Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: LUYỆN TẬP Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (TIẾT 27) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Củng cố và khắc sâu cho học sinh nắm chắc định lý về tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đờng tròn, đờng tròn bàng tiếp tam giác. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán, năng lực tự quản lí, năng lực giải quyết vấn đề, suy luận. - Năng lực chuyên biệt: : NL sử dụng kí hiệu, NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ - Bước 1: Chuyển giao HS hoàn thành tìm hiểu nhiệm vụ kiến thức: B - Vẽ tiếp tuyến của ĐT (O) O đi qua điểm M nằm ngoài d ĐT. A *Bước2. Thực hiện nhiệm 2 vụ - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi - GV lắng nghe * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1. Ôn tập phần lý thuyết Mục tiêu: HS củng cố lại dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm GV: nêu câu hỏi - Bước 1: Chuyển giao HS hoàn thành tìm hiểu nhiệm vụ kiến thức: - Phát biểu tính chất về hai tiếp tuyến cắt nhau. *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi - GV lắng nghe * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học làm bài tập. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm 3 Làm bài tập - Bước 1: Chuyển giao Bài tập BT 26/115 D B nhiệm vụ: 26/sgk.tr11 5 Yêu vầu HS làm các bài a) Ta có: O A tập AB = AC C - Bước 2: Thực hiện (t/c hai tiếp nhiệm vụ: tuyến cắt nhau) OB = OC = R + HS: Trả lời các câu hỏi H OA là trung trực của BC của GV OA BC (tại H) và HB = + GV: Theo dõi, hướng HC dẫn, giúp đỡ HS thực hiện b) Xét CBD có CH = HB nhiệm vụ (cmt); - Bước 3: Báo cáo, thảo CO = OD = R luận: OH là đường trung bình của tam giác + HS báo cáo kết quả OH // BC hay OA // BD + Các HS khác nhận xét, c) Trong ABO ( Bµ = 900): bổ sung cho nhau. AB = - Bước 4: Kết luận, OA2 OB2 42 22 2 3 nhận định: Đánh giá kết OB 2 1 Sin BAO = B· AO quả thực hiện nhiệm vu OA 4 2 của HS = 300 B· AC =600 GV chốt lại kiến thức ABC có AB = AC, B· AC = 600 ABC là tam giác đều. Vậy AB = AC = BC = 2 3 Bài 30 sgk Ta có OC là phân giác ·AOM và OD là phân giác của B· OM (t/c tt) mà ·AOM kề bù B· OM OC vuông góc OD hay C· OD =900 b) Có CM=CA, MD=MB (t/c 2tt cắt nhau ) CM + MD = CA + BD hay CD = AC + BD c) AC.BD = CM.MD Trong tam giác vuông COD có OM CD (t/c tt) CM.MD = OM2 (hệ thức lượng) AC.BD = r2 (không đổi) 4 Bài 31: sgk a) Có : AD = AF; BD = BE; CF = CE (t/c 2tt) AC + AB – BC = AD + DB + AF + FC – BE – EC = AD + DB + AD – BD - FC = 2AD b) các hệ thức tương tự như câu a là : 2BE = BA + BC - AC 2CF = CA + CB - AB 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn lại kiến thức đã học, xem lại các bài tập đã sữa. - Xem trước bài 7: Vị trí tương đối của hai đường tròn Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên: Kiều Vủ Linh Tổ: Toán – Tin – CN 8 Tên bài dạy: BÀI 7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN Môn học: Toán; lớp: 9A1 Thời gian thực hiện: 01 tiết (TIẾT 28) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Hiểu được ba vị trí tương đối của đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng nhau qua đường nối tâm). - Biết vận dụng tính chất của hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập tính toán và chứng minh. Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán. 2. Về năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Biết vẽ các vị trí tương đối của hai đường tròn. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế. 5 - Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ. II. Thiết bị dạy học và học liệu - GV : Kế hoạch bài dạy, thước , compa, máy tính bỏ túi - HS : Thước thẳng, compa, bảng phụ, SGK, SBT. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ và giới thiệu tiết học tiếp theo. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Kiểm tra bài cũ - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ HS:1 Câu hỏi: - Đường thẳng và đường HS1: - Nêu vị trí tương tròn cắt nhau: d < R đối của đường thẳng và - Đường thẳng và đường đường tròn. tròn tiếp xúc nhau: d = R - Đường thẳng và đường HS: Trả lời cá nhân tròn không giao nhau: d Gv: Nhận xét giới thiệu > R GV: nêu vấn đề bài mới. Hỏi: Hai đường tròn có Đáp: Hai đường tròn có 3 những VTTĐ nào? Có VTTĐ, có thể có 1, 2 thể có bao nhiêu điểm hoặc không có điểm chung? chung nào. Để kiểm chứng dự đoán Hs vẽ hình minh họa trên, bài học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết 6 quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 2.1 Ba vị trí tương đối của hai đường tròn - Mục tiêu: Hs nắm được các vị trí tương đối của hai đường tròn Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Ba vị trí tương đối - Bước 1: Chuyển giao 1. Ba vị trí tương đối của của hai đường tròn nhiệm vụ hai đường tròn. a) Hai đường tròn cắt nhau: Gv Yêu cầu HS làm ?1 SGK A H: Vì sao hai đường tròn O O' phân biệt không thể có quá hai điểm chung? B GV: Vẽ một đường tròn (O) cố định, dịch chuyển Hai đường tròn (O) đường tròn (O’) để giới và (O’) cắt nhau thiệu các vị trí tương đối tại A và B. của hai đường tròn. A, B là hai GV: Vẽ hình và giới điểm chung thiệu trường hợp hai AB là dây chung đường tròn cắt nhau. b) Hai đường tròn tiếp xúc H: Trong trường hợp nhau này hai đường tròn có mấy điểm chung? O O' GV: Giới thiệu đoạn A thẳng nối hai điểm đó là dây chung của hai đường tròn GV: Vẽ hình và giới A thiệu trường hợp hai O O' đường tròn tiếp xúc nhau H: Hai đường tròn tiếp xúc nhau thì chúng có (O) và (O’) tiếp xúc nhau tại mấy điểm chung? A. GV: Giới thiệu điểm A gọi là tiếp điểm. chung gọi là tiếp điểm. c) Hai đường tròn không O' O 7 GV: Vẽ hình và giới giao nhau thiệu trường hợp hai đường tròn không giao nhau. *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ - HS suy nghĩ trả lời câu Có trường hợp đựng nhau và hỏi Trường hợp ngoài nhau * Dự kiến sản phẩm: * Bước 3. Báo cáo kết quả - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá GV chốt lại kiến thức 2.2 Tính chất đường nối tâm Mục tiêu: Tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm). Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Tính chất 2. Tính chất đường nối đường nối - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ tâm. tâm: Cho hai đường tròn (O) GV: Vẽ đường tròn (O) và đường và (O’)( với O O’) tròn (O’) (có O O’) và giới thiệu –Đường thẳng OO’ gọi là đường thẳng OO’ gọi là đường nối đường nối tâm tâm, đoạn nối tâm. –Đoạn thẳng OO’ gọi là GV: Tại sao đường nối tâm OO’ lại đoạn nối tâm là trục đối xứng của hình gồm cả – OO’ là trục đối xứng hai đường tròn đó? của (O) và (O’) HS: Đường nối tâm chứa đường * Định lí: kính của (O) nên là trục đối xứng của (O). Tương tự đường nối tâm A chứa đường kính của (O’) nên là trục đối xứng của (O’). Do đó O O' đường nối tâm OO’ là trục đối xứng của hình gồm cả hai đường B tròn đó. GV: Yêu cầu HS làm ?2 O' O 8 HS: Suy nghĩ thực hiện GV: Yêu cầu HS phát biểu nội dung tính chất trên? HS: Đọc định lí SGK a) (O) và (O’) cắt nhau tại GV: Giới thiệu định lí và cách ghi A và B tóm tắt OO’ là trung trực của Gv: yêu cầu HS làm ?3 AB b) ( O) và (O’) tiếp xúc *Bước2. Thực hiện nhiệm vụ nhau tại A - HS hoạt động nhóm, cá nhân O, A, O’ thẳng hàng. * Dự kiến sản phẩm: ?2 a)Vì OA = OB = R * Bước 3. Báo cáo kết quả và O’A = O’B = r - Hs trả lời OO’ là đường trung *Bước 4. Đánh giá kết quả của đoạn thẳng AB - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh b) A nằm trên đường giá thẳng OO’ - Giáo viên nhận xét, đánh giá ?3 a)Hai đường tròn (O) và GV chốt lại kiến thức (O’) cắt nhau b) Gọi I là giao điểm của OO’ và AB. A O' O C D B Xét ABC có AO = OC, AI = IB nên OI // BC, do đó OO’ // BC chứng minh tương tự, ta có: OO’ // CD. Theo tiên đề Ơclit suy ra C; B; D thẳng hàng 3. Hoạt động 3: Luyện tập Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học chứng minh hai đường thẳng song song. Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Bài tập 33 (Sgk-149) - Bước 1: Chuyển giao Bài tập 33 (Sgk-149) nhiệm vụ 9 C GV: Gọi HS làm bài tập 33 SGK. 1 O’ O 2 A D HS: lên bảng thực hiện OAC cân tại O µ µ C A1 *Bước2. Thực hiện O’AD cân tại O’ nhiệm vụ Dµ ¶A - HS hoạt động nhóm, cá 2 µ ¶ nhân Mà: A1 A2 (đđ) * Dự kiến sản phẩm: Nên: Cµ Dµ * Bước 3. Báo cáo kết OC//O’D (vì có 2 góc quả sole trong bằng nhau). - Hs trả lời *Bước 4. Đánh giá kết quả - Học sinh nhận xét, bổ sung, đánh giá - Giáo viên nhận xét, đánh giá GV chốt lại kiến thức 4. Hoạt động 4: Vận dụng Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học. - HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau. Lồng ghép vào hoạt động luyện tập * Hướng dẫn tự học ở nhà - Học thuộc tính chất hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau và các vị trí tương đối của hai đường tròn. - BTVN 34/149 sgk - Xem bài tiếp theo Ký duyệt (Tuần 14) Châu Thới, ngày 04 tháng 11 năm2023 GVBM Tổ Trưởng Kiều Vủ Linh 10 Trương Thanh Ne
Tài liệu đính kèm: