NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN LS&ĐL(ĐỊA LÍ)LỚP 9 GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN: PHÙNG THỊ THU PHƯƠNG Nội Yêu cầu cần đạt Mức độ Số Câu hỏi Hướng dung lượng dẫn – đáp án ĐỊA LÍ – Trình bày được đặc điểm Nhận biết Câu 1 Các dân tộc ít B DÂN phân bố các dân tộc Việt người chủ yếu CƯ Nam. sống tập trung ở: VIỆT A. Đồng bằng NAM B. Miền núi C. Trung du D. Duyên Hải Câu 2 Người Việt A (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu: A. Đồng bằng, duyên hải B. Miền Núi C. Hải đảo D. Nước Ngoài Câu 3 Trung du niền núi A Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc: A. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. B. Tây, Nùng, Ê – Đê, Ba –Na. C. Tày, Mừng, Gia-rai, Mơ nông. D. Dao, Nùng, Chăm, Hoa. Câu 4 Duyên Hải Nam A Trung bộ và Nam Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc: B A. Chăm, Khơ- me. B. Vân Kiều, Thái. C. Ê –đê, mường. D. Ba-na, cơ –ho. Câu 5 Trên các vùng núi A cao ở Trung du miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của dân tộc: A. Mông B. Dao C. Thái D. Mường – Phân tích được sự thay Thông Câu 6 Lối sống của quần A đổi cơ cấu tuổi và giới tính hiểu cư nông thôn có của dân cư. đặc điểm – Trình bày được sự khác A. truyền thống, biệt giữa quần cư thành thị đang thay đổi. và quần cư nông thôn. B. hiện đại, văn minh, tiên tiến. C. chi tiêu thoải mái, năng động. D. không thay đổi theo thời gian. Câu 7 So với quần cư B thành thị, quần cư nông thôn A. có mật độ dân số cao hơn, có nhiều chức năng. B. có mật độ dân số thấp hơn, ít chức năng hơn. C. có quá trình đô thị hoá diễn ra rất nhanh chóng. D. hoạt động kinh tế chính là công nghiệp, dịch vụ. Câu 8 Kiến trúc phổ D biến của quần cư thành thị không phải là A. biệt thự. B. nhà ống. C. chung cư. D. nhà sàn. – Phân tích được vấn đề Vận dụng Câu 9 Dựa vào bảng số việc làm ở địa phương. liệu về quy mô và – Vẽ và nhận xét được biểu tỉ lệ gia tăng tự đồ về gia tăng dân số. nhiên của dân số – Đọc bản đồ Dân số Việt nước ta hãy nhận Nam để rút ra được đặc xét về cơ cấu dân điểm phân bố dân cư. số nước ta qua các năm 2009 và – Nhận xét được sự phân hoá thu nhập theo vùng từ 2019(Trích bảng bảng số liệu cho trước. số liệu trong sách giáo khoa) Câu Biểu hiện của sự D 10 phân bố dân cư có sự thay đổi theo thời gian là A. dân cư thưa thớt ở miền núi. B. dân nông thôn ít hơn thành thị. C. dân cư tập trung ở đồng bằng. D. mật độ dân số ngày càng tăng. ĐỊA LÍ – Trình bày được sự phát Nhận biết Câu Khu vực nào sau A CÁC triển và phân bố nông, lâm, 11 đây có diện tích NGÀNH thuỷ sản. đất phù sa lớn nhất KINH nước ta? TẾ A. Vùng Đồng NÔNG, bằng sông Cửu LÂM, Long. THUỶ B. Vùng Đồng SẢN bằng sông Hồng. C. Các vùng trung du và miền núi. D. Các đồng bằng ở duyên hải Miền Trung. Câu Hiện nay, nghề B 12 nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở vùng nào dưới đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu Hai vùng sản xuất C 13 lúa lớn nhất cả nước là A. Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên. C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long. Câu Loại rừng nào C 14 dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới? A. Rừng đặc dụng. B. Rừng quốc gia. C. Rừng sản xuất. D. Rừng phòng hộ. Câu Ngư trường vịnh C 15 Bắc Bộ là một tên gọi khác của ngư trường nào dưới đây? A. Cà Mau - Kiên Giang. B. Ninh Thuận - Bình Thuận. C. Hải Phòng - Quảng Ninh. D. Hoàng Sa - Trường Sa. – Phân tích được một trong Thông Câu Tư liệu sản xuất B các nhân tố chính ảnh hiểu 16 nào sau đây hưởng đến sự phát triển và không thể thay thế phân bố nông nghiệp (các được của ngành nhân tố tự nhiên: địa hình, nông nghiệp? đất đai, khí hậu, nước, sinh A. Khí hậu. vật; các nhân tố kinh tế-xã B. Đất đai. hội: dân cư và nguồn lao C. Nước. động, thị trường, chính D. Sinh vật sách, công nghệ, vốn đầu Câu Nước ta có điều A tư). 17 kiện thuận lợi để – Phân tích được đặc điểm nuôi trồng thủy phân bố tài nguyên rừng và sản nước mặn do nguồn lợi thuỷ sản. A. nhiều đảo, – Trình bày được ý nghĩa vũng, vịnh ven của việc phát triển nông biển. nghiệp xanh. B. ven biển nhiều cửa sông rộng lớn. C. có nhiều bãi triều, đầm phá rộng. D. nhiều sông, hồ, suối, ao dày đặc. Câu Cho biết ý nghĩa - Nâng cao 18 của việc phát triển tính cạnh nông nghiệp xanh tranh của nông sản, tạo ra sản phẩm sạch, đảm bảo sức khỏe người tiêu dùng. - Phát triển công nghệ xử lí và tái sử dụng phụ phẩm, phế thải. - Giảm phát thải và sử dụng hóa chất. - Bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên và hệ sinh thái nông nghiệp. - Đảm bảo nông nghiệp phát triển bền vững trên cả ba trụ cột kinh tế, xã hội, môi trường. - Góp phần phát triển kinh tế xanh. CÔNG – Trình bày được sự phát Nhận biết Câu Loại tài nguyên A NGHIỆP triển và phân bố của một 19 nào sau đây là trong các ngành công nguyên liệu trong nghiệp chủ yếu: (theo QĐ ngành công nghiệp 27) khai khoáng nước – Xác định được trên bản ta? A. Khoáng sản. đồ các trung tâm công nghiệp chính. B. Sinh vật. C. Khí hậu. D. Đất đai. Câu Thuỷ năng của C 20 sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây? A. Luyện kim. B. Hoá chất. C. Năng lượng. D. Thực phẩm. Câu Công nghiệp khai A 21 thác dầu thô, khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây? A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng sông Hồng. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu Công nghiệp dệt, D 22 may và giày, dép nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Sản lượng các sản phẩm bấp bênh, giảm dần. B. Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển. C. Ngành công nghiệp mới phát triển gần đây. D. Nhiều thương hiệu đã tạo dựng được uy tín. Câu Ngành công C 23 nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh? A. Thủy triều. B. Điện gió. C. Nhiệt điện. D. Thuỷ điện. Câu Công nghiệp khai A 24 thác than phân bố chủ yếu ở tỉnh nào sau đây? A. Quảng Ninh. B. Bắc Ninh. C. Thái Nguyên. D. Cao Bằng. Câu Các trung tâm dệt B 25 may lớn nhất của nước ta hiện nay là A. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng, Thủ Dầu Một. B. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng, Nam Định. C. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Thủ Dầu Một. D. Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa, Đà Nẵng. – Phân tích được vai trò của Thông một trong các nhân tố quan hiểu trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học-công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu – Giải thích được tại sao Vận dụng Câu Em hãy cho biết - Phát cần phát triển công nghiệp cao 26 hiện nay ở nước ta triển công xanh tại sao cần phải nghiệp phát triển công xanh sẽ nghiệp xanh? giúp tái sử dụng các chất thải, nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên và năng lượng, bảo vệ môi trường và giảm nhẹ biến đổi khí hậu, đảm bảo sức khỏe của người dân và tạo ra các sản phẩm an toàn, thông qua sử dụng các công nghệ tiên tiến. - Việc phát triển công nghiệp xanh ở nước ta sẽ giúp giải quyết một số vấn đề trong phát triển công nghiệp hiện nay như: + Giảm thiểu chất thải công nghiệp, từ đó khắc phục và giải quyết được tình trạng ô nhiễm môi trường nhờ vận hành chuỗi sản xuất khép kín, tuần hoàn giữa các doanh nghiệp (đầu ra của doanh nghiệp ngày là đầu vào của doanh nghiệp khác). + Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng được các tiêu chuẩn khắt khe của thị trường thế giới, chịu mức thuế thấp hơn khi xuất khẩu vào các thị trường này. + Tiết kiệm chi phí đầu vào, nhiên liệu, nguyên liệu và năng lượng trong sản xuất. DỊCH – Xác định được trên bản Nhận biết Câu Trình bày khái - Bưu VỤ đồ các tuyến đường bộ 27 quát sự phát triển chính: huyết mạch, các tuyến ngành bưu chính mạng lưới đường sắt, các cảng biển viễn thông ở nước bưu cục lớn và các sân bay quốc tế ta được xây chính. dựng, phát – Trình bày được sự phát triển và triển ngành bưu chính viễn phân bố thông. rộng rãi với nhiều dịch vụ mới: chuyển phát nhanh, điện hoa, phát hành báo chí, tài chính, Chuyển đổi số được đẩy mạnh với các trung tâm bưu chính ứng dụng công nghệ số, các doanh nghiệp bưu chính ứng dụng công nghệ số để tạo ra các sản phẩm, dịch vụ mới. - Viễn thông: mạng lưới viễn thông phát triển nhanh, đa dạng, gồm mạng điện thoại, mạng phi thoại và mạng truyền dẫn. + Mạng điện thoại không ngừng phát triển, số điện thoại bình quân trên 100 dân ngày càng tăng, điện thoại thông minh được sử dụng rộng rãi. + Mạng truyền dẫn phát triển, hội nhập với thế giới qua hệ thống vệ tinh và cáp quang. Năm 2021, Việt Nam có 7 tuyến cáp quang biển kết nối đi quốc tế, 2 hệ thống truyền dẫn vệ tinh. + Mạng băng rộng cố định phủ sóng toàn quốc với tổng chiều dài hơn 1,1 triệu km; mạng băng rộng di động phát triển mạnh mẽ với các thế hệ 3G, 4G, 5G. Số thuê bao internet và doanh thu viễn thông ngày càng tăng. – Phân tích được vai trò của Thông Câu Nhân tố nào sau A một trong các nhân tố quan hiểu 28 đây có ảnh hưởng trọng ảnh hưởng đến sự quyết định đến sự phát triển và phân bố các phát triển của ngành dịch vụ: vị trí địa lí, ngành dịch vụ tài nguyên thiên nhiên, dân nước ta? cư và nguồn lao động, A. Sự phát triển chính sách, khoa học-công kinh tế. nghệ, thị trường, vốn đầu B. Nguồn lao tư, lịch sử văn hóa. động. C. Khoa học công nghệ. D. Điều kiện tự nhiên. Câu Sự phân bố các A 29 trung tâm thương mại ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Quy mô của dân số. B. Chất lượng lao động. C. Sức mua của người dân. D. Các hoạt động kinh tế. – Phân tích được một số xu Vận dụng Câu Những loại hình D hướng phát triển mới trong 30 vận tải nào sau đây ngành thương mại và du phát triển sẽ thúc lịch. đẩy mạnh mẽ quá trình hội nhập kinh tế quốc tế của nước ta? A. Vận tải đường bộ và đường biển. B. Vận tải đường sắt và đường biển. C. Vận tải đường hàng không và đường sắt. D. Vận tải đường hàng không và đường biển.
Tài liệu đính kèm: