PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS TƯ MẠI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN 9 (Đề gồm có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ SỐ 1. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất: Câu 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3x 2xy 5 B. 5x 3y 2 C. 2x y 2xy D. x 4y2 7 x 2y 5 Câu 2. Hệ phương trình có nghiệm là 2x 3y 8 A. x; y 1; 2 B. x; y 1; 2 C. x; y 1; 2 D. x; y 1; 2 ax 3y 1 Câu 3. Biết hệ nhận cặp số 2;3 là một nghiệm. Khi đó giá trị của a, b là x by 2 A. a 4;b 0 B. a 2;b 2 C. a 0;b 4 D. a 2;b 2 Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Nếu a b thì A. 2a 2b . B. 3b 3a . C. 4b 4a . D. 5b 5a . Câu 5. Bạn Thanh có 100 nghìn đồng. Bạn muốn mua một cái bút giá 15 nghìn đồng và một số quyển vở, mỗi quyển vở giá 7 ngìn đồng. Nếu kí hiệu số vở mà Thanh mua là x x ¥ thì x phải thỏa mãn bất phương trình nào sau đây? A. 7x 15 100 B. 7x 15 100 C. 7x 15 100 D. 7x 15 100 Câu 6. Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 7,4%/ năm. Bà Vui dự kiến gửi một khoản tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hằng năm ít nhất là 60 triệu để chi tiêu. Hỏi số tiền bà Vui cần gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu (làm tròn đến triệu đồng) A. 811 triệu đồng B. 800 triệu đồng C. 810 triệu đồng D. 700 triệu đồng 4x 1 3 Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 1 là: x 2 x 3 A. x 2 B. x 3 C. x 2 và x 3 D. x 2 và x 3 Câu 8. Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức trong mỗi trường hợp sau: “Trong một ngày học sinh có thể học tối đa 8 tiết học” A. x 8 . B. x 8 . C. x 8 . D. x 8 . x 5y 6 Câu 9. Hệ phương trình có nghiệm là x0 ; y0 . Giá trị của biểu thức 2x0 11y0 là 2x 7y 5 A. 12 . B. 13. C. 14 . D. 15. Câu 10. Phương trình (3 x)(2x 2024) 0 có các nghiệm là: A. x 2024 B. x 3. C. x 3 và x 1012 . D. x 3 và x 1012. 1 Câu 11. Cho tam giác vuông có góc là góc nhọn. Khẳng định sai là A. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos B. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu tan D. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cosin của góc , kí hiệu cot Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại C có AC 1cm, BC 2cm . Tính tỉ số lượng giác sinB 1 5 1 2 5 A. sin B B. sin B C. sin B D. sin B 3 5 2 5 Câu 13. Cho tam giác MNP vuông tại N . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. MN MP.sin P . B. MN MP.cos P . C. MN MP.tan P . D. MN MP.cot P . Câu 14. Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà. Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30 . Sau 6 phút, người quan sát vẫn nhìn thấy người điều khiển chiếc xe máy với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60 . Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi. B 30° 60° C D A A. 5 phút. B. 4,5 phút. C. 3,5 phút. D. 3 phút Câu 15. Cho hai góc và là hai góc phụ nhau 900 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc này: A. Sin Sin . B. Cos Cos . C. Sin Cos . D.Sin Cos . PHẦN 2: TỰ LUẬN(7,0 điểm) Bài 1: (3điểm) 3x y 3 a) Giải hệ phương trình : 2x y 7 2x 3 4 b) Giải phương trình: x2 x x x 1 c) Giải bất phương trình: 4x 3 3x 1 Bài 2(1điểm): Cho a b . So sánh 5a 2024 và 5b 2024 2 Bài 3(1,5 điểm): Hai đội xe chở cát để san lấp một khu đất. Nếu hai đội cùng làm thì trong 18 ngày xong công việc. Nếu đội thứ nhất làm 6 ngày, sau đó đội thứ hai làm tiếp 8 ngày nữa thì được 40% công việc. Hỏi mỗi đội làm một mình bao lâu xong công việc? Bài 4 (1điểm Một chiếc thang AC được dựng vào một bức tường thẳng đứng (hình vẽ). a) Ban đầu khoảng cách từ chân thang đến tường là BC = 1,3m và góc tạo bởi thang và phương nằm ngang là A·CB = 66o , tính độ dài của thang. b) Nếu đầu A của thang bị trượt xuống 40cm đến vị trí D thì góc DEB tạo bởi thang và phương nằm ngang bằng bao nhiêu? (Kết quả độ dài, số đo góc làm tròn đến hàng phần trăm) Bài 5: (0,5 điểm) Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng AB,BC,CD bao quanh hồ nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách AD . HẾT .. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 3 PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS TƯ MẠI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN 9 (Đề gồm có 03 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề ĐỀ SỐ 2. PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất: x 5y 6 Câu 1. Hệ phương trình có nghiệm là x0 ; y0 . Giá trị của biểu thức 2x0 11y0 là 2x 7y 5 A. 15 . B. 14. C. 13 . D. 12. Câu 2. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 5x 3y 2 B. 3x 2xy 5 C. 2x y 2xy D. x 4y2 7 Câu 3. Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 7,4%/ năm. Bà Vui dự kiến gửi một khoản tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hằng năm ít nhất là 60 triệu để chi tiêu. Hỏi số tiền bà Vui cần gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu (làm tròn đến triệu đồng) A. 700 triệu đồng B. 800 triệu đồng C. 810 triệu đồng D. 811 triệu đồng Câu 4. Cho tam giác vuông có góc là góc nhọn. Khẳng định sai là A. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos B. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu tan C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos D. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cosin của góc , kí hiệu cot x 2y 5 Câu 5. Hệ phương trình có nghiệm là 2x 3y 8 A. x; y 1; 2 B. x; y 1; 2 C. x; y 1; 2 D. x; y 1; 2 Câu 6. Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức trong mỗi trường hợp sau: “Trong một ngày học sinh có thể học tối đa 8 tiết học” A. x 8 . B. x 8 . C. x 8 . D. x 8 . ax 3y 1 Câu 7. Biết hệ nhận cặp số 2;3 là một nghiệm. Khi đó giá trị của a, b là x by 2 A. a 2;b 2 B. a 4;b 0 C. a 0;b 4 D. a 2;b 2 Câu 8. Cho tam giác MNP vuông tại N . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. MN MP.cos P . B. MN MP.sin P . C. MN MP.tan P . D. MN MP.cot P . Câu 9. Hãy chọn câu đúng. Nếu a b thì A. 4b 4a . B. 3b 3a . C. 2a 2b . D. 5b 5a . 4 Câu 10. Cho tam giác ABC vuông tại C có AC 1cm, BC 2cm . Tính tỉ số lượng giác sinB 1 5 1 2 5 A. sin B B. sin B C. sin B D. sin B 3 5 2 5 Câu 11. Bạn Thanh có 100 nghìn đồng. Bạn muốn mua một cái bút giá 15 nghìn đồng và một số quyển vở, mỗi quyển vở giá 7 ngìn đồng. Nếu kí hiệu số vở mà Thanh mua là x x ¥ thì x phải thỏa mãn bất phương trình nào sau đây? A. 7x 15 100 B. 7x 15 100 C. 7x 15 100 D. 7x 15 100 Câu 12. Cho hai góc và là hai góc phụ nhau 900 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc này: A. Sin Cos . B. Cos Cos . C. Sin Cos . D.Sin Sin . 4x 1 3 Câu 13. Điều kiện xác định của phương trình 1 là: x 2 x 3 A. x 2 B. x 3 C. x 2 và x 3 D. x 2 và x 3 Câu 14. Phương trình (3 x)(2x 2024) 0 có các nghiệm là: A. x 2024 B. x 3. C. x 3 và x 1012. D. x 3 và x 1012 . Câu 15. Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà. Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30 . Sau 6 phút, người quan sát vẫn nhìn thấy người điều khiển chiếc xe máy với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60 . Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi. B 30° 60° C D A A. 3 phút. B. 4,5 phút. C. 3,5 phút. D. 5 phút PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài 1: (3điểm) 3x y 3 a) Giải hệ phương trình : 2x y 7 2x 3 4 b) Giải phương trình: x2 x x x 1 c) Giải bất phương trình: 4x 3 3x 1 5 Bài 2(1điểm): Cho a b . So sánh 5a 2024 và 5b 2024 Bài 3(1,5 điểm): Hai đội xe chở cát để san lấp một khu đất. Nếu hai đội cùng làm thì trong 18 ngày xong công việc. Nếu đội thứ nhất làm 6 ngày, sau đó đội thứ hai làm tiếp 8 ngày nữa thì được 40% công việc. Hỏi mỗi đội làm một mình bao lâu xong công việc? Bài 4 (1điểm Một chiếc thang AC được dựng vào một bức tường thẳng đứng (hình vẽ). a) Ban đầu khoảng cách từ chân thang đến tường là BC = 1,3m và góc tạo bởi thang và phương nằm ngang là A·CB = 66o , tính độ dài của thang. b) Nếu đầu A của thang bị trượt xuống 40cm đến vị trí D thì góc DEB tạo bởi thang và phương nằm ngang bằng bao nhiêu? (Kết quả độ dài, số đo góc làm tròn đến hàng phần trăm) Bài 5: (0,5 điểm) Người ta làm một con đường gồm ba đoạn thẳng AB,BC,CD bao quanh hồ nước như hình vẽ sau. Tính khoảng cách AD . HẾT .. (Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm) 6 PHÒNG GD&ĐT YÊN DŨNG ĐỀ KIỂM TRA TRƯỜNG THCS TƯ MẠI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN 9 (Đề gồm có 03 trang) (Dành cho hs khuyết tật ) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất: Câu 1. Phương trình nào dưới đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 3x 2xy 5 B. 5x 3y 2 C. 2x y 2xy D. x 4y2 7 x 2y 5 Câu 2. Hệ phương trình có nghiệm là 2x 3y 8 A. x; y 1; 2 B. x; y 1; 2 C. x; y 1; 2 D. x; y 1; 2 ax 3y 1 Câu 3. Biết hệ nhận cặp số 2;3 là một nghiệm. Khi đó giá trị của a, b là x by 2 A. a 4;b 0 B. a 2;b 2 C. a 0;b 4 D. a 2;b 2 Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Nếu a b thì A. 2a 2b . B. 3b 3a . C. 4b 4a . D. 5b 5a . Câu 5. Bạn Thanh có 100 nghìn đồng. Bạn muốn mua một cái bút giá 15 nghìn đồng và một số quyển vở, mỗi quyển vở giá 7 ngìn đồng. Nếu kí hiệu số vở mà Thanh mua là x x ¥ thì x phải thỏa mãn bất phương trình nào sau đây? A. 7x 15 100 B. 7x 15 100 C. 7x 15 100 D. 7x 15 100 Câu 6. Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 12 tháng là 7,4%/ năm. Bà Vui dự kiến gửi một khoản tiền vào ngân hàng này và cần số tiền lãi hằng năm ít nhất là 60 triệu để chi tiêu. Hỏi số tiền bà Vui cần gửi tiết kiệm ít nhất là bao nhiêu (làm tròn đến triệu đồng) A. 811 triệu đồng B. 800 triệu đồng C. 810 triệu đồng D. 700 triệu đồng 4x 1 3 Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 1 là: x 2 x 3 A. x 2 B. x 3 C. x 2 và x 3 D. x 2 và x 3 Câu 8. Dùng kí hiệu để viết bất đẳng thức trong mỗi trường hợp sau: “Trong một ngày học sinh có thể học tối đa 8 tiết học” A. x 8 . B. x 8 . C. x 8 . D. x 8 . 7 x 5y 6 Câu 9. Hệ phương trình có nghiệm là x0 ; y0 . Giá trị của biểu thức 2x0 11y0 là 2x 7y 5 A. 12 . B. 13. C. 14 . D. 15. Câu 10. Phương trình (3 x)(2x 2024) 0 có các nghiệm là: A. x 2024 B. x 3. C. x 3 và x 1012 . D. x 3 và x 1012. Câu 11. Cho tam giác vuông có góc là góc nhọn. Khẳng định sai là A. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos B. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là cosin của góc , kí hiệu cos C. Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề được gọi là tang của góc , kí hiệu tan D. Tỉ số giữa cạnh kề và cạnh đối được gọi là cosin của góc , kí hiệu cot Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại C có AC 1cm, BC 2cm . Tính tỉ số lượng giác sinB 1 5 1 2 5 A. sin B B. sin B C. sin B D. sin B 3 5 2 5 Câu 13. Cho tam giác MNP vuông tại N . Hệ thức nào sau đây là đúng? A. MN MP.sin P . B. MN MP.cos P . C. MN MP.tan P . D. MN MP.cot P . Câu 14. Một người đang ở trên tầng thượng của một tòa nhà quan sát con đường chạy thẳng đến chân tòa nhà. Anh ta nhìn thấy một người điều khiển chiếc xe máy đi về phía tòa nhà với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 30 . Sau 6 phút, người quan sát vẫn nhìn thấy người điều khiển chiếc xe máy với phương nhìn tạo với phương nằm ngang một góc bằng 60 . Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy sẽ chạy đến chân tòa nhà? Cho biết vận tốc xe máy không đổi. B 30° 60° C D A A. 5 phút. B. 4,5 phút. C. 3,5 phút. D. 3 phút Câu 15. Cho hai góc và là hai góc phụ nhau 900 Chọn đáp án đúng về mối quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc này: A. Sin Sin . B. Cos Cos . C. Sin Cos . D.Sin Cos . Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn? A. 2x2 2 0 . B. 3y 1 5y y 2 . y 3 C. 2x 1 0. D. y 0. 2 x Câu 17. Phương trình x 5y 7 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm? 8 A. 0; 1 . B. 1; 2 . C. 3; 2 . D. 2; 4 . 3x 4y 42 Câu 18. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ? 10x 9y 6 354 402 354 402 A. 6; 6 . B. 6; 6 . C. ; . D. ; . 13 13 13 13 1 2 Câu 19. Điều kiện xác định của phương trình 3 là x 3 x 3 x 4 A. x 4; x 3 . B. x 3; x 4 . C. x 3; x 6. D. x 0; x 3. Câu 20. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực a ? A. 5a 3a. B. 3a 5a. C. 5 a 3 a. D. 3a 6a. 9 ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I DÀNH CHO HỌC SINH KHUYẾT TẬT MÔN : TOÁN 9 (Thời gian 90 phút, không kể thời gian giao đề) I. Phần trắc nghiệm (10đ). Mỗi câu chọn đúng đáp án được 0,5 đ ĐỀ SỐ 1 1 B 16 C 2 A 17 C 3 A 18 B 4 C 19 B 5 D 20 A 6 A 7 C 8 D 9 B 10 C 11 B 12 B 13 A 14 D 15 C 10
Tài liệu đính kèm: