Giáo án Hóa học 9 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021

doc 5 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 9 - Tuần 9 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần 9 – Tiết 16 Ngày soạn: 20/10/2020
 Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
 I. Mục tiêu
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 1.1.Kiến thức:
 - Mối quan hệ giữa oxit axit, bazơ, muối.
 1.2.Kỹ năng:
 - Lập sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ.
 - Viết các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá.
 - Phân biệt một số hợp chất vô cơ cụ thể.
 - Tính thành phần phần trăm về khối lượng hoặc thể tích của hỗn hợp chất rắn, 
 hỗn hợp lỏng, hỗn hợp khí.
 1.3.Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập bộ môn.
 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực: tự học, giải quyết vấn đề, năng lực hoạt động nhóm,.
 - Phẩm chất: Tự tin, tích cực, tự giác, làm việc khoa học.
 II. Chuẩn bị
 - GV: giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
 - HS: Xem trước bài 12
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 1 phút
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 3. Bài mới
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn ( 2 phút)
 GV nêu câu hỏi:
 Cho các dd của các chất: NaOH, HCl, Na 2CO3 và các chất CO 2, H2O. Số lượng 
 các cặp chất có thể phản ứng với nhau từng đôi một là:
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
 HS suy nghĩ trả lời.
 GV: Muốn trả lời đúng câu hỏi trên chúng ta cần nắm vững mối quan hệ giữa các 
 hợp chất vô cơ. Để giúp các em nắm vững mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ chúng 
 ta cần lập được sơ đồ. Vậy xây dựng sơ đồ như thế nào mời các cùng tìm hiểu qua bài 
 học hôm nay.
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới:
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của Kết luận của GV
 HS
*Kiến thức 1: Mối quan hệ giữa các loại h/c vô cơ ( 12 phút)
Mục đích: Xây dựng được sơ đồ mối quan hệ giữa các loại h/c vô cơ
 I.Mối quan hệ giữa các loại hợp 
 chất vô cơ Oxit 1 2 Oxit 
 Oxit 1 2 Oxit Bazơ Axit
 Muối
 ba Axit 3 4 5
 Muối BBB 6 9
 aBaz3 4 5
 6 9 BBB 7 8
 ơ 7 8 bazơBazơ Axit
 BBB
 Bazơ Axit - Các nhóm Hs bbbb
 BBB BBaz
- bazơChọn các hợp chất thích hợp để thảo luận điền ơ 
thựcbbbb hiện các chuyển đổi theo sơ vào ô trống 
đồBBaz trên? loại hợp chất 
(1)ơ Oxit Bazơ + Axit → vô cơ cho phù 
(2) Oxit Axit + dd B (oxit B) → hợp 
(3) Oxit Bazơ + H2O → - Đại diện hs 
 o
(4) Bazơ không tan t lên bảng thực 
 hiện
(5) Oxit Axit + H2O (trừ SiO2) → 
(6) dd Bazơ + dd Muối → 
(7) dd Muối + dd Bazơ → 
(8) Muối + Axit → 
(9) Axit + Bazơ (oxit B, Muối, 
KL) 
*Kiến thức 2: Những phản ứng minh họa ( 18 phút)
Mục đích: Viết được các PTHH minh họa
- Yêu cầu HS viết các II. Những phản ứng hóa học minh 
PTHH minh họa cho sơ - Các nhóm thảo luận và họa
đồ ở sơ đồ trên. ghi vào bảng phụ. 
 1. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
1. CuO + 2HCl 
 - Một số HS lên bảng 2.CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
2.CO2 + 2NaOH viết
 3.K2O + H2O 2 KOH 
3.K2O + H2O 
 4.Cu(OH)2 CuO + H2O
4.Cu(OH)2 
 5.SO2 + H2O H2SO3
5.SO2 + H2O 
 6.Mg(OH)2+ H2SO4 MgSO4 +2H2O
6.Mg(OH)2 + H2SO4 
 7.CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
7.CuSO4 + 2NaOH 
 8. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
8. AgNO3 + HCl 
 9.H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O
9.H2SO4 + ZnO 
 Bài tập
Bài tập
 Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
Hoàn thành sơ đồ phản HS trao đổi và làm bài 
 Fe(OH)3 → Fe 2O3 → FeCl 3 → 
ứng sau: tập
 Fe(NO3)3 → Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3
 Fe(OH)3 → Fe 2O3 → 
FeCl3 → Fe(NO 3)3 → 
Fe(OH)3 → Fe2(SO4)3 3.3. Hoạt động luyện tập: 3 phút
 GV: Em có nhận xét gì về mối quan hệ của các hợp chất vô cơ?
 HS: mối quan hệ về t/c hóa học của các hợp chất vô cơ phức tạp và đa dạng.
 Bài tập 1: Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd 
natrisunfat và dd natricacbonat:
 A. DD bari clorua B. DD axit clohiđric
 C. DD trì nitrat D. DD bạc nitrat
 E. DD natri hiđrôxit
 Giải thích và viết các pt hóa học.
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng : 3 phút 
 Bài tập 2 trang 41 SGK
 a/ Cho các dd sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) 
nếu có phản ứng xảy ra, dấu(o) nếu không có phản ứng:
 Na2CO3 CO2 NaOH H2O HCl
 NaOH
 HCl
 H2O
 Na2CO3
 CO2
 b. Viết các phương trình hóa học 
 - Viết các pt hóa học cho chuỗi chuyển đổi hóa học sau:
 H2SO4 BaCl2
 Na Na2 NaOH Na2CO3  Na2SO4  NaCl
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 - Làm bài tập 3, 4 trang 41 SGK; 12.4, 12.6 trang 16 SBT.
 - Soạn bài 13
IV.Kiểm tra đánh giá bài học:
 Cho hs nhắc lại nội dung bài học
 GV nhận xét thái độ hoạt động của HS
V.Rút kinh nghiệm
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.......................................................................................................................................... Tuần 9 – Tiết 20 
Ngày soạn: 20/10/2020 
 KIỂM TRA 1 TIẾT
 I.Mục tiêu :
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 1.1.Kiến thức: Kiểm tra lại các kiến thức đã học ở chương I
 1.2. Kĩ năng:
 - Viết phương trình hoá học.
 - Vận dụng các công thức biến đổi để tính bài toán theo PTHH.
 1.3.Thái độ :
 - Học sinh có ý thức làm bài nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.
 - Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
 - Rèn luyện tính cẩn thận nghiêm túc khoa học.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Giải quyết vấn đề, trình bày.
- Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị: 
 GV: Ma trận đề, đề kiểm tra ( bảng đính kèm)
 HS: Ôn tập lại các kiến thức đã học
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: 1 phút 
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: Không
 3. Nội dung kiểm tra
 a. Ma trận đề ( bảng đính kèm)
 b. Đề kiểm tra ( Bảng đính kèm)
 c. Đáp án và thang điểm
 4. Củng cố: 
 Nhắc nhở hs làm bài nghiêm túc
 Thu bài kiểm tra về chấm
 5. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 
 Xem trước bài luyện tập 3
IV.Kiểm tra đánh giá bài học:
 GV nhận xét thái độ hoạt động của HS
 Nhận xét, đánh giá bài KT của HS
Thống kê điểm
 Lớp 9 - 7- = 5 3 < 0 <3 So sánh lần kiểm tra 
 10 7 5 trước
 Tăng Giảm
 9A1
 9A2 9A4
 9A6
V. Rút kinh nghiệm:
 Ký duyệt tuần 9
 29/10/2020
 - Nội dung:
 - Phương pháp:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_9_nam_hoc_2020_2021.doc