Ngày soạn: 31/8/2020 Tuần: 1 - Tiết: 2 Baì 2: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ * Kiến thức: - Số dân của nước ta hiện nay. - Tình hình gia tăng dân số, nguyên nhân và hậu quả. - Sự thay đổi cơ cấu dân số và xu hướng thay đổi cơ cấu dân sốcủa nước ta, nguyên nhân của sự thay đổi. * Kĩ năng: Phân tích bảng thống kê và mơt số biểu đồ dân số. * Thái độ: Cĩ ý thức chấp hành các chính sách của Nhà Nước về dân số và mơi trường. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài: - Năng lực tự học, đọc hiểu. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo. - Năng lực trình bày và trao đổi thơng tin. II. Chuẩn bị: Giáo viên: Biểu đồ biến đổi dân số của nước ta. Học sinh: Học thuộc bài và soạn bài trước ở nhà. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: (3p) Nước ta cĩ bao nhiêu dân tộc? Những nét văn hĩa riêng của các dân tộc thể hiện ở những mặt nào? Cho ví dụ? 3. Bài mới: (35p) Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiển (Mở đầu, khởi động) (1p) Vào bài: Dân số, tình hình - Học sinh lắng gia tăng dân số và những hậu nghe và theo dõi. quả kinh tế xã hội, chính trị của nĩ đã trở thành mối quan tâm khơng chỉ riêng của mỗi quốc gia, mà cả cộng đồng quốc tế. Ở mỗi quốc gia, chính sách dân số luơn cĩ vị trí xứng đáng trong các chính Trang 4 sách của Nhà nước. Sớm nhận rõ vấn đề này, ở nước ta Đảng và chính phủ đã đề ra mục tiêu dân số và ban hành hàng loạt chính sách để đạt được mục tiêu ấy. Để tìm hiểu về dân số, gia tăng dân số và cơ cấu dân số ở nước ta cĩ đặc điểm gì, ta nghiên cứu nội dung ngày hơm nay. * HĐ2: Tìm hiểu về dân số nước ta: Cá nhân (10p) - Bước1: GV yêu cầu HS I. Số dân: dựa vào vốn hiểu biết và - Dân số Việt Nam là SGK trả lời các câu hỏi: 97.483.374 người vào + Cho biết số dân nước ta - HS suy nghĩ và trả lời. ngày 06/09/2020 tính đến năm 2020 là bao - Dân số Việt Nam 1,25% nhiêu? dân số thế giới. + Em cĩ suy nghĩ gì về thứ - Về diện tích đứng - Về diện tích đứng thứ 65 hạng diện tích và dân số của thứ 65 trên thế giới. trên thế giới. Về dân số Việt Nam so với các nước Về dân số đứng thứ đứng thứ 15 trên thế giới. trên thế giới? 15 trên thế giới. (HS khá – giỏi) GV: Lưu ý HS + Năm 2003 dân số nước ta là 80,9 triệu người. + Trong khu vực Đơng Nam Á, dân số Viêt Nam đứng thứ 3 sau Inđơnêxia (234,9triệu), Philippin (84,6 triệu). - Bước 2: GV chuẩn kiến thức. * HĐ3: Tìm hiểu về tình hình gia tăng dân số: Cả lớp II. Gia tăng dân số: (14p) (GDMT) - Bước 1: GV yêu cầu HS - Từ cuối những năm 50 Quan sát, suy nghĩ của thế kỉ XX, nước ta cĩ quan sát hình 2.1 SGK trang và trả lời. 7 trả lời các câu hỏi: hiện tượng “bùng nổ dân + Em hãy nhận xét về tình số”. hình gia tăng dân số của - Nhờ thực hiện tốt chính nước ta? (HS yếu) sách dân số và kế hoạch + Vì sao tỉ lệ gia tăng tự hĩa gia đình nên tỉ lệ gia nhiên của dân số giảm nhưng tăng tự nhiên của dân số cĩ Trang 5 số dân vẫn tăng nhanh? xu hướng giảm. - Bước 2: GV yêu cầu HS dựa vào vốn hiểu biết thảo luận: - THGDKNS: trách nhiệm của bản thân trong việc gĩp phần giảm tỉ lệ gia tăng dân số. + Dân số đơng và tăng - Gâây sức ép lớn nhanh đã gây ra những hậu về tài nguyên, mơi quả gì? (HS khá – giỏi) trường, chất lượng + Lợi ích của sự giảm gia cuộc sống và giải tăng tự nhiên của dân số quyết việc làm. nước ta ? (HS khá – giỏi) - Bước 3: GV yêu cầu HS dựa vào bảng 2.1 SGK trang 8 trả lời các câu hỏi: + Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của - Vùng Tây Bắc cĩ dân số giữa các vùng cĩ tỉ lệ gia tăng tự - Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của giống nhau khơng? nhiên dân số cao dân số cĩ sự khác nhau + Xác định các vùng cĩ tỉ lệ nhất (2,19%), thấp giữa các vùng. Thành thị và gia tăng tự nhiên của dân số nhất là Đồng bằng các khu cơng nghiệp, tỉ lệ cao nhất, thấp nhất, và các sơng Hồng(1,1%). gia tăng tự nhiên của dân số vùng cao hơn mức trung thấp hơn nhiều so với nơng bình cả nước. thơn, miền núi. - THGDBVMT: Chấp hành các chính sách của nhà nước về dân số. * HĐ4: Tìm hiểu về cơ cấu dân số: Cả lớp (10p) - Bước 1: GV yêu cầu HS quan sát bảng 2.2 SGK hãy - Quan sát, suy nghĩ nhận xét: và trả lời. + Tỉ lệ hai nhĩm dân số nam, nữ thời kì 1979-1999. III. Cơ cấu dân số: + Cơ cấu dân số theo nhĩm - Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta thời kì tuổi ở nước ta đang cĩ sự 1979-1999. thay đổi. + GV thuyết trình thêm về sự thay đổi của tỉ số giới tính ở - Tỉ lệ trẻ em giảm xuống, nước ta. tỉ lệ người trong độ tuổi lao - Bước 2: GV yêu cầu HS động và ngồi độ tuổi lao cho biết tỉ số giới tính ở một động tăng lên. địa phương cịn chịu ảnh - HS trả lời. - Tỉ số giới tính ở một địa Trang 6 hưởng mạnh bởi hiện tượng phương cịn chịu ảnh gì? (HS khá – giỏi) hưởng mạnh bởi hiện tượng + Tỉ số giới tính ở nơi nào chuyển cư. cao nhất? nơi nào thấp nhất? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) - Cho biết dân số và tình hình gia tăng dân số của nước ta. - Phân tích ý nghĩa của sự giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên và thay đổi cơ cấu dân số nước ta. IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) - Tìm hiểu trước bài 3 ‘‘Phân bố dân cư và các loại hình quần cư’’ + Tình hình phân bố dân cư ở nước ta, so với các nước trên thế giới mật độ dân số nước ta như thế nào? + Quá trình đơ thị hĩa của nước ta hiện nay diễn ra như thế nào? IV. Rút kinh nghiệm: KÍ DUYỆT TUẦN 1 Ngày tháng 09 năm 2020 - ND: .. - PP: - HT: ................................ Trang 7
Tài liệu đính kèm: