Ngày soạn: 06/8/2019 Tiết 1 Tuần 1 CHƯƠNG I. CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA §1. Căn bậc hai I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: + Định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm. + Sự liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự. (1) - Kỹ năng: + Tính được CBH của một số. + Dùng liên hệ (1) để so sánh các số - Thái độ: + Học tập nghiêm túc kiến thức bài học 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực mô hình hóa toán; - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị: - Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - Trò: Số chính phương, bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) HS: Dựa vào kiến thức về CBH đã học ở lớp 7, hãy so sánh: 0,09 và 0,01 3. Bài mới *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG: a. Mục đích của hoạt động Tạo hứng thú học tập cho HS b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Cho số chính phương - HS: Tìm số chính phương bé họn 100 c. Sản phẩm hoạt động của HS 0, 4, .,81, 100 d. Kết luận của GV: Liệt kê đầy đủ các số chính phương bé hơn 100 *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức(30 phút) * Kiến thức 1: 1. Căn bậc hai số học. a. Mục đích của hoạt động: HS hiểu và biết so sánh hai căn bậc hai b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV động HS Hoạt động 1. Ôn tập Căn bậc hai số học Yêu cầu HS làm ?1 Thực hiện ?1, 1. Căn bậc hai số học. 1 trả lời và giải thích Căn bậc hai của 9 là 3 và - giới thiệu CBHSH 3 Định nghĩa: Căn bậc hai của Với số dương a, số a 4 2 2 laø vaø - . được gọi là căn bậc hai số 9 3 3 học của a. Căn bậc hai của 0,25 là Số 0 cũng được gọi là căn 0,5 và bậc hai số học của 0. -0,5. Ví dụ: ? Nêu ĐN CBHSH Căn bậc hai của 2 là Căn bậc hai số học của 16 2 vaø - 2 . là 16 = 4 Căn bậc hai số học của 5 là Nêu ĐN như SGK 5 ? Chỉ ra các đặc điểm của - là số không âm Chú ý: Với a 0 CBHSH của a ? - có bình phương = a x 0 x = a ? x 0 x a a x2 a x = 2 Gthiệu thuật ngữ phép x a khai phương, so sánh CBH và CBHSH của một số ? ?2 sgk/trang 5 a) 49 7 vì 7 0 và 72 = 49 Đọc SGK, hoạt động cá b) 64 8 vì 8 0 và 82 = nhân ?2, ?3, đứng tại chỗ trả lời. 64 2 Trong ?2 ta có: c) 81 9 vì 9 0 và 9 = b) 64 8 vì 8 0 và 82 = 81 64. – Thực hiện. d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và 2 c) 81 9 vì 9 0 và 92 = (1,1) = 1,21 81. e) 16 không có d) 1,21 1,1 vì 1,1 0 và f) 3 3 1,12 = 1,21. h) 0 = 0 Trong ?3 ta có: Căn bậc hai của 64 là 8 và -8. ?3 sgk/trang 6 Căn bậc hai của 81 là 9 và Giải -9. Căn bậc hai của 64 là 8 và - Căn bậc hai của 1,21 là 8 1,1 và -1,1 Căn bậc hai của 81 là 9 và - 9 Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 Hoạt động 2. So sánh các căn bậc hai số học ? Cho ví dụ về 2 số không Lấy VD, 2. So sánh các căn bậc hai âm rồi so sánh 2 CBHSH Kquả đã biết ở lớp 7 số học của nó a a < b Gthiệu khẳng định mới Định lý: (sgk) Với 2 số a và b không âm, 2 a a<b Nêu định lý như sgk ta có: ? Hãy phát biểu dưới dạng - Đọc ví dụ 2, a< b a b - HĐ nhóm bàn làm ?4 Ví dụ 2: So sánh Đvđ: “ứng dụng đlý để so a) 1 và 2 sánh các số” - đọc ví dụ 3, b) 2 và 5 - HĐ cá nhân theo dãy ?5 3 4 - Trình bày bài làm c) v 4 5 VD3: lưu ý Giải f x > m f(x) > m2 a) Vì 1 < 2 nên 1 2 f x = 0 Vậy 1 < 2 2 và f(x) < m Ví dụ 3: b) Vìì 4<5 nên 4 5 a) Ta có Vậy 2< 5 3 15 4 16 x 2 x 4 c) Ta có: ; Vì x 0 nên 4 20 5 20 15 16 x 4 x 4 d) Vì nên 20 20 b) Ta có 3 4 3 4 x 1 x 1 4 5 4 5 Vì x 0 nên ?5/sgk x 1 x 1 a) Ta có x 1 x 1 Vậy 0 x 1 Vì x 0 nên x 1 x 1 b) Ta có x 3 x 9 Vì x 0 nên x 9 x 9 Vậy 0 x 9 *Hoạt động 3:Hoạt động vận dụng và mở rộng (5 phút) 1. Giải các phương trình sau: a) 4x2 9 b) x 7 c) x 2 1 d) x2 1 x 2 2. So sánh a)5và 24 b)11 và 121 c)9 và 80 d)15 và 169 3. Tìm x, biết a) x 1 b) 2x 4 6 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(5 phút) a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải bài tập có CBH b. Cách thức tổ chức hoạt động : - HS: tự tìm hiểu ở nhà - GV: Cho HS giải BTSGK c. Kết luận của GV: - Hướng dẫn bài tập 4 b,d và 5 /sgk /7 (Biến đổi pt về dạng A B; A B; A B , sử dụng đ/n hoặc bình phương hai vế. Chú ý trường hợp “<”, phải lấy thêm đk 0) - Học Định nghĩa CBHSH, phân biệt với CBH của một số 3 - Học và hiểu được các ứng dụng của đlý vào việc giải bài tập - Làm các bài tập 1,2,4, 5 /sgk /6,7 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Cách giải bài tập qua tiết học - Các em về nhà xem bài trước và làm bài tập còn lại V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Ngày soạn: 06/8/2019 Tiết 2 +3 Tuần 1 §2. Căn thức bậc hai và Hằng đẳng thức A2 A I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức:+ Điều kiện xác định của A . + Ch/minh định lí a2 a thông qua định nghĩa - Kỹ năng: + Cách tìm ĐKXĐ của A khi biểu thức A không phức tạp + Vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức - Thái độ: + Yêu thích môn học 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực mô hình hóa toán; - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị: - Thầy: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi. - Trò: Bút viết, máy tính bỏ túi, thước kẻ. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) a) x = a khi nào? b) Cho hcn ABCD có đường chéo AC = 5cm, BC = 4cm, Tính cạnh AB 3. Bài mới *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG:(5 phút) a. Mục đích của hoạt động Tạo hứng thú học tập cho HS b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Cho HS hát bài”Nối vòng tay lớn” - HS: HS hát bài”Nối vòng tay lớn” *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức(15 phút) * Kiến thức 1: Căn thức bậc hai 4 a. Mục đích của hoạt động: Tìm hiểu k/n căn thức bậc hai b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV động của HS Hoạt động 1. Tìm hiểu k/n căn thức bậc hai Nếu BC = x (cm), thì AB 1. Căn thức bậc hai. được tính như thế nào? AB = CBH( 25 – x2) A : căn thức bậc hai của Gthiệu căn thức bậc hai, A, A là biểu thức lấy căn biểu thức lấy căn. hay biểu thức dưới dấu căn. Tính AB khi x = 6(cm) Không tính được A xác định khi A lấy giá A có nghĩa khi nào? Khi A không âm trị không âm. ?2 Hoạt động nhóm ?2, trả lời. * Kiến thức 2: Hằng đẳng thức (25 phút) a. Mục đích của hoạt động: HS hiểu và biết căn thức bậc hai b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV động HS 2. Hằng đẳng thức 2 ?3: Hoạt động độc lập ?3 A A 2 2 So sánh a với a ? a a Định lý: Với mọi số a, ta có: -Ta có định lý -Đọc định lý a 2 a -Dựa vào ĐN CBHSH của 1 số, hãy CM đlý ? CM: (SGK/ 9) a 2 a Trình bày CM định lý 2 a a2 a 0 Nói: “bình phương một số, rồi khai phương kết quả đó thì lại được số ban đầu”, Sai, lấy ví dụ: đúng hay sai? Áp dụng Ví dụ 1: Tính (sgk) 2 Ví dụ 1 - Trả lời kết quả và giải a) 12 thích b) 7 2 - Nhẩm kết quả tương tự. Ví dụ 2: (sgk) Ví dụ 2. Làm ví dụ b) 2 Lưu ý HS dấu giá trị tuyệt a) 2 1 5 đối 2 b) 2 5 Hđ cá nhân * Tổng quát: Đề bài tập 7/10sgk A 2 A ,có nghĩa là: Nêu tổng quát A2 = A nếu A 0 A2 =-A nếu A < 0 Ví dụ 3. Ví dụ 3: Rút gọn: Hướng dẫn làm ví dụ a) a) x 2 2 với x>=2 Ví dụ 4. b) a 6 với a<0 Hướng dẫn câu a, yêu cầu HS làm câu b Làm câu b, ví dụ 4 *Hoạt động 3: Luyện tập(25 phút) a. Mục đích của hoạt động: - HS hiểu và biết giải căn thức b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của GV động của HS Dạng tính căn số HS thực hiện khai Bài 11 tr 11 sgk. Tính ? hãy nêu thứ tự thực phương trước, tiếp theo a. 16. 25 196 : 49 hiện phép tính ở các biểu là nhân hay chia rồi đến = 4.5 + 14:7 = 20 + 2 = thức trên. cộng hay trừ, là từ trái 22 sang sang phải. b. 36 : 32.18 169 = 36 : 182 13 = 36: 18 - ? tính giá trị biểu thức. 13 Hai học sinh lên bảng = 2 – 13 = -11 GV gọi tiếp hai HS khác làm lên bảng trình bày. c. 81 9 3 d. ? HD cách làm câu c 32 42 9 16 25 5 Bài tập 13 tr 11SGK Dạng tính căn thức a. 2 a2 5a với a < 0 ? Chú ý gì ở dạng BT = 2 a 5a = 2a 5a (vì này - Điều kiện a< 0 a a ) = -7 ? Kiến thức vận dụng - Sử dụng HĐT b. 25a2 3a với a ≥0 ? Chú ý gì khi sử dụng - Viết BT dưới căn thành = 25a2 3a + 3a HĐT 1 bình phương = 5a 3a - HS lên bảng thực hiện = 5a + 3a (vì 5a ≥ 0) = 8a ? Thực hiện d. 5 4a6 3a3 với a < 0 2 = 5 2a3 3a3 = 10a3 3a3 (vì 2a3 < 0) = -13a3 Bài 12 tr 11 sgk 6 Tìm x để căn thức sau có nghĩa: b) 3x 4 3x 4 CN 3x 4 0 Dạng: Tìm đk của x để 4 x căn thức có nghĩa 3 gợi ý: HS đứng tại chỗ trả lời 1 - Căn thức này có nghĩa c. 1 x khi nào? Trình bày ? Xác định A và thực Tương tự Bài 15 tr 11 sgk hiện a. x2 5 0 ? Căn thức ở câu c CN B ≠ 0 khi nào x 5 x 5 0 ? Tử là 1> 0, vậy mẫu -1 + x > 0 x 5 0 hoaëc x 5 0 phải thế nào? x 5 hoaëc x 5 ? Nhắc lại đk A XĐ - Đưa về pt tích: dạng B HĐT Pt có 2 nghiệm: x1,2 = ? => đk ở câu c ntn Thực hiện 5 ? Hướng giải ? Có thể đưa về dạng A2 = B Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(15 phút) a. Mục đích của hoạt động: Hiểu và biết giải bài tập b. Cách thức tổ chức hoạt động : Bài tập 12 7 a) 2x + 7 xác định Û 2x + 7 ³ 0 Û x ³ 2 4 b) - 3x + 4 xác định Û - 3x + 4 ³ 0 Û x £ 3 ïì 1 1 ï ³ 0 c) xác định í - 1+ x Û x > 1 - 1+ x ï îï - 1+ x > 0 d) 1+ x2 có 1+ x2 > 0 Do đó: 1+ x2 có nghĩa " x Î R c. Kết luận của GV: Dự kiến 60% học sinh giải được IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Cách giải bài tập chứa căn thức bậc hai - Các em về nhà xem bài trước và làm bài tập sau: 1. (x 2)2 (x 2)2 (2x 1)2 (2x 4)2 (2 x)2 2. x2 2x 1 (x 1)2 Với x-1 0 (x 1)2 Với x-1 0 V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ 7 ............................................................................................................................................ ............................................................................................................................................ Duyệt tuần 1, ngày 8/8/2019 ND: . PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh 8 Ngày soạn:06/8/2019 Tiết 1 Tuần 1 CHƯƠNG I. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG §1. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông I.Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Các hệ thức b2 = ab’; c2 = ac’; h2 = b’c’; định lí Pytago - Kỹ năng: Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trên để giải các dạng bài tập - Thái độ: Tính linh hoạt, nghiêm túc khi quan sát, tìm hiểu các yếu tố hình học. 2. Phẩm chất,năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh -Năng lực kiến thức và kĩ năng toán học; - Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề; - Năng lực tư duy; - Năng lực giao tiếp (qua nói hoặc viết); - Năng lực mô hình hóa toán; - Năng lực sử dụng các công cụ, phương tiện học toán. II. Chuẩn bị: 1. - Thầy: Dụng cụ vẽ hình 2.- Trò: Ôn tập đl Pytago, các trường hợp đồng dạng của tam gíac III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: 2.Kiểm tra bài cũ: (5 phút) Nội dung kiểm tra: phát biểu định lý py ta go thuận và đảo trong tam giác vuông. A 2 2 2 BC AB AC H B C 3. Bài mới *Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG: a. Mục đích của hoạt động - Tạo hứng thú học tập cho HS b. Cách thức tổ chức hoạt động: - GV: Gọi học sinh phát biểu định lí PyTa Go - HS: Phát biểu định c. Sản phẩm hoạt động của HS A H B C BC 2 AB2 AC 2 d. Kết luận của GV: Học sinh phát biểu thành lời *Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức(15 phút) * Kiến thức 1: 1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền 9 a. Mục đích của hoạt động: - HS hiểu định lí b. Cách thức tổ chức hoạt động Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của GV động HS Hoạt động 1. Ôn tập Căn bậc hai số học 1:Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hìnhA chiếu của nó trên cạnh huyền c h b - GV vẽ hình lên bảng và - Quan sát c' giới thiệu các kí hiệu trên B b' C hình H - HS nêu định lí SGK a - Yêu cầu HS nêu ĐL1 *) Định lí ( SGK-65 ) ( SGK-5 ) b2 = a.b’ hay b2 = a.b’; c2 = a.c’ ? Với hình trên ta phải AC2 = BC.HC GT ABC, µA 900 chứng minh điều gì? AH BC AB = c; AC = b ? Chứng minh AC2 = c2 = a.c’ hay BC = a; BH = c’ BH.HC như thế nào? AB2 = BC.HB HB = b’ KL b2 = a.b’; c2 = a.c’ AC2 = BC.HC ? Chứng minh ABC ~ HAC AC HC = Chứng minh(SGK) BC AC ABC ~ HAC - HS chứng minh - GV nhận xét và ghi bảng - Cho HS làm bài 2 AB2 = BC.HB (SGK-68 ) qua bảng phụ *) Bài 2 ( SGK-68 ) 2 ? AB2 = ? x = ? AC = BC.HC ABC vuông, có AH BC AB2 = BC.HB ( ĐL1 ) 2 ? AC = ? y = ? x2 = 5.1 x = 5 - GV nhận xét và chuẩn AC2 = BC.HC ( ĐL1 ) hoá kết quả y2 = 5.4 y = 20 Hoạt động 2: Một số hệ thức lượng liên quan đến đường cao ( 15 phút) 2. Một số hệ thức lượng liên quan đến đường cao *) Định lí 2 ( SGK-65 ) 10 h2 =b'.c' - Yêu cầu HS nêu định lí - HS nêu ĐL2 2 ( SGK-65 ) + h2 = b’.c’ hay ? Với quy ước ở hình 1 ta AH2= HB.HC cần chứng minh hệ thức nào ? - HS chứng minh theo HD của GV - Hướng dẫn chứng minh : AH2 = HB.HC AH HC ?1 Xét AHB Và CHA HB AC - Làm ?1 có : - HS quan sát hình và làm Hˆ Hˆ 900 AHB ~ CHA bài tập 1 2 Aˆ Cˆ - Cho HS làm ?1 1 - Yêu cầu HS nhận xét ( cùng phụ với Bˆ ) GV đánh giá, sửa sai AHB ~ CHA ( g-g ) AH BH CH AH AH2 = BH.CH - GV Hướng dẫn HS giải *) VD2 (SGK): VD *Hoạt động 3:Hoạt động vận dụng và mở rộng (5 phút) - Yêu cầu HS nêu lại các Bài 1 ( SGK-68 ) định lí và hệ thức a) A - Cho HS làm bài 1 ( SGK-68) 6 8 - Làm bài 1 x H y - HD : + Phần a : B C Tính x+y x, y ( x+y ) = 62 82 x+y = 10 62 = 10x x = 3,6 y = 10 - 3,6 = 6,4 b) + Phần b : Áp dụng các hệ thức của định lí 1 12 x y 122 122 = 20.x x = = HS: Nêu cách tinh khác. 20 7,2 y = 20 - 7,2 = 12,8 11 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối(5 phút) a. Mục đích của hoạt động: -Hiểu - Học thuộc định lí 1, định lí 2 và các hệ thức liên quan b. Cách thức tổ chức hoạt động : - HS: tự tìm hiểu ở nhà - GV: Cho HS giải BTSGK c. Kết luận của GV: - BTVN : 4; 6 ( SGK-69 ) - HD bài 4 : Áp dụng hệ thức h2 = b’.c’ x; b2 = a.b’ y Bài 6 : Tính độ dài cạnh huyền Độ dài các cạnh góc vuông - Ôn tập cách tính diện tích tam giác vuông. Đọc trước định lí 3, 4 IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học - Học thuộc định lí 1, định lí 2 và các hệ thức liên quan V. Rút kinh nghiệm: Ưu điểm Hạn chế . DUYỆT TUẦN 1 Ngày 07/08/2019 Nội dung: . ... Phương pháp: .. Hình thức: .... Tổ phó Dương Kim Bình 12
Tài liệu đính kèm: