Giáo án Địa lí 9 - Tuần 15, Bài 27: Thực hành Kinh tế của Bắc trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ - Năm học 2020-2021

doc 3 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 15, Bài 27: Thực hành Kinh tế của Bắc trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 14 / 12/2020 
TUẦN: - Tiết: 29
 Bài 27: THỰC HÀNH
 KINH TẾ BIỂN CỦA BẮC TRUNG BỘ VÀ
 DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 * Kiến thức:
 Cơ cấu kinh tế biển ở cả hai vùng BTB và DHNTB (gọi chung là vùng 
DHMT), bao gồm hoạt động của hải cảng, nuơi trồng và đánh bắt thủy sản, 
nghề muối và chế biến thủy sản xuất khẩu, du lịch và dịch vụ biển.
 2. Kĩ năng: 
 Tiếp tục hồn thiện phương pháp đọc bản đồ, phân tích số liệu thống 
kê, liên kết khơng gian kinh tế BTB và DHNTB.
 3. Thái độ: Cĩ ý thức làm bài thực hành nghiêm túc. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày, thảo luận nhĩm và trao đổi thơng tin. 
II.Chuẩn bị :
 Giáo viên: Bản đồ TN và Kinh tế VN. 
 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
 - Tình hình phát triển nơng nghiệp của vùng DHNTB?
 - Nêu tầm quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đối với 
sự phát triển kinh tế ở Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây 
Nguyên.
 3. Bài mới: (35p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ1: Bài tập 1 1. Dựa vào các 
(18p)Thảo luận nhĩm (theo Học sinh trả lời. hình 24.3 và 26.1 - 
bàn) - Cửa Lị (N. An), Đồng Hới sgk hoặc Atlat địa 
- N1: Xác định các cảng (Q. Bình), Chân Mây (TT- lí VN, hãy xác 
biển? định: Các cảng 
 111 Huế), Đà Nẵng, Dung Quất biển; các bãi tơm, 
 (Q. Ngãi), Quy nhơn (B. bãi cá; các cơ sở 
 Định), Nha Trang, Cam SX muối; những 
- N2: Xác định các bãi cá, Ranh (K. Hịa) bãi biển cĩ giá trị 
bãi tơm? - Bãi cá: Vịnh Bắc Bộ, du lịch.
 Thanh Hĩa- Nghệ An, Hà 
 Tĩnh, Cồn Cỏ, Đà Nẵng, Q. 
 Ngãi, Quy Nhơn, Ninh 
 Thuận - Bình Thuận.
 - Bãi Tơm: Vịnh Bắc Bộ, 
 Thanh Hĩa- Nghệ An, Đồng 
 Hới, Huế, Đà Nẵng, Q. Ngãi- 
- N3: Xác định các cơ sở SX Quy Nhơn, Nha Trang, Ninh 
muối? Thuận - Bình Thuận.
- N4: Xác định các bãi biển - Diễn Châu (N. An), Sa 
cĩ giá trị du lịch? huỳnh (Q. Ngãi), Cà Ná (N. 
GV: Vùng BTB và DHNTB Thuận).
tuy cĩ sự khác biệt về ĐKTN - Sầm Sơn (T. Hĩa), Cửa Lị 
và KT - XH nhưng vẫn cĩ (N. An), Thiên Cầm (H. 
những điểm tương đồng (gọi Tĩnh), Nhật Lệ (Q, Bình), 
chung là vùng DH Miền Lăng Cơ ( TT-Huế), Sa 
Trung): Hẹp ngang, phía Tây Huỳnh (Q.Ngãi), Đại Lãnh 
là núi, phía Đơng là biển. (P. Yên), Nha Trang (K. 
- Em cĩ nhận xét gì về tiềm Hịa), Mũi Né (B. Thuận).
năng phát triển kinh tế biển ở - Cả hai vùng rất cĩ tiềm 
BTB và DH NTB? năng trong pt kinh tế biển 
HĐ2: Bài tập 2, (17p) tổng hợp với các vịnh biển 
 Hoạt động nhĩm. kín, sâu là điều kiện để XD 
- So sánh sản lượng thủy sản các cảng biển; nhiều bãi biển 
nuơi trồng và khai thác của đẹp phát triển du lịch; nước 2. Căn cứ vào bảng 
BTB và DHNTB. biển cĩ độ mặn cao, sạch số liệu (sgk):
 phát triển nghề muối; Biển - So sánh sản 
- Vì sao cĩ sự chênh lệch về cĩ nhiều bãi tơm, cá và rộng lượng thủy sản 
SL TS nuơi trồng và khai lớn cũng như nhiều đầm phá nuơi trồng và khai 
thác giữa hai vùng? là điều kiện để khai thác và thác của BTB và 
 nuơi trồng thủy sản; các đảo DHNTB.
* Hoạt động nhĩm: và quần đảo cĩ vai trị lớn về 
- Dựa vào bảng số liệu 27.1 - kinh tế và Quốc phịng.
sgk, hãy tính tỉ trọng (%) SL - Nuơi trồng: BTB> DHNTB
thủy sản nuơi trồng và khai - Khai thác: BTB< DHNTB
thác của cả hai vùng, cho tồn - Nuơi trồng BTB lớn hơn 
 112 vùng DHMT = 100%. DHNTB là vì người dân cĩ 
- N1: Tính SL nuơi trồng kinh nghiệm nuơi trồng hơn, - Vì sao cĩ sự 
BTB biển nơng và kín. chênh lệch về SL 
- N2: Tính SL khai thác BTB - Khai thác DHNTB lớn hơn TS nuơi trồng và 
- N3: Tính SL nuơi trồng BTB là vì người dân cĩ kinh khai thác giữa hai 
DHNTB nghiệm đánh bắt hơn, biển vùng.
- N4: Tính SL khai thác ấm với nhiều ngư trường lớn.
DHNTB - Cách tính: VD tính SL nuơi 
 trồng của BTB:
 38,8 100
 58,4% (trong đĩ 
 66,4
 66,4 là SL của BTB và 
 DHNTB cộng lại)
 * GV cho các nhĩm điền kết quả thảo luận của nhĩm vào bảng sau:
 Toàn vùng Bắc Trung Bộ DH NTB
 DHMT
 Nuôi trồng 100% 58,4% 42,6%
 Khai thác 100% 23,7% 76,3%
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
- Làm bài tập trong tập bản đồ 
 - Từ số bảng số liệu vừa tính hãy vẽ biểu đồ hình cột (hoăc hai hình 
trịn) thể hiện cơ cấu sản lượng nuơi trồng và khai thác thủy sản của 2 vùng.
 - Soạn bài mới, bài 28. Vùng Tây Nguyên.
 + Tìm hiểu, sưu tầm tài liệu, tranh ảnh về Tây Nguyên.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) 
 Tồn bài
V. Rút kinh nghiệm: 
 .
 113

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_15_bai_27_thuc_hanh_kinh_te_cua_bac_tr.doc