Ngày soạn: 16/ 12/2020 Tuần : 17 - Tiết - 31 Bài 26: CLO I. Mục tiêu : 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1. 1. Kiến thức: - Tính vật lí của clo - Clo có một số tính chất hoá học của phi kim nói chung ( tác dụng với kim loại, với hiđro), clo còn tác dụng với nước và dung dịch bazơ, clo là phi kim hoạt động hoá học mạnh - Ứng dụng, phương pháp điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm và rong công nghiệp 1. 2. Kĩ năng : - Dự đoán , kiểm tra, kết luận được tính chất hoá học của clo và viết các phương trình hoá học - Quan sát thí nghiệm và rút ra nhận xétvề tác dụng của khí clo với nước, với dd kiềm , tính tẩy màu của clo ẩm - Nhận biết được khí clo bằng giấy màu ẩm - Tính thể tích clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn 1. 3. Thái độ: Giáo dục học sinh lòng yêu thích bộ môn. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hoạt động nhóm,. - Phẩm chất: Tự tin, tích cực, tự giác, làm việc khoa học. II. Chuẩn bị : GV: Giáo án, sgk, tài liệu tham khảo. Hoá chất: Nhôm, dd HCl, dd CuSO4 , dd NaOH HS: Xem bài trước ở nhà III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1.Ổn định lớp: 1 phút Ổn định trật tự 2. Kiểm tra bài cũ: 4 phút HS1: Nêu tính chất hoá học của phi kim? HS 2: làm bài tập 4. tr 76 3. Bài mới: 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: 2 phút Gv: Yêu cầu hs viết CT phân tử của muối ăn và cho biết nguyên tố hóa học nào tạo thành muối ăn? HS: Viết CT và trả lời GV: Hãy nêu hiểu biết của em về nguyên tố clo? HS: trả lời GV: Để hiểu rõ hơn về nguyên tố Clo, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu qua bài 26. 3.2. Họat động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Tính chất vật lí (6 phút) Mục đích: Nhận biết các tính chất vật lí của clo. - Cho biết kí hiệu và nguyên tử - Trả lời Kí hiệu : Cl khối của clo ? Nguyên tử khối : 35.5 CTPT : Cl2 I. Tính chất vật lí: GV: Cho HS quan sát lọ đựng HS: quan sát trạng - Là chất khí clo. thái, màu sắc , ngửi - Màu vàng lục, độc ?Nêu trạng thái, màu sắc, mùi - Mùi hắc mùi.(y) GV: Chốt lại kiến thức, thông Lắng nghe báo thêm một số thông tin về clo Hoạt động 2: Tính chất hoá học ( 15 phút) Mục đích: Biết được những t/c hóa học của Clo Clo có những tính chất hóa học nào? II. Tính chất hoá học: GV: Biểu diễn thí nghiệm. 1. Clo có những tính chất hoá Yêu cầu HS quan sát hiện HS: Trả lời học của phi kim không? tượng, viết phương trình a.Tác dụng với kim loại: HS: Quan sát hiện 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 GV: Chốt kiến thức tượng, viết PTHH Cu + Cl2 CuCl2 - Clo tác dụng với hầu hết các GV: Mô tả thí nghiệm HS ghi bài kim loại tạo thành muối clorua HS:Quan sát hiện b. Tác dụng với hiđro: tượng, viết PTHH - Clo phản ứng dể dàng với khí - Khí clo hoà tan vào trong hiđro tạo thành khí hiđroclorua nước thu được dd gì?(Y) H2 + Cl2 2 HCl - Thu được dd axit - Khí hiđro tan nhiều trong nước *Lưu ý: Clo không phản ứng clohiđric tạo dung dich axít trực tiếp với oxi - Trả lời =>Hãy nêu kết luận về tính =>Clo có một số t/c hóa học của chất hoá học của clo?(K-G) phi kim - Clo là một phi kim hoạt động Hoạt động 3: Clo có những hoá học mạnh tính chất hoá học nào khác ? (10 phút) GV: Mô tả thí nghiệm, yêu cầu 2. Clo có những tính chất hoá hs quan sát hiện tượng Hs quan sát hiện học nào khác ? GV: hướng dẫn( Y) tượng a. Tác dụng với nước: - Các hiện tượng đó chứng tỏ điều gì? Dung dịch có chứa Suy nghĩ trả lời các H2O + Cl2 HCl + HClO những chất nào? câu hỏi của gv. - Nước clo là dung dịch hỗn hợp - Trong 2 sản phẩm sinh ra, các chất: Cl2,HCl, HClO nên có chất nào có khả năng làm mất màu vàng lục mùi hắc của khí clo. màu quỳ tím ? vì sao? - Sự hoà tan clo vào nước là b. Tác dụng với dd NaOH hiện tượng vật lí hay hoá học? - Vừa là vật lí, vừa là vì sao? hoá học Cl2+2NaOH NaCl +NaClO GV: Mô tả thí nghiệm - > yêu + H2O cầu trả lời Dung dịch hỗn hợp hai muối natriclorua và natrihipoclorit được - Hiện tượng đó chứng tỏ điều HS: Khí Cl2 mất màu gọi là nước Gia-ven. gì? khả năng thu được chất tan trong dd NaOH nào? - Quỳ tím mất màu - GV viết phương trình phản - Có phản ứng xảy ứng ra. => Gọi HS nêu kết luận chung - HS rút ra kết luận 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút Yêu cầu hs đọc phần kết luận cuối bài. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: Nước clo (3) Hiđro (2) Clo (4) Nước clorua giaven kẽm clorua 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 3 phút BT: Cho 2,3g kim loại tác dụng với khí clo dư thu được 5,85 g muối. Công thức phân tử của muối clorua là: A. KCl B. NaCl C. CaCl2 D. FeCl3 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học tính chất hóa học của clo,xem trước phần ứng dụng và điều chế của clo. - Bài tập 5,6, 10 SGK- tr81 IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài. Nhận xét hoạt động học tập của HS. V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn : 16/12/2020 Tuần : 17 Tiết : 32 Bài 26: CLO (TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1. 1. Kiến thức: - Ứng dụng, phương pháp điều chế và thu khí clo trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 1. 2. Kĩ năng : - Tính thể tích clo tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng ở điều kiện tiêu chuẩn 1.3. Thái độ: Giaó dục học sinh lòng yêu thích bộ môn 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hoạt động nhóm,. - Phẩm chất: Tự tin, tích cực, tự giác, làm việc khoa học. II. Chuẩn bị : GV: - Thí nghiệm điều chế clo trong phòng thí nghiệm - Sơ đồ thùng điện phân dd muối ăn HS: Xem trước nội dung bài III. Tổ chức các hoạt động day học: 1.Ổn định lớp: 1 phút Ổn định trật tự 2. Kiểm tra bài cũ: 4 phút - HS1: Nêu tính chất hoá học của clo? - HS 2: làm bài tập 6. tr 81 3. Nội dung bài mới: 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: 2 phút GV: Để hiểu rõ hơn về các ứng dụng cũng như cách điều chế nguyên tố Clo, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu tiếp bài 26. 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới: Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Ứng dụng ( 15 phút) III. Ứng dụng: GV: Hãy ghép cột a cho phù HS: Thảo luận hợp cột B A. tính chất của clo B. Ứng dụng 1. Cl2 + H2O HCl + HClO a. Điều chế nhựa PVC , chất dẻo, 2. Cl2 + NaOH NaCl + NaClO + H2O cao su 3. Cl2 + Ca(OH)2 CaCl2 + H2O b. Khử trùng nước sinh hoạt 4. Cl2 + H2 2HCl c. Điều chế nước giaven 5. Cl2 + Kim loại Muối clorua d. Điều chế clorua vôi e. Tẩy trắng vải sợi bột giấy f. điều chế axit clohiđic Đáp án: 1b; 2c,e ; 3d; 4f ; 5a => Rút kết luận Clo có nhiều ứng dụng trong đời sống sản xuất. ( SGK) Hoạt động 2: Điều chế clo IV. Điều chế clo: (15 phút) HS: HCl, MnO2 ( hoặc 1. Trong phòng thí nghiệm GV: Cho HS quan sát kĩ H KMnO4) -> Nêu hiện 3.5 SGK. Nêu dụng cụ hoá tượng Điều chế clo từ HCl đặc, MnO2 chất cần để điều chế khí clo -> Mô tả thí nghiệm cho HS - Vì clo tan trong nước - Vì sao thu khí clo bằng phương pháp đẩy không khí mà không thu bằng phương - Làm khô khí clo pháp đẩy nước? - Bình đựng H2SO4 có tác - Khử khí clo sau khi dụng gì? thí nghiệm 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O - Bông tẩm dd Ca(OH)2 ở - Hạn chế lượng clo bình thu khí clo có tác dụng sinh ra gây độc hại 2. Điều chế clo trong công gì? nghiệp: - Vì sao trong bình điều chế clo người ta mở khoá từ từ 2NaCl + H2O 2NaOH + Cl2 + H2 cho 1 ít axit HCl chảy xuống. => Điện phân có màng ngăn dd => Yêu cầu HS dự đoán sản HS: Theo dõi NaCl bão hoà phẩm và viết phương trình GV: Viết phương trình phản ứng - Nhà máy hoá chất - Yêu cầu HS quan sát sơ Việt Trì, nhà máy Bãi đồ, mô tả thí nghiệm Bằng - Ở nước ta khí clo được sản xuất ở nhà máy nào? 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút Chọn câu hỏi đúng nhất: 1. Những cặp chất nào sau đây dùng để điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm: a. HCl, MnCl2 b. HCl, MnO2 c. HCl, KMnO4 d. câu b, c đúng 2. Điều chế clo trong công nghiệp người ta dùng phương pháp nào sau đây: a. Cho KMnO4 + dd HCl b. MnO2 + dd HCl c. Điện phân có màng ngăn dd NaCl đậm đặc d. Điện phân dd NaCl không có màng ngăn 3. Để làm khô khí clo, người ta dẫn khí clo qua bình đựng hoá chất nào sau đây: a. CaO; b. H2SO4 (đđ) ; c. NaOH ; d. Cả a và b 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: 4 phút Bài tập:Cho 10,8 gam kim loai M hóa trị III tác dụng với clo dư thì thu được 53,4 gam muối. Hãy xác định kim loai M( K-G) 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Làm bài tập 7, 8, 9 SGK - Xem trước bài cacbon: các dạng thù hình của cacbon, tính chất vật lí quan trọng của cacbon, tính chất hoá học của cacbon IV. Kiểm tra đánh giá bài học: Nhắc lại nội dung trọng tâm bài học. Nhận xét hoạt động học tập của HS V. Rút kinh nghiệm: .. .. . . . KÝ DUYỆT TUẦN 17 24/12/2020 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: