa đông ít lạnh hơn. D. Địa hình có các dãy núi hình cánh cung 
Câu 3. Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi 
Bắc Bộ là tạo điều kiện để: 
A. đa dạng hoá cây trồng vật nuôi. B.sản xuất nông sản nhiệt đới. 
C. nâng cao trình độ thâm canh. D. nâng cao hệ số sử dụng đất. 
Câu 4: Tỉnh nào sau đây của vùng giáp với cả Lào và Trung Quốc? 
A Lai Châu. B. Sơn La. C. Hà Giang D. Lào Cai 
Câu 2: Tỉnh nào sau đây của vùng giáp biển 
A. Thái Bình. B. Quảng Ninh. C. Lạng Sơn D. Nam Định 
Câu 5: Trung du và miền núi Bắc Bộ bao gồm: 
A. 11 tỉnh B. 15 tỉnh C. 13 tỉnh D. 14 tỉnh 
Câu 6: Về mặt tự nhiên Trung du và miền núi Bắc Bộ có đặc điểm chung là: 
A. chịu sự chi phối sâu sắc của độ cao địa hình. 
B. chịu tác động rất lớn của biển. 
C. chịu ảnh hưởng sâu sắc của vĩ độ. 
D. chịu ảnh hưởng nặng của mạng lưới thủy văn. 
Câu 7: Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc là 
A. núi cao, cắt xẻ mạnh. B. gồm các cao nguyên xếp tầng. 
C. núi thấp và trung bình. D. đồng bằng rộng lớn. 
Câu 8: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do: 
A. Tây Bắc cao hơn 
B. Tây Bắc xa khối không khí lạnh hơn 
C. Đông Bắc trực tiếp chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc lạnh 
D. Đông Bắc ven biển. 
Câu 9: Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có các đặc điểm: Vừa giáp Trung Quốc, 
vừa giáp vịnh Bắc Bộ, vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng ? 
A. Bắc Kạn. B. Bắc Giang. C. Quảng Ninh. D. Lạng Sơn. 
Câu 10: Về mùa đông khu vực Đông Bắc lạnh hơn Tây Bắc là do: 
A. Gió mùa, địa hình. C. Thảm thực vật, gió mùa. 
B. Núi cao, nhiều sông. D. Vị trí ven biển và đất
Câu 11: Khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là: 
A. Đồng B. Sắt C. Đá vôi D. Than đá 
Câu 12: Các dân tộc ít người ở Tây Bắc chủ yếu là: 
A. Tày, Nùng, Hoa, Chăm,... B. Thái, Mường, Dao, Mông, 
C. Gia-rai, Cơ-ho, Ê-đê, Mạ, D. Ê - đê, Dao, Giáy, Lự, 
Câu 13: Đông Bắc là nơi cư chú phổ biến dân tộc: 
A. Tày B. Thái C. Kinh D. Mông 
Câu 14: Trong số các tỉnh dưới đây, tỉnh nào nằm ở Tây Bắc? 
A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Hoà Bình. D. Phú Thọ. Câu 15: Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ 
A. Hòa Bình B. Sơn La C. Thác Bà D. Bản Vẽ 
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng về vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ 
A. Có diện tích lớn nhất so với các vùng khác. 
B. Có sự phân hóa thành hai tiểu vùng: Đông Bắc và Tây Bắc 
C. Có dân số đông nhất cả nước 
D. Giáp với Trung Quốc và Lào 
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết tỉnh duy nhất của Trung du và 
miền núi Bắc Bộ giáp biển là 
A. Quảng Ninh. B. Phú Thọ. C. Thái Nguyên. D. Lạng Sơn. 
Câu 18: Địa bàn thuận lợi nhất cho việc xây dựng các khu công nghiệp và đô thị ở vùng Trung 
du và miền núi Bắc Bộ là 
A. các tỉnh biên giới. B. trung du Bắc Bộ. 
C. tiểu vùng Tây Bắc. D. miền núi Bắc Bộ. 
Câu 19: Nhân tố chủ yếu tạo nên tính đa dạng trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp của vùng 
Trung du miền núi Bắc Bộ là 
A. Sự phân hóa của địa hình giữa hai tiểu vùng Tây Bắc, Đông Bắc. 
B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh. 
C. Đất đai đa dạng, gồm đất feralit đồi núi và đất phù sa. 
D. Người dân có kinh nghiệm canh tác nhiều loại cây trồng khác nhau. 
Câu 20: Loại nhiên liệu sử dụng cho các nhà máy nhiệt điện ở tiểu vùng Đông Bắc là 
A. Dầu mỏ. B. Khí đốt. C. Than đá. D. Than gỗ. 
Câu 21: Đâu không phải là đặc điểm dân cư – xã hội của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ? 
A. Địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người. 
B. Trình độ dân cư – xã hội chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây Bắc. 
C. Dân cư đông, mật độ dân số cao. 
D. Người dân có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. 
Câu 22: Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ ? 
A. Có sự phân hóa thành 2 tiểu vùng. 
B. Chủ yếu là các sông nhỏ, trữ năng thủy điện ít. 
C. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh. 
D. Nhiều khoáng sản, trữ lượng lớn, phân bố tập trung. 
Câu 23: Đâu không phải là thế mạnh kinh tế của tiểu vùng Tây Bắc ? 
A. Chăn nuôi gia súc lớn. B. Phát triển thủy điện. 
C. Khai thác khoáng sản. D. Trồng rừng, cây công nghiệp lâu năm. 
Câu 24: Ngành kinh tế nào sau đây chỉ có thể phát triển ở tiểu vùng Đông Bắc mà Tây Bắc 
không có ? 
A. Khai thác khoáng sản. B. Trồng cây công nghiệp lâu năm. 
C. Du lịch sinh thái. D. Kinh tế biển. 
Câu 25: Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn là do 
A. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. 
B. Đồi núi cao, mặt bằng rộng, mưa nhiều. 
C. Địa hình dốc và có nhiều sông lớn. 
D. Địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều phù sa. 
Câu 26: Khoáng sản nào sau đây không tập trung nhiều ở Trung du và miền núi Bắc bộ? 
A. Sắt. B. Đồng. C. Bôxit. D. Pyrit Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy 
thoái là 
A. Hiện tượng cháy rừng. 
B. Đất đai bị suy thoái, thiếu nước vào mùa khô. 
C. Phát triển thủy điện. 
D. Nạn du canh, du cư. 
Câu 28: Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là 
A. Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao 
B. Khoáng sản phân bố rải rác. 
C. Địa hình dốc, giao thông khó khăn. 
D. Khí hậu diễn biến thất thường. 
Câu 29: So với cả nước, đàn trâu của vùng Trung du miền núi Bắc Bộ chiếm khoảng hơn 
A. 1/5. B. 2/5 C. 3/5. D. 4/5 
Câu 30: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng 
trung du và miền núi Bắc Bộ? 
A. Vĩnh Phúc B. Tuyên Quang. 
C. Thái Nguyên. D. Hà Giang. 
Câu 31: Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là 
A. Đậu tương B. Cà phê. C. Chè. D. Thuốc lá 
Câu 32: Đất hiếm phân bố chủ yếu ở 
A. Lào Cai. B. Lai Châu. C. Cao Bằng. D. Yên Bái 
PHẦN 4: VẬN DỤNG CAO 
Câu 33: Tỉnh nào sau đây của TDMNBB thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc 
A. Bắc Giang B. Quảng Ninh C. Phú Thọ D. Yên Bái 
Câu 34: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam, NXB Giáo dục. Các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta 
là: 
A. Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang. 
B. Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình. 
C. Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái. 
D. Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang. 
Câu 35: Các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là: 
A. Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La. B. Hòa Bình, Thác Bà, Trị An 
C. Hòa Bình, Trị An, Sơn La. D. Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La 
Câu 36: Trung du và miền núi Bắc Bộ có kiểu khí hậu 
A. Nhiệt đới ẩm gió mùa. B. Nhiệt đới ẩm giò mùa, mùa đông ấm 
C. Nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh D. Cận xích đạo, mùa hạ có mưa phùn 
Câu 37: Vùng Tây Bắc có đặc điểm khí hậu khác vùng Đông Bắc là 
A. Khí hậu lạnh hơn. B. Khí hậu ấm và khô hơn 
C. Khí hậu mát mẻ, mùa đông nóng. D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa 
Câu 38. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất của vùng ĐBSH là: 
A. Đất phù sa. B. Đất phèn C. Đất mặn. D. Đất cát. 
Câu 39. Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng? 
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm. 
B. Giáp với vùng trung du và miền núi Bắc Bộ. 
C. Giáp lào và Campuchia. 
D. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông). Câu 40. Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi bắp phù sa của hai hệ thống sông 
nào? 
A. Sông Hồng và sông Thu Bồn. B. Sông Hồng và sông Cửu Long. 
C. Sông Hồng và sông Thái Bình. D. Sông Cửu Long và sông Đồng Nai. 
Câu 41. Ngành công nghiệp trọng điểm nào sau đây không phải thế mạnh của vùng ĐBSH 
A. Chế biến lương thực thực phẩm. B. Sản xuất hàng tiêu dùng. 
C. Sản xuất vật liệu xây dựng. D. Công nghiệp năng lượng. 
Câu 42: Hiện nay, vùng đồng bằng sông Hồng gồm mấy tỉnh, thành phố? 
A. 10. B. 9. C. 11 D. 13 
Câu 43: Ngành kinh tế biển nào sau đây ít được chú trọng phát triển nhất ở vùng biển và ven 
biển đồng bằng sông Hồng? 
A. Đánh bắt thủy sản. B. Nuôi trồng thủy sản. 
C. Khai thác khoáng sản biển. D. Phát triển du lịch. 
Câu 44: Tài nguyên khoáng sản của vùng Đồng bằng sông Hồng là: 
A. Dầu mỏ, khí tự nhiên B. Than đá, apatit 
C. Đá vôi, khí tự nhiên, than nâu D. Sắt, thiếc, đồng 
Câu 45: Vùng Đồng bằng Sông Hồng tiếp giáp mấy vùng kinh tế: 
A. 2 vùng B. 3 vùng C. 4 vùng D. 5 vùng 
Câu 46: Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng là: 
A. than nâu, bôxít, sắt, dầu mỏ. 
B. đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên. 
C. apatit, mangan, than nâu, đồng. 
D. thiếc, vàng, chì, kẽm. 
Câu 47: Đồng bằng sông Hồng là đồng bằng châu thổ được bồi đắp bởi phù sa của hai hệ thống: 
A. sông Hồng và sông Thái Bình B. sông Hồng và sông Thương 
C. sông Hồng và sông Cầu D. sông Hồng và sông Lục Nam 
Câu 48: Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là: 
A. Đồng bằng sông Cửu Long B. Đồng bằng sông Hồng 
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Bắc Trung Bộ 
Câu 49: Nguồn khí tự nhiên của vùng đang bắt đầu khai thác có hiệu quả ở khu vực nào sau đây 
A. Ven biển Hải Phòng B. ven biển Thái Bình 
C. ven biển Ninh Bình D. Ven biển Nam Định 
Câu 50: Loại tài nguyên quý giá nhất của vùng là: 
A. Khí hậu B. Địa hình C. Đất phù sa D. Khoáng sản. 
Câu 51: Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây 
vụ đông là: 
A. đất phù sa màu mỡ. B. nguồn nước mặt phong phú. 
C. có một mùa đông lạnh. D. địa hình bằng phẳng. 
Câu 52: Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao 
nhất so với các vùng khác trong cả nước là do: 
A. lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời. 
B. nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động. 
C. mạng lưới đô thị dày đặc. D. Là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta. 
Câu 53: Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng? 
A. Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm. 
B. Giáp với các vùng trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ. 
C. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông). 
D. Giáp với Thượng Lào. 
Câu 54: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng đồng bằng sông Hồng? 
A. Nam Định. B. Quảng Ninh C. Hưng Yên. D. Ninh Bình. 
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc 
vùng đồng bằng sông Hồng? 
A. Thái Nguyên. B. Ninh Bình. C. Hải Dương. D. Hưng Yên 
Câu 56: Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với khu vực nào sau đây? 
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Vịnh Bắc Bộ. 
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Bắc Trung Bộ 
Câu 57: Đâu không phải là vai trò của việc giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở vùng Đồng 
bằng sông Hồng? 
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. 
B. Giảm sức ép lên các vấn đề nhà ở, y tế, giáo dục, việc làm. 
C. Bổ sung nguồn lao động dự trữ lớn trong tương lai. 
D. Bảo vệ môi trường và tài nguyên. 
Câu 58: Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước không phải vì 
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn. 
B. Điều kiện địa hình, nguồn nước, khí hậu thuận lợi. 
C. Nền nông nghiệp thâm canh lúa nước. 
D. Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước. 
Câu 59: Nhận định nào sau đây không đúng với Đồng bằng Sông Hồng? 
A. Mật độ dân số cao nhất B. Năng suất lúa cao nhất 
C. Đồng bằng có diện tích lớn nhất D. Dân số đông nhất 
Câu 60: Nội dung nào sau đây không thể hiện việc vai trò của hệ thống đê điều ở đồng bằng 
sông Hồng 
A. Tránh được nguy cơ phá hoại của lũ lụt vào mùa mưa bão. 
B. Bồi đắp phù sa màu mỡ hằng năm cho vùng đất trong đê. 
C. Giữ gìn và phát triển các di lịch sử, giá trị văn hóa. 
D. Là một phần quan trọng trong mạng lưới giao thông của vùng. 
Câu 61: Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư vùng đồng bằng sông Hồng 
A. Dân cư có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất lúa nước 
B. Dân cư đông tạo ra nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn 
C. Dân cư đông tạo ra sức ép lớn đối với các vấn đề kinh tế - xã hội 
D. Dân cư có trình độ chuyên môn thấp hơn rất nhiều vùng khác 
Câu 62: Đặc điểm nổi bật nhất về dân cư Đồng bằng sông Hồng là 
A. đông đúc nhất cả nước. B. tỉ lệ gia tăng dân số giảm. 
C. lao động có trình độ cao. D. sống chủ yếu ở nông thôn. 
Câu 63: Nguồn lao động của đồng bằng sông Hồng có chất lượng cao, biểu hiện ở đặc điểm: A. Nguồn lao động dồi dào. 
B. Thị trường tiêu thụ rộng lớn. 
C. Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất. 
D. Nhiều lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật tốt. 
Câu 64: Nét độc đáo của nền văn minh sông Hồng thể hiện ở đặc điểm nào trong kết cấu hạ tầng 
sau đây? 
A. Mạng lưới giao thông dày đặc. 
B. Đường giao thông nông thôn phát triển. 
C. Hệ thống đê điều được xây dựng và bảo vệ từ lâu đời. 
D. Cơ sở điện, nước được đảm bảo rất đầy đủ. 
Câu 4; Cửa ngõ biển quan trọng của đồng bằng sông Hồng hướng ra vịnh Bắc Bộ là 
A. Hà Nội. B.Hải Phòng. C. Thái Bình. D. Nam Định. 
Câu 65: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất và có giá trị quan trọng ở đồng bằng sông Hồng là 
A. Đất feralit. B. Đất badan. C. Đất xám phù sa cổ. D. Đất phù sa. 
Câu 66: Loại thiên tai xảy ra hằng năm ở vùng đồng bằng sông Hồng là 
A. Lũ quét. B. Ngập lụt. C. Động đất. D. Sóng thần. 
Câu 67: Cần đặt vấn đề bảo vệ nghiêm ngặt đê sông Hồng vì: 
A. Nước sông rất lớn B. Nước sông chảy mạnh 
C. Nước sông nhiều phù sa D. Đáy sông cao hơn mặt ruộng. 
Câu 68. Ranh giới để phân chia sự khác biệt về tự nhiên giữa phía Bắc và phía Nam vùng BTB 
A.Bạch Mã. B. Hoành Sơn. C. Tam Điệp. D. Trường Sơn Bắc. 
Câu 69. Ý nghĩa lớn nhất của việc trồng rừng ở Bắc Trung Bộ 
A.Nhằm mục đích khai thác, phát triển kinh tế. 
B. Bảo tồn sự đa dạng sinh học. 
C. Phủ xanh đất trống, đồi núi trọc. 
D. Giảm nhẹ thiên tai và bảo vệ môi trường 
Câu 70: Vị trí của vùng có ý nghĩa trong việc phát triển kinh tế, xã hội là: 
A. Giáp Lào 
B. Giáp Đồng bằng Sông Hồng 
C. Giáp biển 
D. Cầu nối Bắc – Nam. 
Câu 71: Điều kiện tự nhiên để phát triển của Nam Hoành Sơn so với Bắc Hoành Sơn thì: 
A. Nhiều khoáng sản hơn C. Nhiều rừng hơn 
B. Ít khoáng sản, ít rừng hơn D. Câu a, c đúng. 
Câu 72: Trong các chỉ số về sự phát triển, chỉ số nào của vùng thấp hơn bình quân cả 
nước? 
A. Gia tăng dân số C. Tỷ lệ hộ nghèo 
B. Tỷ lệ người lớn biết chữ D. Thu nhập đầu người. 
Câu 73: Vùng Bắc Trung Bộ gồm mấy tỉnh thành? 
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6
Câu 74: Loại hình thiên tai nào sau đây không có ở vùng Bắc Trung Bộ 
A. Bão C. Sương muối giá rét 
B. Hạn hán D. Lũ lụt Câu 75: Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? 
A. Nghệ An. C. Quảng Nam. 
B. Thanh Hóa. D. Quảng Trị
Câu 76: Bắc Trung Bộ không giáp với vùng nào sau đây: 
A. Đồng bằng sông Hồng C. Duyên hải Nam Trung Bộ 
B. Trung du miền núi Băc Bộ D. Đông Nam Bộ 
Câu 77: Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản 
xuất của nhân dân vùng Băc Trung Bộ là: 
A. Cơ sở hạ tầng thấp kém. 
B. Mật độ dân cư thấp. 
C. Thiên tai thường xuyên xảy ra. 
D. Tài nguyên khoáng sản hạn chế. 
Câu 78: Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là: 
A. Phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam. 
B. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây. 
C. Dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn. 
D. nguồn lao động dồi dào tập trung ở các thành phố, thị xã. 
Câu 79: Phía Bắc của vùng Bắc Trung Bộ giáp với dãy núi nào? 
A. Dãy Bạch Mã. C. Dãy Tam Điệp. 
B. Dãy Trường Sơn Bắc. D. Dãy Hoành Sơn
Câu 80: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất của vùng Bắc Trung Bộ là: 
A. Than nâu C. Đá vôi 
B. Dầu khí D. Đất sét. 
Câu 81: Ranh giới cuối cùng kết thúc ảnh hưởng của gió mùa Đông bắc là 
A. Dãy núi Hoành Sơn. C. Dãy núi Trường Sơn Bắc. 
B. Dãy núi Bạch Mã. D. Dãy núi Trường Sơn Nam. 
Câu 82: Vào mùa hạ có hiện tượng gió phơn Tây Nam thổi mạnh ở vùng Bắc Trung Bộ 
là do sự có mặt của: 
A. Dải đồng bằng hẹp ven biển. 
B. Dãy núi Trường Sơn Bắc. 
C. Dãy núi Bạch Mã. 
D. Dãy núi Hoàng Sơn chạy theo hướng Bắc-Nam. 
Câu 83: Điều kiện tốt nhất để vùng Bắc Trung Bộ phát triển dịch vụ là: 
A. Địa hình C. Hình dáng 
B. Khí hậu D. Vị trí địa lý. 
Câu 84. Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào dưới đây 
A.Phú Yên. B. Khánh Hoà. C. Đà Nẵng. D. Huế. 
Câu 85. Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm vị trí lãnh thổ của vùng Duyên hải Nam Trung 
Bộ 
A.Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang. 
B. Là Cầu nối Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ. 
C. Có nhiều đảo và quần đảo có tầm quan trọng về kinh tế và quốc phòng 
D. Liền kề với các vùng trọng điểm sản xuất lương thực của cả nước. 
Câu 86. Đâu không phải thế mạnh kinh tế biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. A. Nước mắm, làm muối B. Khai thác dầu khí. 
C. Giao thông vận tải. D. Du lịch biển. 
Câu 87 . Giải pháp nhằm hạn chế tác hại của thiên tai ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là: 
A.tổ chức định canh, định cư cho dân cư. B. thay đổi cơ cấu cây trồng phù hợp. 
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động. D. trồng rừng và xây dựng hồ chứa nước. 
Câu 88: Tên các tỉnh thành theo thứ tự từ Bắc vào Nam của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là 
A. Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam, Bình Định,, Khánh Hòa, Phú Yên,Ninh Thuận, Bình 
Thuận. 
B. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình 
Thuận. 
C. Đà Nẵng, Bình Định, Phú Yên, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình 
Thuận. 
D. Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh 
Thuận 
Câu 89: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố? 
A. 7 C. 9 
B. 8 D. 10 
Câu 90. Đặc điểm nào sau đây là đúng về vị trí địa lý của vùng Tây Nguyên 
A. Là cửa ngõ ra biển của cả nước Lào. 
B. Vị trí trung tâm khu vực Đông Nam Á. 
C. Vùng duy nhất không giáp biển. 
D. Cầu nối Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ. 
Câu 91. Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là 
A. Hay xảy ra mưa đá, mưa axít. 
B. Nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi. 
C. Mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt. 
D. Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng. 
Câu 92. Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất trong vùng Tây Nguyên là 
A.Chè. B.Cà phê. C. Cao su. D. Điều. 
Câu 93: Điểm đặc biệt nhất về vị trí của Tây Nguyên là: 
A. Giáp 2 quốc gia C. Không giáp biển 
B. Địa hình cao D. Đất Feralit. 
Câu 94. Khí hậu nổi bật vùng Đông Nam Bộ là: 
A. Nhiệt đới, nóng khô quanh năm. B. Cận xích đạo, nóng quanh năm. 
C. cận xích đạo, có mưa quanh năm D. nhiệt đới ẩm, có mùa đông lạnh. 
Câu 95. Cho bảng số liệu sau : 
Diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ và cả nước giai đoạn 1990-2014 
( Đơn vị: nghìn ha) 
Năm 1990 2000 2005 2010 2014 
Cả nước 221,5 413,8 482,7 740,5 978,9 
Đông Nam 72,0 272,5 306,4 433,9 540,4 
Bộ 
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện tỉ lệ diện tích gieo trồng cao su của Đông Nam Bộ 
so với cả nước giai đoạn 1990-2014? 
A.Biểu đồ kết hợp B. Biểu đồ miền. C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ tròn. 
Câu 96: Các dòng sông chính trong vùng là A. Sông Vàm Cỏ Đông, Vàm Cỏ Tây, sông Sài Gòn 
B. Sông Biên Hòa, sông Sài Gòn, sông Đồng Nam 
C. Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Sài Gòn 
D. Sông Đồng Nai, sông Bé, sông Biên Hòa 
Câu 97. Đặc điểm nào sau đây không đúng về tự nhiên của ĐBSCL 
A. Khí hậu nhiệt đới, mưa quanh năm 
B. Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt 
C. Có 3 mặt giáp biển 
D. Khoáng sản nghèo nàn 
Câu 98. Cho bảng số liệu: 
Diện tích và dân số một số vùng nước ta , năm 2015 
 Vùng Diện tích(km2) Dân số( nghìn người) 
Đồng bằng sông Hồng 14.957,7 19.714,2 
Đồng bằng sông Cửu Long 40.576,0 17.590,4 
(Nguồn: Niên gián thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê 2016) 
Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và dân số Đồng băng sông Hồng so với đồng bằng sông 
Cửu Long? 
A.Diện tích nhỏ hơn, mật độ dân số cao hơn. 
B. Diện tích nhỏ hơn, mật độ dân số thấp hơn. 
C. Diện tích lớn hơn, mật độ dân số thấp hơn 
D. Diện tích lớn hơn, mật độ dân số cao hơn 
Câu 99: Thuận lợi lớn nhất về vị trí của Đồng bằng Sông Cửu Long là: 
A. Toàn bộ diện tích là đồng bằng C. Nằm ở cực Nam tổ quốc 
B. Ba mặt giáp biển D. Rộng lớn nhất cả nước. 
Câu 100: Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là: 
A. Đất phèn C. Đất phù sa ngọt 
B. Đất mặn D. Đất cát ven biển 
II. TƯ ̣ LUẬN 
Câu 1: Nêu thế mạnh của một số tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng 
bằng sông Cửu Long? 
Câu 2: Trong xây dưng̣ kinh tế-xã hôị Tây Nguyên có những điều kiêṇ thuâṇ lơị và khó khăn gi?̀ 
Câu 3: Hãy nêu các loaị thiên tai thườ ng xảy ra ở Bắc Trung Bô ̣
Câu : cho bảng số liệu: 
Cơ cấu kinh tế phân theo khu vực kinh tế của TP. Hồ Chí Minh và vùng Đông Nam Bộ năm 
2017 
( Đơn vị:%) 
Vùng Cơ cấu kinh tế phân theo khu vực kinh tế 
 Nông-Lâm-Ngư nghiệp Công nghiệp- xây Dịch vụ 
 dựng 
Đông Nam Bộ 4,7 47,5 47,8 
TP.HCM 0,7 28,5 70,8 
a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực kinh tế của vùng Đông Nam Bộ và của 
TP.Hồ Chí Minh 2017? 
b. Nhận xét về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế phân theo khu vực kinh tế của Đông Nam Bộ và 
TP.Hồ Chí Minh? c. Giải thích tại sao ngành dịch vụ của TP. Hồ Chí Minh lại chiếm tỉ trọng cao trog cơ cấu kinh 
tế ? 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_dia_li_9_giua_hoc_ki_2_nam_hoc_2023_2024.pdf