Giáo án Địa lí 9 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021

doc 8 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí 9 - Tuần 17 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 13/12/2020 
TUẦN: 17 - Tiết: 29
 Bài 27: THỰC HÀNH
 KINH TẾ BIỂN CỦA BẮC TRUNG BỘ VÀ
 DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 Cơ cấu kinh tế biển ở cả hai vùng BTB và DHNTB (gọi chung là vùng 
DHMT), bao gồm hoạt động của hải cảng, nuơi trồng và đánh bắt thủy sản, 
nghề muối và chế biến thủy sản xuất khẩu, du lịch và dịch vụ biển.
 2. Kĩ năng: 
 Tiếp tục hồn thiện phương pháp đọc bản đồ, phân tích số liệu thống 
kê, liên kết khơng gian kinh tế BTB và DHNTB.
 3. Thái độ: Cĩ ý thức làm bài thực hành nghiêm túc. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày, thảo luận nhĩm và trao đổi thơng tin. 
II.Chuẩn bị :
 Giáo viên: Bản đồ TN và Kinh tế VN. 
 Học sinh: Chuẩn bị đồ dùng học tập.
III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (4p)
 - Tình hình phát triển nơng nghiệp của vùng DHNTB?
 - Nêu tầm quan trọng của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung đối với 
sự phát triển kinh tế ở Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây 
Nguyên.
 3. Bài mới: (35p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ1: Bài tập 1 1. Dựa vào các 
(18p)Thảo luận nhĩm (theo Học sinh trả lời. hình 24.3 và 26.1 - 
bàn) - Cửa Lị (N. An), Đồng Hới sgk hoặc Atlat địa 
- N1: Xác định các cảng (Q. Bình), Chân Mây (TT- lí VN, hãy xác 
biển? Huế), Đà Nẵng, Dung Quất định: Các cảng 
 Trang 93 (Q. Ngãi), Quy nhơn (B. biển; các bãi tơm, 
 Định), Nha Trang, Cam bãi cá; các cơ sở 
 Ranh (K. Hịa) SX muối; những 
- N2: Xác định các bãi cá, - Bãi cá: Vịnh Bắc Bộ, bãi biển cĩ giá trị 
bãi tơm? Thanh Hĩa- Nghệ An, Hà du lịch.
 Tĩnh, Cồn Cỏ, Đà Nẵng, Q. 
 Ngãi, Quy Nhơn, Ninh 
 Thuận - Bình Thuận.
 - Bãi Tơm: Vịnh Bắc Bộ, 
 Thanh Hĩa- Nghệ An, Đồng 
 Hới, Huế, Đà Nẵng, Q. Ngãi- 
 Quy Nhơn, Nha Trang, Ninh 
- N3: Xác định các cơ sở SX Thuận - Bình Thuận.
muối? - Diễn Châu (N. An), Sa 
- N4: Xác định các bãi biển huỳnh (Q. Ngãi), Cà Ná (N. 
cĩ giá trị du lịch? Thuận).
GV: Vùng BTB và DHNTB - Sầm Sơn (T. Hĩa), Cửa Lị 
tuy cĩ sự khác biệt về ĐKTN (N. An), Thiên Cầm (H. 
và KT - XH nhưng vẫn cĩ Tĩnh), Nhật Lệ (Q, Bình), 
những điểm tương đồng (gọi Lăng Cơ ( TT-Huế), Sa 
chung là vùng DH Miền Huỳnh (Q.Ngãi), Đại Lãnh 
Trung): Hẹp ngang, phía Tây (P. Yên), Nha Trang (K. 
là núi, phía Đơng là biển. Hịa), Mũi Né (B. Thuận).
- Em cĩ nhận xét gì về tiềm - Cả hai vùng rất cĩ tiềm 
năng phát triển kinh tế biển ở năng trong pt kinh tế biển 
BTB và DH NTB? tổng hợp với các vịnh biển 
HĐ2: Bài tập 2, (17p) kín, sâu là điều kiện để XD 
 Hoạt động nhĩm. các cảng biển; nhiều bãi biển 
- So sánh sản lượng thủy sản đẹp phát triển du lịch; nước 
nuơi trồng và khai thác của biển cĩ độ mặn cao, sạch 2. Căn cứ vào bảng 
BTB và DHNTB. phát triển nghề muối; Biển số liệu (sgk):
 cĩ nhiều bãi tơm, cá và rộng - So sánh sản 
- Vì sao cĩ sự chênh lệch về lớn cũng như nhiều đầm phá lượng thủy sản 
SL TS nuơi trồng và khai là điều kiện để khai thác và nuơi trồng và khai 
thác giữa hai vùng? nuơi trồng thủy sản; các đảo thác của BTB và 
 và quần đảo cĩ vai trị lớn về DHNTB.
* Hoạt động nhĩm: kinh tế và Quốc phịng.
- Dựa vào bảng số liệu 27.1 - - Nuơi trồng: BTB> DHNTB
sgk, hãy tính tỉ trọng (%) SL - Khai thác: BTB< DHNTB
thủy sản nuơi trồng và khai - Nuơi trồng BTB lớn hơn 
thác của cả hai vùng, cho tồn DHNTB là vì người dân cĩ 
vùng DHMT = 100%. kinh nghiệm nuơi trồng hơn, 
 Trang 94 - N1: Tính SL nuơi trồng biển nơng và kín. - Vì sao cĩ sự 
BTB - Khai thác DHNTB lớn hơn chênh lệch về SL 
- N2: Tính SL khai thác BTB BTB là vì người dân cĩ kinh TS nuơi trồng và 
- N3: Tính SL nuơi trồng nghiệm đánh bắt hơn, biển khai thác giữa hai 
DHNTB ấm với nhiều ngư trường lớn. vùng.
- N4: Tính SL khai thác - Cách tính: VD tính SL nuơi 
DHNTB trồng của BTB:
 38,8 100
 58,4% (trong đĩ 
 66,4
 66,4 là SL của BTB và 
 DHNTB cộng lại)
 * GV cho các nhĩm điền kết quả thảo luận của nhĩm vào bảng sau:
 Toàn vùng Bắc Trung Bộ DH NTB
 DHMT
 Nuôi trồng 100% 58,4% 42,6%
 Khai thác 100% 23,7% 76,3%
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2p)
- Làm bài tập trong tập bản đồ 
 - Từ số bảng số liệu vừa tính hãy vẽ biểu đồ hình cột (hoăc hai hình 
trịn) thể hiện cơ cấu sản lượng nuơi trồng và khai thác thủy sản của 2 vùng.
 - Soạn bài mới, bài 28. Vùng Tây Nguyên.
 + Tìm hiểu, sưu tầm tài liệu, tranh ảnh về Tây Nguyên.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p) 
 Tồn bài
V. Rút kinh nghiệm: 
 Trang 95 Ngày soạn: 13/12/2020 
TUẦN: 17 - Tiết: 30
 Bài 28: VÙNG TÂY NGUYÊN
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Tây Nguyên cĩ vị trí địa lí quan trọng trong sự nghiệp phát triển KT-
XH, an ninh quốc phịng đồng thời cĩ nhiều tiềm năng về TNTN và Nhân văn 
để phát triển KT-Xh.
 - Tây Nguyên là vùng SX hàng hĩa nơng sản xuất khẩu lớn của nước ta 
chỉ sau ĐBSCL.
 * Kĩ năng: 
 - Rèn luyện kĩ năng kết hợp kênh hình và kênh chữ để nhận xét, giải 
thích một số vấn đề về tự nhiên và dân cư, xã hội của vùng.
 - Phân tích số liệu trong bảng để khai thác thơng tin theo câu hỏi dẫn 
dắt.
 * Thái độ: Cĩ ý thức học tập tốt. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thơng tin. 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên : Lược đồ TN vùng Tây Nguyên
 Học sinh: Học thuộc bài và soạn bài trước ở nhà. 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (3p)
 Vì sao vùng BTB và DHNTB cĩ sự khác nhau về SL nuơi trồng và 
khai thác thủy sản?
 3. Bài mới: (35p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ 1: Tìm hiểu thực tiển 
(Mở đầu, khởi động) 
 (1 phút)
 Nằm ở phía tây nước 
ta, Tây Nguyên cĩ vị trí 
 Trang 96 chiến lược quan trọng về 
kinh tế, chính trị, quốc phịng 
đối với cả nước và khu vực 
Đơng Dương. Tây Nguyên 
cĩ tiềm năng tự nhiên để 
phát triển kinh tế và cĩ đặc 
điểm dân cư xã hội rất đặc 
thù. I. Vị trí đại lí và giới 
Hoạt động 2: Vị trí đại lí và hạn lãnh thổ:
giới hạn lãnh thổ: (10p)
 Cá nhân 
-Mục tiêu : Tìm hiểu Vị trí 
đại lí và giới hạn lãnh thổ
- Vùng Tây Nguyên bao gồm - Gồm 5 tỉnh - Tây Nguyên tiếp giáp:
những tỉnh nào? Diện tích, - DT: 54.475 km2 + ĐB, Đ, ĐN: giáp với 
dân số? - DS: 4,4 triệu người DHNTB
 (2002) + TN: giáp ĐNB
GV: yêu câu HS dọc phần I. - Đọc + Tây: giáp hạ Lào và 
- Em hãy xác định trên bản - Xác định: ĐB Cam-pu-chia.
đồ VT ĐL và GHLT của + ĐB, Đ, ĐN: giáp với 
vùng Tây Nguyên? DHNTB - Đây là vùng duy nhất 
(HS yếu) + TN: giáp ĐNB khơng giáp biển.
GV: Đây là vùng duy nhất + Tây: giáp hạ Lào và 
của nước ta khơng giáp biển. ĐB Cam-pu-chia. - TN cĩ vị trí quan trọng 
 - Giao lưu kinh tế - xã trong việc giao lưu phát 
- Vị trí địa lí và GHLT của hội với các vùng và các triển KT-XH với các 
TN cĩ vai trị gì trong việc nước lân cận. Đặc biệt vùng lân cận và an ninh 
phát triển KT-XH? vị trí ngã ba biên giới quốc phịng.
 (HS khá - giỏi) (Tây Nguyên, Hạ Lào, 
 ĐB CPC) cĩ tầm quan 
 trọng về an ninh quốc 
 phịng (phân tích thêm 
 về an ninh quốc phịng)
Hoạt động 3: Tìm hiểu về II. ĐKTN và TNTN:
điều kiện tự nhiên và tài 
nguyên thiên nhiên. (13p)
Cá nhân 
- Mục tiêu : Tìm hiểu về điều 
kiện tự nhiên và tài nguyên 
thiên nhiên
- Dựa vào sgk và lược đồ. - Địa hình cao nguyên - Tây Nguyên cĩ địa 
Em hãy cho biết đặc điểm xếp tầng, độ cao Tb hình cao nguyên xếp 
 Trang 97 địa hình của vùng TN? trên 1000m, là nơi bắt tầng, là nơi bắt nguồn 
 nguồn của nhiều dịng của nhiều con sơng lớn 
 sơng. chảy về các vùng lân 
- Xác định trên bản đồ TN - Cao nguyên: Kon cận. 
Tây Nguyên các cao nguyên? Tum, Play-cu, Đắc 
 Lắc, Di linh, Mơ Nơng, 
 Lâm Viên.
 - Hãy xác định trên bản đồ - Chảy về DHNTB: 
TN Tây Nguyên các con sơng Ba (Đà Rằng)
sơng lớn bắt nguồn từ vùng - Chảy về ĐNB: sơng 
này chảy về các vùng lân Đồng Nai
cận? (HS khá- giỏi) - Chảy về ĐB CPC: 
 Xre - Pốc, Xê-xan.
GV: trên các con sơng hầu 
hết đều cĩ các nhà máy thủy 
điện, cĩ các hồ chứa nước.
- THGDBVMT: Vì sao nĩi - Bảo vệ nguồn thủy 
việc bảo vệ rừng đầu nguồn năng cho các nhà máy 
các con sơng ở đây cĩ ý thủy điện, bảo vệ 
nghĩa rất quan trọng? nguồn nước ngầm, bảo 
(HS khá - giỏi) vệ mơi trường sinh thái 
 cho vùng và các vùng 
- Dựa vào bảng số liệu 28.1 lân cận.
sgk. Em hãy cho biết TN cĩ - Đất badan, rừng, Khí 
những loại TNTN nào quan hậu mát mẻ, Thủy năng 
trọng?( HS yếu) lớn, Bơ-xít
- Dựa vào lược đồ và bản đồ - Đất badan: phân bố - Vùng cĩ nhiều TNTN 
TN Tây nguyên, em cĩ nhận hầu hết ở các tỉnh, nhất như: Đất badan, rừng, 
xét gì về sự phân bố đất là trên các cao nguyên. Khí hậu mát mẻ, Thủy 
badan và các mỏ Bơ-xít? - Bơ-xít: phân bố ở năng lớn, Bơ-xít.
- Với điều kiện TN và TNTN phía Bắc và Tây Nam 
như vậy, vùng cĩ thể phát của vùng. - Mùa khơ kéo dài nên 
triển được các ngành kinh tế - Trồng cây cơng thiếu nước, nạn cháy và 
nào? (HS khá - giỏi) nghiệp, Cơng nghiệp chặt phá rừng bừa bãi đã 
- Ngồi những thuận lợi, Tây khai khống, du lịch, ảnh hưởng xấu đến mơi 
Nguyên cịn gặp những khĩ thủy điện, lâm nghiệp. trường và đời sống nhân 
khăn gì về mặt tự nhiên? dân.
- Vùng đã cĩ những biện 
pháp gì để khắc phục - Bảo vệ mơi trường, 
những khĩ khăn trên? khai thác tài nguyên hợp 
(HS khá - giỏi) lí cĩ ý nghĩa quan trọng 
- Dựa vào sgk, em cĩ nhận đối với vùng và các vùng 
 Trang 98 xét gì về mặt dân số của lân cận.
vùng so với các vùng khác?
Hoạt động 4: Đặc điểm dân III. Đặc điểm dân cư, 
cư, xã hội: (8p) xã hội:
Cá nhân 
Mục tiêu : Tìm hiểu đặc điểm 
dân cư, xã hội
- Đặc điểm phân bố dân cư ở - DS ít, mật độ DS - Đặc điểm : Tây nguyên 
TN như thế nào? thấp. là địa bàn cư trú của 
(HS yếu) nhiều dân tộc ít người, là 
GV: Dân tộc ít người chiếm vùng thưa dân nhất nước 
khoảng 30% DS của vùng, ta. Dân tộc kinh phân bố 
vùng cĩ các DT như: Gia chủ yếu ở các đơ thị, vên 
Rai, Ê đê, Ba na, M nơng, đường giao thơng, các 
Cơ ho nơng, lâm ngư. 
- Dựa vào bảng 28.2, em cĩ - Phân bố khơng đều, - Thuận lợi : Nền văn 
nhận xét gì về tình hình phát tâp trung chủ yếu ở các hố giàu bản sắc, thuận 
triển dân cư, xã hội của vùng thành thị, ven đường và lợi cho phát triển du lịch. 
so với cả nước? các nơng, lâm trường.
- Để phát triển KT-XH ở TN, 
nhà nước đã cĩ những chính - Là vùng giàu tiềm - khĩ khăn : Thiếu lao 
sách nào? năng nhưng so với cả động, trình độ lao động 
GV: Những năm gần đây, nước thì các chỉ tiêu chưa cao. 
các thế lực thù địch đã lợi phát triển dân cư, xã 
dụng sự đĩi nghèo, dân trí hội vẫn cịn thấp.
thấp của đồng bào các DT để 
tuyên truyền phản động 
chống lại nhà nước ta. Do đĩ 
cần phải cĩ chính sách phát 
triển KT-XH để ngăn chặn 
các hành động đĩ của kẻ thù.
Hoạt động 5: Luyện tập 
(2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức cơ 
bản Tây Nguyên cĩ vị trí địa 
lí quan trọng trong sự nghiệp 
phát triển KT-XH, an ninh 
quốc phịng đồng thời cĩ 
nhiều tiềm năng về TNTN và 
Nhân văn để phát triển KT-
Xh.
 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
 Trang 99 Hoạt động 6: Vận dụng và 
mở rộng (2p)
Mở rộng : Xác định được 
ranh giới của vùng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập 3 (trang 105 sgk) và trong tập bản đồ.
GV hướng dẫn học sinh vẽ biểu đồ thanh ngang (trục tung thể hiện tỉnh, thành 
phố, trục hồnh thể hiện độ che phủ rừng ( %) - nhận xét. 
 - Soạn bài 29. Vùng Tây Nguyên (tt)
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Nêu những thuận lợi và khĩ khăn do tự nhiên đem lại ở Tây Nguyên?
 - Nêu đặc điểm DC,XH của Tây Nguyên?
V. Rút kinh nghiệm: 
 KÍ DUYỆT TUẦN 17
 Ngày 16 tháng 12 năm 2020
 - ND: ..
 - PP: 
 - HT: ................................
 VÕ THỊ ÁNH NHUNG
 Trang 100

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_9_tuan_17_nam_hoc_2020_2021.doc