Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học 9 - Năm học 2023-2024 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)

pdf 2 trang Người đăng Đào Hoa Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Sinh học 9 - Năm học 2023-2024 - SGD Bắc Giang (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 
 BẮC GIANG NĂM HỌC 2023 - 2024 
 MÔN: SINH HỌC LỚP 9 
 Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề 
 (Đề gồm có 02 trang) 
 Mã đề: 491 
PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) 
Câu 1: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là 
 A. cặp tính trạng tương phản. B. hai cặp tính trạng tương phản. 
 C. cặp gen tương phản. D. cặp bố mẹ thuần chủng tương phản. 
Câu 2: Phép lai giữa hai cơ thể bố, mẹ thuần chủng đậu hạt vàng lai với đậu hạt xanh là phép lai 
 A. 1 cặp tính trạng. B. 2 cặp tính trạng. C. 2 tính trạng. D. 4 tính trạng. 
Câu 3: Loại đột biến nào dưới đây không thuộc đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? 
 A. Mất một cặp nuclêôtit. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể. 
 C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. 
Câu 4: Mục đích của phép lai phân tích là xác định kiểu gen của cơ thể 
 A. mang tính trạng lặn. B. đồng hợp trội. 
 C. đồng hợp lặn. D. mang tính trạng trội. 
Câu 5: Theo lý thuyết, loại đột biến gen nào dưới đây không làm thay đổi chiều dài gen? 
 A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. 
 C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Thay thế một cặp nuclêôtit. 
Câu 6: Theo lí thuyết, ở sinh vật lưỡng bội, ký hiệu nào dưới đây xác định tế bào đột biến dị bội dạng 
thể một nhiễm? 
 A. 2n + 1. B. 2n - 1. C. n - 1. D. 3n. 
Câu 7: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp và 
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình? 
 A. AA × aa B. Aa × aa C. AA × AA D. aa × aa 
Câu 8: Ở một loài thực vật gen A quy định quả dài trội hoàn toàn so với gen a quy định quả tròn; gen 
B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định hoa trắng. Theo lý thuyết, kiểu gen Aabb quy 
định kiểu hình 
 A. quả dài, hoa đỏ. B. quả tròn, hoa đỏ. C. quả dài, hoa trắng. D. quả tròn, hoa trắng. 
Câu 9: Hình dưới đây thể hiện các kỳ của phân bào nguyên nhiễm ở một tế bào. Hình số mấy thể hiện 
kỳ giữa của quá trình phân bào này? 
 A. 4. B. 3. C. 5. D. 2. 
Câu 10: Sự di truyền tính trạng màu mắt ở người do một cặp gen quy định, gen A quy định mắt đen 
trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để 
sinh con ra chỉ có người mắt xanh? 
 A. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa). B. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA). 
 C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA). D. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa). 
Câu 11: Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây tạo ra con lai F1 có ít 
kiểu gen nhất ? 
 A. P: Aa x Aa. B. P: Aa x aa. C. P: aa x aa. D. P: AA x Aa. 
Câu 12: Loại nuclêôtit nào dưới đây trong môi trường nội bào không sử dụng để tổng hợp phân tử 
ARN trong quá trình phiên mã? 
 A. Guanin. B. Timin. C. Adenin. D. Xitozin. 
Câu 13: Ở một loài thực vật gen A quy định tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen a quy định 
tính trạng cây thấp; gen B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng 
 Ab Ab
hoa trắng. Biết 2 cặp gen này nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Phép lai P: x , F1 kiểu 
 aB aB
hình cao, hoa đỏ chiếm tỉ lệ là 
 Trang 1/2 - Mã đề 491 1 2 3 1
 A. . B. . C. . D. . 
 4 3 4 2
Câu 14: Ở một loài thực vật biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn. Mỗi cặp 
gen nằm trên một cặp nhiễm sắc thể thường. Xét phép lai P: ♂ AaBb x ♀ aaBb, F1 cho số kiểu gen là 
 A. 6. B. 9. C. 3. D. 4. 
Câu 15: Giả sử trong tế bào của một loài giao phối, xét 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu là Aa 
và Bb, quá trình giảm phân diễn ra bình thường, theo lí thuyết không xuất hiện giao tử nào dưới đây? 
 A. Ab. B. aB. C. Bb. D. AB. 
Câu 16: Một nhóm tế bào sinh dục chín có kiểu gen Aabb giảm phân bình thường, giao tử ab chiếm tỉ lệ 
 A. 50%. B. 25%. C. 12,5%. D. 75%. 
Câu 17: Một gen ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit là A, T, G, X. Trong đó số 
nuclêôtit loại A chiếm 30% so với tổng số nuclêôtit. Số nuclêôtit loại G chiếm tỉ lệ là 
 A. 70%. B. 20%. C. 0,2%. D. 0,7%. 
Câu 18: Ở một loài thực vật gen A quy định tính trạng cây cao trội hoàn toàn so với gen a quy định 
tính trạng cây thấp; gen B quy định tính trạng hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b quy định tính trạng 
hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây không quy định kiểu hình cây cao, hoa đỏ? 
 A. AaBb. B. AABb. C. AAbb. D. AABB. 
Câu 19: Hình vẽ sau mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể: 
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dạng đột biến này? 
 A. Dạng đột biến này giúp nhà chọn giống loại bỏ gen không mong muốn. 
 B. Hình vẽ mô tả dạng đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể. 
 C. Dạng đột biến này làm mất cân bằng gen nên thường gây chết đối với thể đột biến. 
 D. Dạng đột biến này không làm thay đổi trình tự gen trên nhiễm sắc thể. 
Câu 20: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới 
 A. cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. 
 B. chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện. 
 C. chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. 
 D. cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện. 
----------------------------------------------- 
PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5,0 điểm) 
 Câu 1 (2,0 điểm) 
 1.1. Nêu tên các đơn phân cấu tạo nên ADN, ARN? Phân tử ARN được tổng hợp theo nguyên 
tắc nào? 
 1.2. Cho biết các codon mã hóa các axit amin như sau: XXX: Prolin; GXU: Alanin; XGA: 
Arginin; UXG: Serin; GUA: Valin; AUG: Mêtionin. Hoàn thành bảng sau: 
Mạch 1 gen (ADN) TAXGGGXATAGXXGAGXTATT 
Mạch 2 gen (ADN) 
mARN được tổng hợp trên khuôn mẫu mạch 1 
Chuỗi pôlipeptit 
 Câu 2 (3,0 điểm) 
 Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. 
Gen B quy định hạt trơn trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Giả sử, loài thực vật này xuất 
hiện các cây có kiểu gen: (1) Aabb, (2) AaBb, (3) aaBb, (4) aabb. 
 2.1. Xác định kiểu hình các cây (1), (2), (3), (4). 
 2.2. Cây nào có kiểu gen dị hợp về một cặp gen trong 4 cây có kiểu gen trên? 
 2.3. Xác định tỷ lệ phân ly kiểu hình ở đời con khi cho cây (2) lai với cây (3). 
 -------------------------------Hết-------------------------------- 
 Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... 
 Trang 2/2 - Mã đề 491 

Tài liệu đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_9_nam_hoc_2023_2024_s.pdf
  • docxHDC_thi_hoc_ki_1_Sinh_9-2023-2024_THCS_c2bb0.docx
  • pdfSinh_9_492_1b0ab.pdf
  • pdfSinh_9_493_ad24b.pdf
  • pdfSinh_9_494_de0c5.pdf