Giáo án Hóa học 9 - Tuần 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Hồng Phong

doc 9 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 21/11/2025 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Hồng Phong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
Ngày soạn: 26/9/19
Tiết 21, Tuần 11
 Chương II : KIM LOẠI
 Bài 15: TÍNH CHẤT VẬT LÝ CỦA KIM LOẠI
 I/ Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái đơ:
 Kiến thức: 
 - HS biết 1 số tính chất vật lý của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện ,dẫn nhiệt và 
ánh kim 
 - Một số ứng dụng của kim loại trong đời sống sản xuất 
 Kỹ năng : Biết thực hiện,TN đơn giản ,quan sát ,mơ tả hiện tượng ,nhận xét và rút 
ra kết luận về từng tính chất vật lý 
 Thái độ: HS cĩ thái độ nghiêm túc.
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực:
 Sử dụng ngơn ngữ hĩa học, nghiên cứu, năng lực tính tốn, năng lực giải quyết vấn 
đề thơng qua mơn hĩa học, năng lực sáng tạo, năng lực tự học, năng lực tự quản lí, năng 
lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
 Phẩm chất: Tự tin, cĩ trách nhiệm 
 II/ Chuẩn bị : 
 1. Giáo viên:
 - Dụng cụ: đèn cồn, đèn điện để bàn, búa đinh, ca nhơm, kim khâu, giấy gĩi bánh 
kẹo
 - Hĩa chất: Một đoạn dây thép 20cm, 1 đoạn dây nhơm, than gỗ
 2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà.
 III/ Các bước lên lớp:
 1/ Ổn định tổ chức
 2/ Kiểm tra bài cũ
 3/ Bài mới 
 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (4phút)
 a) Mục đích hoạt động: HS hiểu được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt 
được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 GV yêu cầu HS giới thiệu các đồ vật bằng Kl đã sưu tầm và nĩi rõ tầm quan trọng 
của kl trong đời sống.
 c) Sản phẩm của học sinh: HS trả lời.
 d) Kết luận của giáo viên:
 GV giới thiệu KL đống vai trị quan trọng trong cuốc sống của chúng ta. Vậy kl cĩ 
TCVL và ứng dụng gì trong sx, đời sống. Bài học hơm nay sẽ trả lời câu hỏi đĩ.
 Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: (35 phút)
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
 - 1 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
 Kiến thức thứ 1: HS tìm hiểu tính dẻo
GV: Hướng dẫn HS làm thí I/ Tính dẻo 
nghiệm HS: Làm thí nghiệm 
- Dùng búa đập vào 1 dây nhơm Dây nhơm bị dát mỏng là 
và 1 mẩu than ,quan sát do kim loại cĩ tính dẻo 
 Hiện tượng xảy ra ntn ,giải thích? 
 HS: Than vỡ vụn ,dây Kết luận : Kim loại cĩ 
GV: Cho hs quan sát các mẩu nhơm chỉ bị dát mỏng tính dẻo 
- Giấy gĩi kẹo bằng nhơm 
- Vỏ các đồ hộp 
 Kiến thức thứ 2: HS tìm hiểu tính dẫn điện
 II/ Tính dẫn điện
 Trong thực tế dây dẫn thường HS: Dây dẫn thường 
được làm bằng kim loại nào ? được làm bằng đồng 
 bằng nhơm 
 Theo các em kim loại khác cĩ HS: Các kim loại khác Kết luận : Kim loại cĩ 
dẫn điện khơng? cũng dẫn điện tính dẫn điện 
Gọi 1 hs nêu kết luận ? HS: đồng và nhơm 
GV: Kim loại khác nhaucĩ khả 
năng dẫn điện khác nhau,dẫn điện 
tốt nhất là và sau đĩ là đồng 
nhơm, sắt 
GV: Do cĩ tính dẫn điện 1 số kim 
loại được dùng làm dây điện như 
là kim loại nào 
 Kiến thức thứ 3: HS tìm hiểu Tính dẫn nhiệt
- Đốt 1 đoạn dây sắt trên ngọn lửa HS: Phần thép khơng III/ Tính dẫn nhiệt 
đèn cồn tiếp xúc với ngọn lửa Kim loại cĩ tính dẫn 
 Tại sao lại như vậy ? cũng bị nĩng lên nhiệt
 Kiến thức thứ 4: HS tìm hiểu tính ánh kim
 IV/ Tính ánh kim 
GV: Quan sát đố trang sức bằng 
vàng, bạc các em thấy gì HS: Lấp lánh rất đẹp Kim loại cĩ ánh kim 
 Tại sao như vậy ?
GV: Các kim loại khác cũng cĩ HS: Bởi vì nĩ cĩ ánh 
ánh kim như vậy kim 
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập:
Mục đích hoạt đơng: Vận dụng làm bài tập.
Nội dung: GV ghi bài tập.
 - 2 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
Bài 1: Trong các kl sau, kl nào cĩ HS trả lời Bài 1: b
khả năng dẫn điện tốt nhất. HS khác nhận xét. Bài 2: d
a. Al, b. Ag
c. Au, d. Cu
Bài 2: Trong các kl sau, kl nào cĩ 
độ cứng tốt nhất.
a. Al, b. Cu
c. Na, d. Cr
GV nhận xét.
Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng:
Mục đích hoạt đơng: Tìm tịi và mở rộng kiến thức, khái quát lại tồn bộ nội dung kiến 
thức đã học.
Nội dung: GV ghi bài tập.
Bài 1: Kl X là chất lỏng ở điều HS trả lời
kiện thường, được sử dung trong HS khác nhận xét.
các nhiệt kế. Kl X là:
a. Hg, b. Ca
c. W, d. Na
Bài 2: Một lượng lớn kl X dùng 
để phủ lên bề mặt của sắt để 
chống gỉ (sắt tây) dùng trong 
cơng nghiệp thực phẩm. Kl X là:
a. Sn, b. Pb
c. Zn, d. Cr
GV nhận xét.
 4. Hướng dẫn hoạt động nối tiêp: (2 phút)
 a. Mục đích của hoạt động: Dặn dị hs về nhà chuẩn bị cho tiết học tiếp theo.
 b. Cách thức tổ chức hoạt động:
 - Học bài, đọc mục em cĩ biết.
 - Làm bài tập 1, 2,3, 4, 5 trang 48 SGK.
 - Xem trước bài 16 ở nhà.
 c. Sản phẩm hoạt động của học sinh:
 - Học bài, đọc mục em cĩ biết.
 - Làm bài tập 1, 2,3, 4, 5 trang 48 SGK.
 - Xem trước bài 16 ở nhà.
 d. Kết luận của GV:
 - Học bài, đọc mục em cĩ biết.
 - Làm bài tập 1, 2,3, 4, 5 trang 48 SGK.
 - Xem trước bài 16 ở nhà.
 IV. Kiểm tra đánh giá: (4 phút)
 GV cho HS nhắc lại nội dung chính của bài học.
 - 3 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
 IV. Rút kinh nghiệm:
 -----------------------------------------------------------------------------------------
 -----------------------------------------------------------------------------------------------
 ----------------------------------------------------------------------------------------------- 
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 - 4 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
Ngày soạn: 26/9/19
Tiết 22, Tuần 11
 Bài 16: TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA KIM LOẠI
 I. Mục tiêu
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 Học sinh biết được các tính chất hĩa học của kim loại nĩi chung: Tác dụng với phi 
kim, tác dụng với axit, tác dụng với dung dịch muối.
 Kỹ năng:
 Biết rút ra các tính chất hĩa học của kim loại bằng cách: 
 + Nhớ lại các kiến thức đã học ở lớp 8 và chương II lớp 9.
 + Tiến hành thí nghiệm, giải thích và rút ra nhận xét.
 + Từ các phản ứng của một số kim loại cụ thể, khái quát hĩa để rút ra tính chất hĩa 
học của kl.
 + Viết các phương trình phản ứng biểu diễn tính chất hĩa học của kim loại.
 Thái độ : HS có thái độ nghiêm túc.
 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 Năng lực:
 Sử dụng ngơn ngữ hĩa học, nghiên cứu, năng lực tính tốn, năng lực giải quyết vấn 
đề thơng qua mơn hĩa học, năng lực sáng tạo, năng lực tự học, năng lực tự quản lí, năng 
lực giao tiếp, năng lực hợp tác.
 Phẩm chất: Tự tin, cĩ trách nhiệm 
 II. Chuẩn bị
 1. Giáo viên: Chuẩn bị thí nghiệm cho 4 nhĩm
 - Dụng cụ: Lọ thủy tinh cĩ nút nhám, giá ống nghiệm, ống nghiệm, đèn cồn.
 - Hĩa chất: 2 lọ Cl2, Na, dây kẽm, dây đồng, dd CuSO4, dung dịch AlCl3.
 2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà
 III. Các bước lên lớp:
 1. Ổn định: 
 2. Kiểm tra bài cũ: Lịng vào bài dạy
 3. Bài mới:
 Hoạt động 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: (2phút)
 a) Mục đích hoạt động: HS hiểu được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt 
được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 GV: Chúng ta đã biết hơn 80 kl khác nhau như nhơm, sắt, magie...Các kl này cĩ 
TCHH nào.
 c) Sản phẩm của học sinh: HS trả lời.
 d) Kết luận của giáo viên:
 Từ thơng trên GV vào bài mới.
 - 5 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
 Hoạt động 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: (37 phút)
 Kiến thức thứ 1: Phản ứng của Kl với phi kim
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học Nội dung
 sinh
Gv: Giới thiệu hĩa chất và 1. Tác dụng với oxi
 to
làm Tn biểu diễn: Đốt bột Hs: Quan sát và làm 3Fe + 2O2  Fe3O4
Fe ( Al ) trong Oxi ( đèn theo hướng dẫn. to
 Kim loại + O2  Oxit
cồn )
 Quan sát, nhận xét hiện Hs: Khi đốt nĩng đỏ, sắt 
tượng xảy ra? Viết PTHH. cháy trong oxi → nhiều 
 hạt nhỏ màu nâu đen 
 (Fe3O4)
 to
Gv: Cho Hs đọc TT. 3Fe(r) + 2O2(k)  
Gv: Thơng báo: Ag, Au, Fe3O4
Pt khơng phản ứng với Hs: Đọc TT
oxi. Hs: Ghi nhớ
Gv: kết luận
Gv thơng báo: KL phản 2. Tác dụng với PK khác
ứng với PK khác Hs: Quan sát TN to
 2Na + Cl2  2NaCl
 GV biểu diễn thí nghiệm (vàng lục) (Trắng)
ngiên cứu p/ư của Na với Hs: Na cháy trong sáng to
 Fe(r) + S  FeS
Cl2: Cho mẫu Na vào trong khi Cl tạo khĩi o
 2 Kim loại + phi kim t Muối
muỗng sắt, hơ trên đèn trắng đĩ là tinh thể 
cồn cho Na nĩng chảy, NaCl
đưa nhanh vào bình khí 
clo. Quan sát, nhận xét?
 Viết PTHH? - Ở nhiệt độ Hs: 2Na + Cl2 → 2NaCl
cao Kl tác dụng với PK → Sắt + S → Muối
khác?
- Rút ra kết luận về phản Hs: Kim loại + PK → 
ứng của KL với PK? Muối
 Kiến thức thứ 2: Phản ứng của Kl với dd axit
 Nhắc lại tính chất: KL + Hs: Kl + axit→ Tạo ra II. Phản ứng của Kl với dd axit
axit? Viết PTPU minh muối + H2 Một số KL + dd axit → Muối + 
họa. Hs: Viết PTPU. hiđrơ
Gv: Nhận xét, bổ sung. Hs: Nhận xét. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
* Kl phản ứng với dd axit Mg + H2SO4 → MgSO4+ H2
đặc nĩng khơng giải 
phĩng khí H2
* KL tác dd axit HNO3 
khơng giải phĩng khí H2
 - 6 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
 Kiến thức thứ 3: Phản ứng của Kl với dung dịch muối
Gv hướng dẫn Hs làm TN III. Phản ứng của Kl với dung 
theo nhĩm: dịch muối
Nhĩm 1: Cu + AgNO3 Hs: các nhĩm làm TN 1. Phản ứng của Cu với dung 
Nhĩm 2,4 : Zn + CuSO4 theo hướng dẫn của GV dịch AgNO3
Nhĩm 3: Cu + AlCl3 Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 
( khơng phản ứng ) 2Ag
 các nhĩm báo cáo kết → Cu hoạt động hĩa học mạnh 
quả. Viết PTPU? hơn Ag.
Gv: Nhận xét, chỉnh sửa. Hs: Các nhĩm báo cáo 
 Từ các kết quả TN trên kết quả TN.
nêu nhận xét về độ hoạt Cu + 
động hĩa học giữa Cu với 2AgNO3→Cu(NO3)2 
Ag; giữa Cu với Al? +2Ag. 
 Zn + CuSO4 → ZnSO4 
 + Cu
 So sánh độ hoạt động Cu + AlCl3 → khơng 
hĩa học giữa Zn với Cu? phản ứng.
Gv: Cu + AlCl3 ≠> do Cu Hs: Các nhĩm nhận xét. 2. Phản ứng của Zn với dd 
yếu hơn Al. Chỉ cĩ KL CuSO4
hoạt động hĩa học mạnh Hs: Cu hoạt động mạnh Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu
hơn mới đẩy được KL hơn Ag, yếu hơn Al. → Zn hoạt động hĩa học mạnh 
yếu hơn ra khỏi dd muối → Zn hoạt động hĩa hơn Cu
trừ Na, K, Ba, Ca. học > Cu Cu + AlCl3 → khơng cĩ phản 
 → Cu hoạt động hĩa ứng
Gv: Cho Hs đọc kết luận học < Al KL + dd muối → KL mới + 
SGK. Hs: Đọc kết luận Muối mới
 (KL mạnh hơn KL trong muối 
 trừ Na, Ba, Ca, K)
Hoạt động 3: Hoạt động luyện tập:
Mục đích hoạt đơng: Vận dụng làm bài tập.
Nội dung: GV ghi bài tập.
Bài 1: Viết các phương Bài 1:
trình hố học của các phản a) Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2 ↑
ứng xảy ra giữa các cặp b) Zn + 2AgNO3 -> Zn(NO3)2 + 
 2Ag ↓
chất sau đây:a) Kẽm + 
 c) 2Na + S -> Na S
Axit sunturic lỗng ; 2
 d) Ca + Cl2 -> CaCl2
b)Kẽm + Dung dịch bạc 
 - 7 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
nitrat;
c) Natri + Lưu huỳnh ; 
d) Canxi + Clo.
Bài 2: Dự đốn hiện Bài 2: a. Khĩi màu nâu đỏ tạo 
 0 
tượng và viết phương trình thành: 2Fe + 3Cl2 —>t 2FeCl3
hố học khi: b) Dung dịch CuCl2 —> FeCl2 + 
a) Đốt dây sắt trong khí Cu ↓
clo. c) Dung dịch CuSO4 nhạt màu, 
b) Cho một đinh sắt vào kim loại màu đỏ bám ngồi viên 
ống nghiệm đựng dung kẽm: Zn + CuSO4 —> ZnSO4 + 
dịch CuCl2. Cu ↓
c) Cho một viên kẽm vào 
dung dịch CuS04. 
Hoạt động 4: Hoạt động vận dụng và mở rộng:
Mục đích hoạt đơng: Tìm tịi và mở rộng kiến thức, khái quát lại tồn bộ nội dung kiến 
thức đã học.
Nội dung: GV ghi bài tập.
Bài 1: Ngâm một lá đồng HS lên giải
trong 20 ml dung dịch bạc HS khác nhậ xét.
nitrat cho tới khi đồng 
khơng thể tan thêm được 
nữa. Lấy lá đồng ra, rửa 
nhẹ, làm khơ và cân thì 
thấy khối lượng lá đồng 
tăng thêm 1,52 g. Hãy xác 
định nổng độ mol của 
dung dịch bạc nitrat đã 
dùng (giả thiết tồn bộ 
lượng bạc giải phĩng bám 
hết vào lá đồng).
Gv cho HS lên giải
 4. Hướng dẫn hoạt động nối tiêp: (2 phút)
 a. Mục đích của hoạt động: Dặn dị hs về nhà chuẩn bị cho tiết học tiếp theo.
 b. Cách thức tổ chức hoạt động:
 - Làm bài tập trang 51 SGK 
 - Soạn bài 17: “ DÃY HOẠT ĐỘNG HĨA CỦA KIM LOẠI”
 - Xem trước bài 17 ở nhà.
 c. Sản phẩm hoạt động của học sinh:
 - Học bài, đọc mục em cĩ biết.
 - Làm bài tập 1, 2,3, 4, 5 trang 48 SGK.
 - 8 - TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG Hĩa 9
 - Xem trước bài 16 ở nhà.
 d. Kết luận của GV:
 - Làm bài tập trang 51 SGK 
 - Soạn bài 17: “ DÃY HOẠT ĐỘNG HĨA CỦA KIM LOẠI”
 - Xem trước bài 17 ở nhà.
 IV. Kiểm tra đánh giá: (4 phút)
 GV cho HS Nhắc lại tính chất hĩa học cung của kim loại?
 IV. Rút kinh nghiệm:
 -----------------------------------------------------------------------------------------
 -----------------------------------------------------------------------------------------------
 ----------------------------------------------------------------------------------------------- 
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
 Ngày ..tháng năm 2019
 Ký duyệt của BGH
 - 9 -

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_11_nam_hoc_2019_2020_truong_thcs_le_h.doc