Giáo án Địa lí 9 - Tuần 14, Bài 26: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 14, Bài 26: Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 04/12/2020 
TUẦN: 14 - Tiết: 28
 BÀI 26: VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ (tt)
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Vùng DHNTB có tiềm năng lớn về kinh tế biển, thông qua việc 
nghiên cứu cơ cấu kinh tế, HS nhận thức được sự chuyển biến mạnh mẽ trong 
kinh tế cũng như xã hội của vùng.
 - Vai trò của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đang tác động mạnh 
tới sự tăng trưởng và phát triển kinh tế ở DHNTB.
 2. Kĩ năng: 
 - Khai thác kênh hình và giải thích một số vấn đề quan tâm trong điều 
kiện cụ thể của DHNTB.
 - Đọc, xử lí số liệu và phân tích quan hệ không gian : đất liền - biển và 
hải đảo, DHNTB với Tây Nguyên.
 3. Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trường và phòng chóng thiên tai. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên: Lược đồ KT vùng DHNTB.
 Học sinh: SGK, học thuộc bài, soạn bài trước ở nhà. 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
- Nêu những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với sự phát triển kinh 
tế xã hội ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
- Đặc điểm dân cư, xã hội của Duyên hải Nam Trung Bộ?
 3. Bài mới: (34p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Tình hình phát IV. Tình hình phát 
triển kinh tế: (20p) Cá nhân - Quỹ đất nông nghiệp triển kinh tế:
- Em hãy cho biết quỹ đất hạn chế (cả diện tích 1. Nông nghiệp:
nông nghiệp và sản lượng lẫn độ phì) -> SX - Quỹ đất NN hạn chế. 
 102 lương thực vùng DHNTB lương thực cho năng Sản lượng bình quân LT 
như thế nào? suất và sản lượng theo đầu người thấp hơn 
(HS khá- giỏi) không cao. mức trung bình cả nước.
- THGDKNS: trình bày suy 
nghĩ, ý tưởng, giao tiếp, hợp 
tác...
Kiến thức 1: Tìm hiểu về 
nông nghiệp (8 phút) - Chiếm tỉ trọng cao - Chăn nuôi bò, đặc biệt 
- Dựa vào bảng 26.1. em có trong SXNN, đặc biệt ngư nghiệp được coi là 
nhận xét gì về sự phát triển là ngành thủy sản ngày thế mạnh của vùng.
đàn bò và ngành thủy sản? càng phát triển.
- Vì sao chăn nuôi bò, khai - Vùng đồi và vùng 
thác và nuôi trồng thủy sản biển rộng, có nhiều ngư 
được xem là thế mạnh của trường 
vùng?
(HS khá- giỏi)
GV: Ngư nghiệp của vùng 
chiếm 27,4% giá trị khai thác 
của cả nước (2002) các mặt 
hàng xuất khẩu chủ yếu là 
mực, tôm, cá đông lạnh - Bãi cá: Sa Huỳnh, 
- Dựa vào lược đồ và bản đồ Quy Nhơn, Ninh 
treo tường. Hãy xác định các Thuận, Bình Thuận.
bãi cá, bãi tôm của vùng? - Bãi tôm: Đà Nẵng, 
- Vùng biển DHNTB ngoài Quảng Ngãi, Khánh 
đánh bắt nuôi trồng thủy sản Hòa, Ninh thuận - Bình - Nghề làm muối, chế 
thì còn phát triển được nghề Thuận. biến thủy sản, nước mắm 
gì? rất phát triển.
- Vùng có những đồng muối - Muối, chế biến nước 
nào lớn? (HS yếu) mắm, 
GV: Vùng biển ấm, ít nước - Sa Huỳnh, Cà Ná.
sông đổ vào và độ mặn của 
nước biển cao là điều kiện để 
SX muối.
 - Để khắc phục thiên tai, 
- THGDBVMT : ĐKTN khá vùng đã có giải pháp là 
thuận lợi, tuy nhiên hạn hán, trồng rừng, xây dựng các 
lũ lụt vẫn thường xuyên xảy hê thống thủy lợi.
ra ở vùng DHNTB.
- Để phát triển NN, cải thiện 
đs nhân dân thì vùng cần có 
 103 những giải pháp nào để cải 
tạo thiên nhiên? 
(HS khá- giỏi)
Kiến thức 2: Tìm hiểu về 
công nghiệp (7 phút)
- Dựa vào bảng 26.2. Em có 
nhận xét gì về sự tăng trưởng 2. Công nghiệp:
giá trị SXCN của vùng so với - Tăng nhanh, tuy - SXCN phát triển khá 
cả nước? nhiên tỉ trọng còn thấp. nhanh nhưng tỉ trọng còn 
- Cơ cấu công nghiệp của nhỏ.
vùng có những chuyển biến - Cơ khí, chế biến LT- - CN cơ khí, chế biến 
gì? (HS khá, giỏi) TP, SX hàng tiêu nông sản thực phẩm, 
- CN của vùng chủ yếu là dùng khai thác khá phát triển 
những ngành nào? - GTVT và DL
(HS yêu)
Kiến thức 3: Tìm hiểu về dịch - Vị trí thuận lợi để 
vụ. (5 phút) phát triển GTVT theo 
- Hoạt động Dv nào được chiều B-N và T-Đ. 
phát triển mạnh ở DHNTB? (phân tích thêm)
- Vì sao GTVT ở đây phát - Có nhiều danh lam 
triển mạnh? thắng cảnh và nhiều di 
- Vì sao hoạt động Du lịch ở tích lịch sử, di sản văn 
DHNTB phát triển mạnh? hóa.
GV: cho HS xác định các các 3. Dịch vụ:
biển và các điểm du lịch của - Nhờ vị trí và điều kiện 
vùng. tự nhiên thuận lợi nên 
GV: các thành phố biển chính - HS xác định trên bản hoạt động GTVT phát 
là các trung tâm kinh tế của đồ. triển.
vùng. - Du lịch là thế mạnh 
- Những thành phố nào là kinh tế của vùng do có 
trung tâm kinh tế của vùng? nhiều điểm du lịch nổi 
- Vì sao ĐN, QN, NT được tiếng.
coi là cửa ngõ của Tây V. Các trung tâm kinh 
Nguyên? (HS khá- giỏi) tế và vùng kinh tế trọng 
Hoạt động 2 : Tìm hiểu các điểm miền Trung:
TTKT và vùng kinh tế. (14p) - Đà Nẵng, Quy Nhơn, - Các trung tâm kinh tế: 
Cá nhân. Nha Trang. Đà Nẵng, Quy Nhơn, 
- Vùng KTTĐ MT gồm Nha Trang.
những tỉnh, thành phố nào?
GV: Cho HS xác định vị trí 
vùng kinh tế trọng điểm MT - Là thị trường và là 
 104 trên bản đồ. nơi có các cảng biển để - Vùng KTTĐ MT đã tác 
- Vùng kinh tế trọng điểm Tây Nguyên có thể động mạnh tới sự chuyển 
MT có vai trò như thế nào đối thông thương với các dịch cơ cấu kinh tế của 
với sự phát triển KT-XH của nước. cả 3 vùng DHNTB, BTB 
vùng cũng như Tây Nguyên - Trả lời theo sgk và Tây Nguyên.
và BTB? (HS khá- giỏi) (Thừa Thiên-Huế thuộc 
GV: Hiện nay đường HCM BTB)
và hầm đèo Hải Vân đã đi 
vào hoạt động đã thúc đẩy 
mối quan hệ kinh tế trong 
vùng.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p) 
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập ở SGK và tập bản đồ. Bài tập 2 vẽ biểu đồ cột.
 + Trên trục tọa độ: 
 * Trục tung thể hiện diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản, đơn vị 
nghìn ha. (chia đều trục tung thành 6 mức tương ứng 1000 ha) 
 * Trục hoành gồm 8 cột tương ứng với 8 tỉnh.
 + Nhận xét tình hình phát triển và nuôi trồng thủy sản theo các tỉnh.
 - Soạn bài mới, bai 27. Thực hành
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) 
 - Duyên hải Nam Trung Bộ đã khai thác tiềm năng kinh tế biển như thế 
nào?
 - Nêu tầm quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đối với 
sự phát triển kinh tế ở Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây 
Nguyên.
V. Rút kinh nghiệm: 
........................................................................................................................
..................................................
 KÍ DUYỆT TUẦN 14
.................................................... Ngày 04 tháng 12 năm 2020
 - ND: ..
.................................................... - PP: 
.................................................. - HT: ................................
....................................................
................................................... 
 Nguyễn Thị Định
..................................................
 105

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_14_bai_26_vung_duyen_hai_nam_trung_bo.doc