Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021

doc 8 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 06/12/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Địa lí Lớp 9 - Tuần 12 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 8/11/2020 
TUẦN: 12 - Tiết: 23
 Bài 21: VÙNG ĐỒNG BẰNG SƠNG HỒNG (tt)
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Tình hình phát triển kinh tế ở ĐBSH: trong cơ cấu GDP nơng nghiệp 
vẫn cịn chiếm tỉ trọng cao, nhưng CN và DV đang chuyển biến tích cực.
 - Vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc đang tác động mạnh đến SX và đời 
sống dân cư. Các thành phố Hà Nội, Hải Phịng là hai trung tâm kinh tế quan 
trọng của ĐBSH.
 * Kĩ năng: 
 Quan sát, kết hợp kênh hình và kênh chữ để giải thích một số vấn đề 
bức xúc của vùng.
 * Thái độ: Bảo vệ đất, bảo vệ mơi trường. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày và trao đổi thơng tin. 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên : Lược đồ KT vùng ĐBSH
 Học sinh: Soạn bài trước ở nhà.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp : (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ : (4p)
 - Nêu ĐK TN và TNTN của ĐBSH?
 - Dân Số của ĐBSH đơng sẽ đem lại thuận lợi và khĩ khăn gì đối với sự 
phát triển KT-XH của vùng?
 3. Bài mới: (34P)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Tìm hiểu 
thực tiển (Mở đầu, khởi 
động) 
 (1 phút)
- GV: Tình hình phát triển 
kinh tế ở ĐBSH: trong cơ 
 75 cấu GDP nơng nghiệp vẫn 
cịn chiếm tỉ trọng cao, 
nhưng CN và DV đang 
chuyển biến tích cực.
 - HS : Lắng nghe
Hoạt động 2: Tìm hiểu về IV. Tình hình phát 
tình hình phát triển kinh tế: triển kinh tế:
(25p), Cá nhân 
Mục tiêu : Tìm hiểu về tình 
hình phát triển kinh tế
Kiến thức 1: Cơng nghiệp 1. Cơng nghiệp:
(10 phút)
- Lịch sử phát triển CN của - CN hình thành sớm 
ĐBSH như thế nào? nhất VN và phát triển 
(HS yếu) - Phát triển sớm nhất mạnh trong thời kì đất 
- Dựa vào hình 21.1, hãy VN và phát triển mạnh nước thực hiện CNH, 
nhận xét sự chuyển biến về trong thời kì đất nước HĐH.
tỉ trọng KV CN-XD ở thực hiện CNH, HĐH - Giá trị SX CN ở ĐBSH 
ĐBSH? (từ 1996) tăng mạnh, chiếm 21% 
GV: Giá trị SX CN ở - Từ năm 1995 - 2002, GDP CN của cả nước 
ĐBSH tăng mạnh, từ 18,3 tỉ trọng KV CN-XD (2002).
nghìn tỉ đồng (1995) lên tăng nhanh. - Các ngành CN trọng 
55,2 nghìn tỉ đồng (2002) điểm: CN chế biến 
(chiếm 21% GDP CN cả LTTP, SX hàng tiêu 
nước). dùng, SX VLXD và cơ 
- SX CN tập trung chủ yếu khí.
ở đâu? 
- Các ngành CN trọng 
điểm của vùng là gì? - Hà Nội, Hải Phịng
GV: Giới thiệu hình 21.3 
(SX máy cơng cụ) - Máy cơng cụ, động 
 cơ điện, phương tiện 
- Dựa vào hình 21.2, cho giao thơng, điện tử, 
biết địa bàn phân bố của hàng tiêu dùng...
các ngành CN trọng điểm? - HN, HP, HD, NĐ, 
Kiến thức 2: Nơng nghiệp Vĩnh Phúc
(10 phút) 2. Nơng nghiệp:
GV: Yêu cầu HS đọc to - Về DT và tổng sản 
phần đầu: "Về diện tích... lượng lương thực chỉ 
thâm canh cao." - Đọc to đứng sau ĐBSCL, 
- Dựa vào hình 21.1, hãy nhưng vùng cĩ trình độ 
nhận so sánh năng suất lúa thâm canh cao.
 76 của ĐBSH với ĐBSCL và - Năng suất lúa của cả - Một số cây ưu lạnh 
cả nước? 3 vùng đều tăng qua cũng phát triển mạnh và 
- Ngồi cây lúa, vùng cịn các năm. Tuy nhiên vụ đơng đang trở thành 
phát triển mạnh các loại cây ĐBSH cĩ năng suất lua vụ SX chính ở một số 
gì? đạt cao nhất (năng suất địa phương.
- Em hãy cho biết lợi ích và sản lượng) - Đàn lợn chiếm tỉ trọng 
kinh tế của việc đưa vụ - Cây cận nhiệt, ơn đới cao nhất cả nước (27,2% 
đơng trở thành vụ SX chính (ưu lạnh) như: Ngơ vụ - năm 2002), chăn nuơi 
ở ĐBSH? đơng, khoai tây, su bị, gia cầm và nuơi 
(HS khá- giỏi) hào, bắp cải, cà chua trồng thủy sản đang 
 và trồng hoa. Vụ đơng được chú trọng.
 đang trở thành vụ SX 
 chính.
 - Do từ tháng 10 đến 
 tháng 4 năm sau, thời 
 tiết lạnh khơ, khí hậu 
 lạnh nên các loại cây 
 trồng nhiệt đới khĩ 
 phát triển, do đĩ cây 
 vụ đơng sẽ đem lại lợi 
Kiến thức 3: Dịch vụ ích kinh tế cao. 3. Dịch vụ:
 (5 phút) - GTVT, DL, BCVT, - Giao thơng vận tải, bưu 
- DV của vùng phát triển Tài chính, ngân hàng. chính viễn thơng, du lịch 
mạnh nhất là hoạt động DV - Phát triển mạnh nhờ phát triển
nào? nền kinh tế phát triển. - Hà Nội và Hải Phịng 
- GTVT phát triển như thế HN và HP là hai đầu là 2 TT du lịch lớn ở 
nào? (HS yếu) mối GTVT quan trọng. phía Bắc. 
- Dựa vào lược đồ SGK, - HS xác định. Ý 
XĐ vị trí và nêu ý nghĩa nghĩa: thúc đẩy giao 
kinh tế - xã hội của cảng lưu kinh tế giữa vùng 
Hải Phịng và sân bay quốc ĐBSH với các vùng 
tế Nội Bài? trong nước và ngồi 
(HS khá- giỏi) nước.
- Vì sao ĐBSH cĩ đk phát - Cĩ nhiều địa danh du 
triển DL? lịch hấp dẫn.
- Ngành BCVT phát triển 
như thế nào? - Hà Nội- Hải Phịng
Hoạt động 3: Tìm hiểu về V. Các TTKT và vùng 
Các TTKT và vùng KT KT trọng điểm Bắc Bộ:
trọng điểm Bắc Bộ:
 (8p), Cá nhân
Mục tiêu : Tìm hiểu về Các 
 77 TTKT và vùng KT trọng 
điểm Bắc Bộ
- Vùng cĩ những trung tâm - Hai thành phố, trung 
KT nào lớn? - Hà Nội- Hải Phịng- tâm kinh tế lớn: Hà Nội 
(HS yếu) Quảng Ninh. và Hải Phịng.
- Vùng KT TĐBB gồm - Tam giác kinh tế: Hà 
những tỉnh thành phố nào? Nội- Hải Phịng- Quảng 
- Vùng KT TĐBB cĩ ý Ninh
nghĩa như thế nào đối với 
sự PT KT-XH? 
(HS khá- giỏi)
Hoạt động 4: Luyện tập 
(2p)
 GV: Chuẩn xác kiến thức 
cơ bản Tình hình phát triển 
kinh tế ở ĐBSH: trong cơ 
cấu GDP nơng nghiệp vẫn 
cịn chiếm tỉ trọng cao, 
nhưng CN và DV đang 
chuyển biến tích cực.
 HS: Lắng nghe và ghi nhớ. 
Hoạt động 5: Vận dụng và 
mở rộng (2p)
Mở rộng : Xác định được 
ranh giới của vùng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3P)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập ở SGK và tập bản đồ 
 - Soạn bài 22. Thực hành
 + Vẽ biểu đồ đường.
 + những điều kiện thuận lợi và khĩ khăn trong việc sản xuất lương thực 
ở ĐBSH
 + Vai trị của vụ đơng trong việc sản xuất lương thực thực phẩm ở 
ĐBSH.
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3P)
 - Đặc điểm phát triển CN, NN và DV của vùng?
 - Nêu vai trị của vùng KT TĐBB?
V. Rút kinh nghiệm: 
 ...................................................................................................................
..............................................................................................................................
 78 Ngày soạn: 8/11/2020 
TUẦN: 12 - Tiết: 24
 Bài 22 : THỰC HÀNH: VẼ VÀ PHÂN TÍCH BIỂU ĐỒVỀ 
 MỐI QUAN HỆ GIỮA DÂN SỐ, SẢN LƯỢNG LƯƠNG 
 THỰC VÀ BÌNH QUÂN LƯƠNG THỰC THEO ĐẦU NGƯỜI.
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ
 * Kiến thức:
 - Học sinh hệ thống các kiến thức đã học. 
 - Xác định tỉ lệ thích hợp của cả 2 trục. 
 - Xác định các điểm mốc và nối các điểm mốc bằng các đường thẳng để 
hình thành đường biểu diển. 
 2. Kĩ năng: 
 - Vẽ biểu đồ trên cơ sở xử lí bảng số liệu.
 - Phân tích mối quan hệ giữa dân số, sản lượng lương thực và bình quân 
lương thực theo đầu người để củng cố kiến thức đã học về vùng ĐBSH, một 
vùng đất chật người đơng mà giải pháp quan trọng là thâm canh tăng vụ và 
tăng năng suất.
 - Suy nghĩ về các giải pháp phát triển bền vững.
 3. Thái độ: Cĩ ý thức học tập tốt. 
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội 
dung bài:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu.
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo.
 - Năng lực trình bày, thảo luận nhĩm và trao đổi thơng tin. 
II. Chuẩn bị:
 Giáo viên: Thước kẻ, phấn màu 
 Học sinh: Thước kẻ, máy tính bỏ túi, bút chì, bút màu.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định tổ lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: (5p)
 Đồng bằng sơng Hồng cĩ những điều kiện thuận lợi và khĩ khăn gì để 
phát triển sản xuất lương thực?
 3. Bài mới: (33p)
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm của HS Kết luận của GV
* Bài tập 1: (20 p) * Bài tập 1:
GV: dựa vào bảng 22.1- - Gọi 1 HS khá (giỏi) lên Vẽ biểu đồ:
 79 sgk, vẽ biểu đồ đường thể bảng vẽ và HS cả lớp 
hiện tốc độ tăng DS, SLLT cũng tự vẽ vào vở -> GV 
và bình quân LT theo đầu kết luận bằng cách đưa 
người ở ĐBSH. biểu đồ đã vẽ sẵn ra đối 
 chiếu.
GV hướng dẫn HS cách vẽ.
 * Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng DS, SLLT và BQLT theo đầu người ở ĐBSH
 %
 135
 130
 125
 120
 115
 110
 105
 100
 95 Năm
 1995 1998 2000 2002
Chú thích: 
* Bài tập 2: (13p) * Bài tập 2:
* Thảo luận nhĩm: 4 Các nhĩm thảo luận xong a. Thuận lợi và khĩ 
nhĩm lớn, trong nhĩm lần lượt trả lời, nhĩm nào khăn trong SX lương 
lớn chia ra các nhĩm nhỏ trả lời tốt nhất sẽ được thực ở ĐBSH:
(thời gian: 5 phút) ghi điểm. * Thuận lợi:
 - DT đất phù sa màu mỡ 
 rộng lớn, nguồn nước 
 phong phú, khí hậu thích 
- N1: Dựa vào kiến thức đã hợp.
học, hãy nêu những điều - Lao động cần cù, cĩ 
kiện thuận lợi trong SX nhiều kinh nghiệm trong 
lương thực ở ĐBSH? - Thuận lợi: Đất, nước, SX.
 khí hậu, KHKT, CN chế - Áp dụng các tiến bộ 
 80 biến, thị trường. KHKT vào trong SX
 - Cơ sở chế biến phát 
 triển rộng khắp.
 * Khĩ khăn:
 - Thời tiết diễn biến thất 
 thường (rét, hạn hán, bão 
 lũ...)
 - DT đất phèn, mặn khá 
 lớn.
 - Đất NN bị thu hẹp do 
 - Khĩ khăn: Đất, khí hậu, dân số quá đơng
- N2: Dựa kiến thức đã đơng dân. b. Vai trị của vụ đơng 
học, hãy nêu những khĩ trong việc SXLT,TP ở 
khăn trong SX lương thực ĐBSH:
ở ĐBSH? Nhờ cĩ cây ngơ và cây 
 khoai tây năng suất cao, 
 chịu hạn, chịu rét tốt nên 
 trở thành cây LT,TP 
 chính vào vụ đơng, ngồi 
 ra các loại rau quả cận 
 nhiệt và ơn đới cũng 
 được trồng nhiều trong 
 vụ đơng. Các loại cây 
 trên đã làm cơ cấu cây 
- N3: Nêu vai trị của vụ - Vụ đơng đang trở thành trồng trở nên đa dạng, 
đơng trong việc SX lương vụ sản xuất chính, một số đem lại lợi ích kinh tế 
thực thực phẩm ở ĐBSH? cây ưa lạnh đem lại hiệu cao.
 quả kinh tế lớn. c. Ảnh hưởng của việc 
 giảm tỉ lệ gia tăng DS 
 tới đảm bảo lương thực 
 của vùng:
 - Quan sát biểu đồ ta DS tăng chậm là nhờ 
 thấy: thực hiện tốt KHHGĐ, 
 + DS tăng chậm (do trong khi SLLT tăng khá 
- N4: Dựa vào biểu đồ đã KHHGĐ) nhanh nên vùng đã đảm 
vẽ, cho biết ảnh hưởng của + SLLT tăng nhanh bảo được LT và bắt đầu 
việc giảm tỉ lệ gia tăng DS => BQLT theo đầu người xuất khẩu một phần.
tới đảm bảo lương thực tăng lên (đảm bảo LT cho 
của vùng? nhân dân và xuất khẩu)
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (3p)
 - Học bài cũ
 - Làm bài tập ở SGK và tập bản đồ 
 81 - Soạn bài 23.Vùng Bắc Trung Bộ.
 + Tìm hiểu dải núi Trường Sơn Bắc ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu 
ở Bắc Trung Bộ? 
 + Tìm hiểu về các dự án lớn phát triển vùng Bắc Trung Bộ?
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học: (3p)
 - Những thuận lợi và khĩ khăn trong SX LT ở ĐBSH?
 - Nêu vai trị của vụ đơng?
 - Ảnh hưởng của việc giảm tỉ lệ tăng DS tới đảm bảo LT ở vùng 
ĐBSH?
V. Rút kinh nghiệm: 
 KÍ DUYỆT TUẦN 12:
 Ngày 11 tháng 11 năm 2020
 - Nội dung:
 - Phương pháp:
 - Hình thức:
 Võ Thị Ánh Nhung
 82

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_dia_li_lop_9_tuan_12_nam_hoc_2020_2021.doc