Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16, Bài 29: Vùng Tây Nguyên (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 16, Bài 29: Vùng Tây Nguyên (Tiếp theo) - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 21/12/2020 
TUẦN: - Tiết: 31
 Bài 29: VÙNG TÂY NGUYÊN (tt)
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Thành tựu của công cuộc đổi mới mà TN phát triển khá toàn diện về 
kinh tế và xã hội. Cơ cấu công nghiệp chuyển dịch theo hướng CNH, HĐH. 
Nông. Lâm có sự chuyển dịch theo hướng SX hàng hóa. Tỉ trọng CN và DV 
tăng dần.
 - Nhận biết được vai trò trung tâm kinh tế vùng của một số thành phố 
như Playku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.
 * Kĩ năng: 
 - Kết hợp kênh hình với kênh chữ để nhận xét và giải thích một số vấn 
đề bức xúc ở Tây Nguyên.
 - Đọc biểu đồ, lược đồ để khai thác thông tin theo câu hỏi dẫn dắt.
 * Thái độ : Có ý thức bảo vệ các di sản văn hóa lịch sử. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thông tin. 
II. Chuẩn bị:
 - Giáo viên: Lược đồ KT vùng Tây Nguyên
 - Học sinh : SGK, soạn bài trước ở nhà. 
III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4p) 
 - Nêu những thuận lợi và khó khăn do tự nhiên đem lại đối với sự phát 
tiển KT-XH ở Tây Nguyên?
 - Hãy nêu đặc điểm phân bố dân cư của Tây Nguyên?
 3. Bài mới: (34p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Tìm hiểu về IV. Tình hình phát 
tình hình phát triển kinh tế: - Diện tích và sản lượng triển kinh tế:
 (19 P). Cá nhân cà phê qua các năm đều 1. Nông nghiệp:
Kiến thức 1: Tìm hiểu về tăng, TN là vùng có diện - Cây công nghiệp phát 
nông nghiệp. (8 phút) tích và sản lượng cà phê triển khá nhanh trong 
 112 - Dựa vào hình 9.1, hãy nhiều nhất nước. những năm gần đây, 
nhận xét tỉ lệ diện tích và - Có DT đất Badan lớn quan trọng nhất là cà 
sản lượng cà phê của Tây và màu mỡ, khí hậu Á phê, cao su, chè, điều.
Nguyên so với cả nước? Xích đạo, có mùa khô - Vùng đang chú trọng 
- Vì sao cây cà phê được kéo dài thuận lợi cho thu phát triển cây lương 
trồng nhiều nhất ở TN? hoạch và bảo quản, mùa thực, cây công nghiệp 
- Ngoài cây cà phê, vùng mưa thuận lợi cho việc ngắn ngày, hoa và rau 
còn trồng được các loại cây chăm sóc; thị trường quả ôn đới.
nào? rộng lớn; người dân có 
 kinh nghiệm trồng và 
- Dựa vào hình 29.2. Xác chăm sóc cây cà phê.
định các tỉnh trồng nhiều cà - Cây cao su, chè, điều 
phê, cao su, chè ở Tây - Cà phê: Đắc Lắc, Gia - Chăn nuôi gia súc lớn 
Nguyên? Lai đang được đẩy mạnh.
- Ngoài các cây công - Cao su: Đắc Lắc, Kon - Sản xuất lâm nghiệp 
nghiệp lâu năm, vùng còn Tum, Đắc Nông. theo hướng kết hợp khai 
chú trọng các loại cây nào? - Chè: Lâm Đồng, Gia thác với trồng mới và 
 Lai. bảo vệ, khai thác gắn với 
GV: Đà Lạt là thành phố - Cây lương thực, cây chế biến.
nổi tiếng về nghề trồng hoa công nghiệp ngắn ngày, 
và rau quả ôn đới. hoa và rau quả ôn đới. - SX nông nghiệp còn 
- Chăn nuôi ở Tây Nguyên - Gia súc lớn. gặp nhiều khó khăn do 
chủ yếu là những con gì? - Tốc độ tăng nhanh thiếu nước về mùa khô 
 nhưng tỉ trọng còn khiêm và sự biến động của giá 
- Dựa vào hình 29.1, hãy tốn so với các vùng nông sản.
nhận xét tình hình phát khác.
triển nông nghiệp ở Tây 
Nguyên? - DT đất badan lớn, khí 2. Công nghiệp:
- Em hãy cho biết tại sao hậu thuận lợi để phát - CN chiếm tỉ trọng thấp 
Đắc Lắc và Lâm Đồng dẫn triển cây công nghiệp. trong cơ cấu GDP nhưng 
đầu vùng về giá trị SX Ngoài ra du lịch phát đang chuyển biến tích 
nông nghiệp? triển thúc đẩy việc tiêu cực.
- Ngành lâm nghiệp ở Tây thụ các mặt hàng nông 
Nguyên phát triển theo sản nên đã thúc đẩy nông 
hướng nào? nghiệp phát triển. - Các ngành công nghiệp 
GV: Trồng và bải vệ rừng ở - Năm 2000: phát triển mạnh: Chế 
Tây Nguyên còn có ý nghĩa + Tây Nguyên: tăng biến nông lâm sản, thủy 
với các vùng lân cận. 63,5% điện.
- Trong SX nông nghiệp, + Cả nước: tăng 52%
Tây Nguyên còn gặp những - Năm 2002:
khó khăn nào? + Tây Nguyên: Tăng 
 113 (HS khá- giỏi) 52,2%
GV: Có những thời điểm cà + Cả nước: Tăng 39,6%
phê rớt giá người dân đã (cách tính: 
 1,2 100
phải chặt bỏ cây cà phê VD: 63,2% )
hàng loạt 1,9
Kiến thức 2: Tìm hiểu công - Tỉ trọng còn nhỏ nhưng 
nghiệp. (7 phút) tốc độ tăng khá nhanh.
- Dựa vào bảng 29.2. Tính 
tốc độ phát triển công - Vì diện tích và sản 
nghiệp của Tây Nguyên và lượng cây công nghiệp 
cả nước (lấy năm 1995 = lớn, rừng nhiều, có nhiều 
100%) sông lớn với độ dốc lớn.
 - HS xác định.
- Em có nhận xét gì về tình 
hình phát triển công nghiệp - Có nguồn năng lượng; 
ở Tây Nguyên? nguồn nước phục vụ cho 
- Các ngành công nghiệp sinh hoạt và sản xuất 
nào phát triển mạnh nhất ở nông nghiệp; phát triển 
Tây Nguyên? và bảo vệ rừng (vì rừng 
- Vì sao các ngành CN trên bảo vệ nguồn nước khỏi 
lại phát triển mạnh ở Tây cạn kiệt); điều tiết lượng 
Nguyên? (HS khá- giỏi) nước cho các vùng lân 
- Hãy xác định trên bản đồ cận.
kinh tế Tây Nguyên nhà 
máy thủy điện Yaly trên - Xuất khẩu nông, lâm 
sông Xê xan? sản và du lịch. Vì Tây 
- Việc phát triển thủy điện Nguyên là vùng có SL 3. Dich vụ:
ở Tây Nguyên có ý nghĩa hàng nông sản đứng thứ Các hoạt động xuất 
gì? (HS khá- giỏi) hai cả nước (sau khẩu nông, lâm sản và 
Kiến thức 3: Tìm hiểu về ĐBSCL), ngành lâm du lịch phát triển mạnh.
dịch vụ. (4 phút) nghiệp phát triển, khí 
- Ở Tây Nguyên hoạt động hậu mát mẻ với nhiều 
DV nào phát triển mạnh? thắng cảnh đẹp.
Vì sao? - ĐNB: đường HCM, 
GV: Ngoài các điều kiện về quốc lộ 20.
tự nhiên, vùng còn được - DHNTB: QL 24, 19, 
đầu tư phát triển về cơ sở 25, 26, 27. V. Các trung tâm kinh 
hạ tầng nên diên mạo KT- tế:
XH của Tây Nguyên đã có - Play-ku: CN chế biến - Thành phố Play-ku, 
những bước phát triển đáng nông sản. Buôn Ma Thuột, Đà Lạt 
kể. - BMT: CN, KH - GD là ba TTKT lớn của 
 114 Hoạt động 2: Tìm hiểu về - ĐL: Du lịch, KH-GD, vùng.
các trung tâm kinh tế. rau quả, hoa.
(15P). Cá nhân 
- TN có những trung tâm 
kinh tế nào lớn?
- Dựa vào hình 29.2 kết - Mỗi trung tâm đều có 
hợp với bản đồ KT Tây những chức năng riêng 
Nguyên, xác định vị trí các đối với sự phát triển KT-
TTKT đã nêu? XH của vùng.
- Hãy xác định các quốc lộ 
nối các thành phố này với 
ĐNB và DHNTB?
- Mỗi thành phố có vai trò 
gì đối với sự phát triển của 
vùng? (HS khá- giỏi) 
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập sgk và trong tập bản đồ 
 - Sưu tầm tư liệu về thành phố Đà Lạt. 
 - Soạn bài 30. Thực hành.
 + Ôn lại tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Trung du và 
miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
 + Tư liệu, tranh ảnh về tình hình sản xuất, phân bố và tiêu thụ sản phẩm 
của cây cà phê hoặc chè. 
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Tây Nguyên có những điều kiện thuận lợi và khó khăn gì trong phát 
triển sản xuất nông –nghiệp? 
 - Tại sao Tây Nguyên có thế mạnh du lịch? 
V. Rút kinh nghiệm : 
 .
 115

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_16_bai_29_vung_tay_nguyen_tiep_theo_na.doc