TRƯỜNG THCS NINH HÒA ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (2021-2022) Tên: Môn: Địa lý 9 Lớp: Thời gian làm bài: 45 phút; Điểm Lời Phê của giáo viên Mã đề thi 132 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm ) Chọn câu đúng nhất bằng cách khoanh tròn chữ cái đầu câu: Câu 1: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu %, thông kê năm 2000: A. 35% B. 65% C. 55% D. 45% Câu 2: Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ lao động cả nước là do: A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có B. Vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài C. Điều kiện tự nhiên thuận lợi D. Vùng phát triển rất năng động Câu 3: Trong các sản phẩm công nghiệp xuất khẩu chủ lực của Đông Nam Bộ không có: A. Rau quả B. Dầu mỏ C. Hàng dệt may D. Thực phẩm chế biến Câu 4: So với cả nước, đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Đông Nam Bộ năm 2003 chiếm: A. Dưới 50% B. Bằng 50% C. Hơn 50% D. Xấp xỉ 50% Câu 5: Loại hình giao thông giữ vai trò quan trọng nhất trong đời sống xã hội và hoạt động giao lưu kinh tế ở Đồng bằng sông Cửu Long: A. Đường bộ B. Đường biển C. Hàng không D. Đường sông Câu 6: Cá biển khai thác ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm bao nhiêu % so với cả nước, thống kê năm 2002: A. 31,5% B. 41,5% C. 51,5% D. 61,5% Câu 7: Vườn quốc gia Đất Mũi thuộc tỉnh, thành phố: A. Cà Mau B. Hậu Giang C. Bạc Liêu D. Sóc Trăng Câu 8: Tiểu vùng sông Mê Công chảy qua lãnh thổ nước ta thuộc tỉnh: A. Kiên Giang B. Hậu Giang C. An Giang D. Tiền Giang II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1: (2 điêm) Những điều kiện thuận lợi để đồng bằng sông Cửu Long trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất của cả nước? Câu 2: (2 điểm) Tại sao Đông Nam Bộ có sức hút mạnh đầu tư nước ngoài? Câu 3: (2đ). Dựa vào bảng sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long (nghìn tấn). 1995 2000 2002 Đồng bằng sông Cửu Long 819,2 1169,1 1354,5 Cả nước 1584,4 2250,5 2647,4 a. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước? b. Nêu nhận xét? ----------- HẾT -------- Học sinh không ghi vào ô này vì đây là phần cắt bỏ Bài làm .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ........................................................................................................................ HƯỚNG DẪN CHẤM I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm. Câu: 1B; Câu: 2D; Câu: 3A; Câu: 4C; Câu: 5D ; Câu: 6B ; Câu: 7A; Câu: 8C. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: - Điều kiện tự nhiên: 1 điểm. + Diện tích tự nhiên gần 4 triệu ha, trong đó diện tích đất nông nghiệp khoảng 3 triệu ha, chiếm gần 1/3 diện tích đất nông nghiệp của cả nước. + Đất đai màu mỡ, nhất là dải đất phù sa ngọt dọc theo sông Tiền và sông Hậu, thích hợp cho việc trồng lúa với quy mô lớn. + Khí hậu nóng ẩm quanh năm, thời tiết ít biến động, nguồn nước sông ngòi tương đối dồi dào, thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ lúa. + Sông ngòi kênh rạch chằng chịt, với hệ thống sông Tiền sông Hậu tạo nên tiềm năng về cung cấp phù sa màu mỡ, nguồn nước tưới cho sản xuất nông, cải tạo đất phèn, đất mặn. - Điều kiện kinh tế - xã hội: 1 điểm. + Nguồn lao động đông, có truyền thống, có khả năng tiếp thu kĩ thuật và công nghệ mới về trồng lúa. + Được Nhà nước chú trọng đầu tư cơ sở vật chất kĩ thuật (thủy lợi, trạm, trại giống ...). + Mạng lưới cơ sở chế biến và dịch vụ sản xuất lương thực phát triển rộng. - Nhu cầu lớn của thị trường trong nước và xuất khẩu. Câu 2: - Là vùng đông dân, lao động dồi dào, lành nghề. 0,5 điểm. - Thành phố Hồ Chí Minh có sức hút lao động cả nước. 0,5 điểm. - Người dân năng động, sáng tạo. 0,5 điểm. - Có nhiều di tích, lịch sử, văn hóa. 0,5 điểm. Câu 3: - Vẽ hình cột đôi (Ghi đầy đủ các yếu tố). 1 điểm. - Nhận xét. 1 điểm. + Từ 1995-2002 sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước tăng liên tục. + So với sản lượng thủy sản cả nước năm 2002, thì sản lượng thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 51,2 %. ---------HẾT---------
Tài liệu đính kèm: