Ngày soạn: 14 /9/2019 Tiết thứ: 17 . Tuần: 9 ƠN TẬP I. Mục tiêu bài học: 1. Mục tiêu, kiến thức, thái độ: a. Kiến thức: Giúp HS củng cố lại những kiến thức đã học từ đầu năm đến nay. b. Kỹ năng Rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS trong việc vẽ biểu đồ, sử dụng bản đồ, các bảng số liệu... c.Thái độ: Yêu thích mơn học . 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thơng tin ... - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ II. Phương tiện: Các đồ dùng liên quan III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài củ: Lồng ghép vào tiết dạy 3. Bài ơn tập: Kiến thức : 35 phút Mục đích Biết và nắm lại kiến thức đã học. Nội dung: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS KẾT LUẬN GV Câu 1: Nước ta cĩ Câu 1: Nước ta cĩ 54 Câu 1: Nước ta cĩ 54 bao nhiêu dân tộc, dân tộc; Dân tộc Kinh dân tộc; Dân tộc Kinh mỗi dân tộc cĩ cĩ số dân đơng nhất, cĩ số dân đơng nhất, những nét văn hĩa sinh sống chủ yếu ở sinh sống chủ yếu ở riêng như thế nào? đồng bằng, trung du và đồng bằng, trung du và Dân tộc nào cĩ số ven biển; Làm nghề ven biển; Làm nghề dân đơng nhất, sống Nơng, lâm, ngư và cơng Nơng, lâm, ngư và cơng ở đâu và làm nghề gì ngiệp là chủ yếu. ngiệp là chủ yếu. chủ yếu? Câu 2: Câu 2: Câu 2: Em hãy cho - Tỉ lệ gia tăng dân số - Tỉ lệ gia tăng dân số biết tình hình gia tự nhiên nước ta cĩ tự nhiên nước ta cĩ tăng dân số của nước chiều hướng giảm chiều hướng giảm ta hiện nay? Hậu quả nhưng hàng năm vẫn nhưng hàng năm vẫn của dân số đơng và tăng thêm khoảng 1 tăng thêm khoảng 1 tăng nhanh? triệu nguời. triệu nguời. - Hậu quả: - Hậu quả: + Khĩ khăn cho vấn đề + Khĩ khăn cho vấn đề giải quyết việc làm giải quyết việc làm + Đất canh tác bị thu + Đất canh tác bị thu hẹp hẹp + TNTN suy giảm + TNTN suy giảm nhanh chĩng nhanh chĩng + Gây bất ổn về mặt + Gây bất ổn về mặt kinh te á-xã hội và mơi kinh te á-xã hội và mơi trường. trường. Câu 3: Tại sao nĩi Câu 3: Câu 3: việc làm là vấn đề - Nền kinh tế chưa phát - Nền kinh tế chưa phát gay gắt ở nước ta triển trong khi nguồn triển trong khi nguồn hiện nay? Để giải lao động dồi dào, hàng lao động dồi dào, hàng quyết vấn đề này năm tăng thêm 1 triệu năm tăng thêm 1 triệu chúng ta cần phải cĩ lao động; do phần lớn lao động; do phần lớn biện pháp gì? lao động nước ta làm lao động nước ta làm nơng nghiệp nên đặc nơng nghiệp nên đặc điểm sản xuất theo mùa điểm sản xuất theo mùa vụ nên thời gian nơng vụ nên thời gian nơng nhàn là khá nhiều nhàn là khá nhiều - Biện pháp khức phục: - Biện pháp khức phục: + Giảm tỉ lệ tăng dân số + Giảm tỉ lệ tăng dân số +Phân bố lại dân cư và +Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng lao động giữa các vùng và các ngành và các ngành + Đa dạng hĩa các hoạt + Đa dạng hĩa các hoạt động kinh tế ở nơng động kinh tế ở nơng thơn thơn + Phát triển CN, DV ở + Phát triển CN, DV ở đơ thị đơ thị + Đa dạng hĩa các loại + Đa dạng hĩa các loại Câu 4: Rừng phịng hình đào tạo hình đào tạo hộ nước ta cĩ vai trị Câu 4: Câu 4: quan trọng như thế - Bảo vệ đất, chống xĩi - Bảo vệ đất, chống xĩi nào? mịn, hạn chế tốc độ mịn, hạn chế tốc độ dịng chảy của nước, dịng chảy của nước, điều hịa khơng khí điều hịa khơng khí - Chống cát bay, chống - Chống cát bay, chống sạt lở đất ở các vùng sạt lở đất ở các vùng ven biển, ven sơng, hạn ven biển, ven sơng, hạn chế sự xâm nhập của chế sự xâm nhập của Câu 5: Chính sách thủy triều. thủy triều. phát triển cơng Câu 5: Chính sách CN Câu 5: Chính sách CN nghiệp ơ nước ta hĩa và đầu tư; phát hĩa và đầu tư; phát hiện nay cĩ gì mới? triển nền kinh tế nhiều triển nền kinh tế nhiều thành phần; đổi mới cơ thành phần; đổi mới cơ chế quản lí kinh tế, chế quản lí kinh tế, chính sách kinh tế đối chính sách kinh tế đối Câu 6: Nêu tình hình ngoại. ngoại. phát triển của các Câu 6: (nêu như trong Câu 6: (nêu như trong ngành cơng nghiệp vở ghi) vở ghi) trọng điểm của nước - CN khai thác nhiên - CN khai thác nhiên ta? liệu liệu - CN điện - CN điện - CN dệt may - CN dệt may - CN chế biến LTTP - CN chế biến LTTP - Một số ngành CN - Một số ngành CN nặng khác nặng khác Câu 7: Khí hậu nước Câu 7: ( theo sơ đồ Câu 7: ( theo sơ đồ ta cĩ những thuận lợi trong giáo án) trong giáo án) và khĩ khăn gì đối với sự phát triển nơng nghiệp nước ta? Câu 8: Vai trị của Câu 8: Câu 8: ngành GTVT ? Nêu - Vai trị: Cĩ ý nghĩa - Vai trị: Cĩ ý nghĩa các loại hình GTVT? đặc biệt quan trọng đối đặc biệt quan trọng đối với mọi ngàn kinh tế và với mọi ngàn kinh tế và đối với hiệu quả của đối với hiệu quả của nền kinh tế thị trường; nền kinh tế thị trường; tạo mối quan hệ kinh tế tạo mối quan hệ kinh tế giứa các vùng, giữa giứa các vùng, giữa nước ta với nước ngồi; nước ta với nước ngồi; tạo cơ hội cho các vùng tạo cơ hội cho các vùng khĩ khăn phát triển. khĩ khăn phát triển. - Các loại hình GTVT: - Các loại hình GTVT: Đường bộ, đường sắt, Đường bộ, đường sắt, đường sơng, đường đường sơng, đường biển, đường hàng biển, đường hàng khơng, đường ống. khơng, đường ống. Câu 9: Nước ta cĩ Câu 9: Nước ta giàu tài Câu 9: Nước ta giàu tài những điều kiện nào nguyên du lịch tự nhiên nguyên du lịch tự nhiên để phát triển du lịch? và tài nguyên du lịch và tài nguyên du lịch Chúng ta cần phải cĩ nhân văn. Chúng ta nhân văn. Chúng ta cần những biện pháp gì cânf phải bảo vệ và phải bảo vệ và phat huy để phát triển ngành phat huy tốt các tài tốt các tài nguyên du du lịch một cách bền nguyên du lịch sẵn cĩ lịch sẵn cĩ và phải tạo vững? và phải tạo ra được ra được nhiều sản phẩm nhiều sản phẩm du lịch du lịch mới. Câu 10: Cây cơng mới. Câu 10: Cây CN được nghiệp lâu năm được Câu 10: Cây CN được trồng chủ yếu ở ĐNB, trồng chủ yếu ở trồng chủ yếu ở ĐNB, Tây Nguyên, những vùng nào của Tây Nguyên, TD&MNBB. Bởi vì ở nước ta? Vì sao? TD&MNBB. Bởi vì ở đây cĩ các điều kiện đây cĩ các điều kiện thuận lợi về khí hậu, đất thuận lợi về khí hậu, đất đai và các yếu tố KT- đai và các yếu tố KT- XH khác. XH khác. Câu 11: Cho bảng số Câu 11: HS về nhà vẽ Câu 11: HS về nhà vẽ liệu (bảng 9.2 -sgk). như đã hướng dẫn như đã hướng dẫn Vẽ biểu đồ ba đường biểu diễn thể hiện sản lượng thủy sản thời kì 1990-2002 của nước ta. Câu 12: Cho bảng số Câu 12: HS về nhà vẽ Câu 12: HS về nhà vẽ liệu (bảng 10.1-sgk) lại như biểu đồ đã vẽ ở lại như biểu đồ đã vẽ ở a. Vẽ biểu đồ thể bài 10. bài 10. hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhĩm cây năm 1990 và 2002. b. Nhận xét về sự thay đổi quy mơ diện tích và tỉ trọng diện tích geo trồng của các nhĩm cây. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) a. Mục đích: Củng cố, khắc sâu thêm phần kiến thức đã học trên lớp. Nội dung: - Học và chuẩn bị kiểm tra 1 tiết. b. Cách thức tổ chức GV: Yêu cầu HS tìm thêm các thơng tin cĩ liên quan đến kiến thức kiểm tra 1 tiết. HS: Tìm thơng tin bổ sung kiến thức cĩ liên quan đến đến kiến thức kiểm tra 1 tiết. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút) - GV dự kiến một số câu hỏi và tổ chức cho HS tự đánh giá kết quả bài học bản thân: - Giáo viên hệ thống lại tồn bộ kiến thức bài học. Nội dung: Qua bài học hơm nay, các em nhận thấy được bản thân đã được tích lũy thêm vốn kiến thức nào? - HS trình bày ý kiến bản thân - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM Ngày soạn: 18/9/2019 Tiết thứ: 18 . Tuần: 9 KIỂM TRA VIẾT (1 TIẾT) I. Mục tiêu bài học: a. Kiến thức: Đánh giá mức độ tiếp thu cũng như vận dụng kiến thức đã học của học sinh b. Kỹ năng: - HS tự đánh giá lại tình hình học tập của bản thân mình - Rèn luyện kĩ năng địa lí cho HS. c. Thái độ: Tính tự giác làm chủ bản thân. 2. Định hướng các phẩm chất, năng lực cần hình thành cho học sinh - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực trình bày và trao đổi thơng tin ... - Năng lực chuyên biệt: tư duy tổng hợp, năng lực sử dụng bản đồ II. Phương tiện: Các đồ dùng liên quan III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: 2. Phát bài: 3. Thu bài: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Cộng Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao TN TL TN TL chung TN TL TN TL Nền kinh tế Sự phát trong thời kì triển nền đổi mới. Sự kinh tế chuyển dịch Việt nam cơ cấu kinh tế Số câu Số câu: 2 Sc: 2 Số điểm Sđ: 1đ Sđ: 1đ Tỉ lệ % Tl: 10 % Tl: 10% Các nhân Các nhân Yếu tố tố ảnh tố tự khí hậu hưởng nhiên đến sự phát triển và phân bố nơng nghiệp Số câu Số câu: 1 Số Số câu:2 Số điểm Sđ: 0,5đ câu:1 Sđ: 1,5đ Tỉ lệ % Tl: 5 % Sđ: 1đ Tl: 15 % Tl: 10 % Sự phát Ngành trồng Tỉnh dẫn Vẽ biểu triển và trọt đầu về đồ trịn sản lượng phân bố khai thác nơng hải sản nghiệp, lâm nghiệp, thủy sàn Số câu Scâu: 1 Scâu: 1 Scâu: 1 Sc: 2 Số điểm Sđ: 0,5đ Sđ: 0,5đ Sđ: 3đ Sđ: 3,5đ Tỉ lệ % Tl :5% Tl: 5 % Tl :30% Tl: 35% Sự phát Các trung Vai trị triển và tâm cơng dịch vụ phân bố nghiệp cơng nghiệp, dich vụ Số câu Scâu: 1 Scâu: 1 Sc: 3 Số điểm Sđ: 0,5đ Sđ: 2đ Sđ: 4đ Tỉ lệ % Tl: 5 % Tl: 20 % Tl: 40 % Tsố câu: Scâu: 4 Số câu:1 Số câu:2 Sc: 1 Sc: 1 Sc: 9 Tsđiểm: Sđ: 2đ Sđ: 3đ Sđ: 1đ Sđ:1đ Sđ: 3đ Sđ:10 Tỉ lệ: % Tl: 20 % Tl:30% Tl:10% Tl:10% Tlệ: 30% Tl: 100 % Đề: A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) 1. Lĩnh vực nào thể hiện rõ nhất sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta A.Nơng,lâm ngư nghiệp C.Dịch vụ B.Cơng nghiệp- xây dựng D.Dịch vụ- cơng nghiệp- xây dựng 2. Tư liệu khơng thể thay thế được trong nơng nghiệp: A.Đất đai C.Nguồn nước B.Khí hậu D. Sinh vật 3. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt là: A. Cây lương thực C.Cây cơng nghiệp B. Cây ăn quả D.Cây rau đậu 4. Hai trung tâm cơng nghiệp lớn nhất nước ta là: A. TP Hồ chí Minh và Hà Nội C.Hải Phịng và Biên Hịa B.Hà Nội và Hải Phịng D.Biên Hịa và TP Hồ Chí Minh 5. Tỉnh dẫn đầu về sản lượng khai thác hải sản là: A.Quảng Ninh C. Kiên Giang B.Hải Phịng D.Ninh Thuận 6. Nước ta vào giai đoạn cơng nghiệp hĩa,hiện đại hĩa từ năm: A.1985 C.1987 B.1986 D.1988 B. PHẦN TỰ LUẬN:(7 điểm) Câu 1.(2 điểm). Cho biết vai trị của dịch vụ trong sản xuất và đời sống. Câu 2.(2 điểm). Em hãy phân tích ảnh hưởng của nhân tố khí hậu đến sự phát triển và phân bố nơng nghiệp nước ta như thế nào? Câu 3.(3 điểm). Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng phân theo nhĩm cây (% ). Năm 1990 2002 Các nhĩm cây Tổng số 100 100 Cây lương thực 71,6 64,8 Cây cơng nghiệp 13,3 18,2 Cây thực phẩm, cây ăn 15,1 17,0 quả, cây khác a. Vẽ biểu đồ hình trịn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhĩm cây năm 1990- 2002. b. Từ biểu đồ đã vẽ, hãy nhận xét về sự thay đổi tỉ trọng diện tích gieo trồng các nhĩm cây. HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A A C B B. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 1 ( 2 điểm ). - Cung cấp nguyên liệu, vật tư sản xuất cho các ngành kinh tế. Tiêu thụ sản phẩm tạo ra mối liên hệ giữa các ngành sản xuất trong và ngồi nước.( 1 điểm) - Tạo ra nhiều việc làm, nâng cao đời sống nhân dân, tạo nguồn thu nhập.( 1 điểm) Câu 2 ( 2 điểm ). - Nước ta cĩ khí hậu nhiệt đới giĩ mùa ẩm. Nguồn nhiệt ẩm phong phú làm cây cối xanh quanh năm, sinh trưởng nhanh, cĩ thể trồng 2-3 vụ / năm. Khí hậu nước ta cĩ sự phân hĩa đa dạng: Theo vĩ độ, theo độ cao, Bắc - Nam nên trồng được nhiều loại cây nhiệt đới đến cận nhiệt và ơn đới.( 1,5 điểm) - Tuy nhiên cũng gây thiệt hại khơng nhỏ do giĩ tây ơn đới, nhiều bão, độ ẩm cao-sâu bọ phát triển, sương muối, rét hại.( 0,5 điểm) Câu 3 ( 3 điểm ). a. Vẽ biểu đồ hình trịn đúng, chính xác, đep. ( 1,5 điểm ) b. Nhận xét: (1,5 điểm ) Diện tích gieo trồng phân theo nhĩm cây ( 1990 – 2002 ).Ta cĩ - Cây LT : Tỉ trọng giảm (Dẫn chứng ) - Cây CN : Tỉ trọng tăng (Dẫn chứng ) - Cây ăn quả : Tỉ trọng đều tăng (Dẫn chứng ) *** Tổng kết, phân loại *** Điểm Lớp Sĩ số 9→10 7→8 5→6 3→4 0→2,5 SL % SL % SL % SL % SL % 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (2 phút) a. Mục đích: Nội dung: - Đọc và tìm hiểu trước bài ơn tập. b. Cách thức tổ chức IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC. (3 phút) V. RÚT KINH NGHIỆM
Tài liệu đính kèm: