Ngày soạn: Tiết: 21. Tuần: 11 ÔN TẬP I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Hệ thống lại kiến thức chương I, II, III. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức. - Kỹ năng tổng hợp, tái hiện lại kiến thức cũ. - Kỹ năng hợp tác, thuyết phục người khác. * Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn, học bài tổng hợp 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học - Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận nhóm, trình bày kết quả. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: HS trao đổi thông tin, tính toán giải bài tập trắc nghiệm, trình bày kết quả trước lớp II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Ma trận đề kiểm tra 2. Học sinh: Ôn tập các kiến thức đã học. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Để hệ thống lại kiến thức đã học. Ta tìm hiểu nội dung bài học hôm nay HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Ôn tập chương I (10’) Mục đích của HĐ: HS nắm được kiến thức về Menđen và di truyền học ? Thế nào là phép lai phân tích. - Nhớ lại kiến thức trả lời. - KN về lai phân tích, Viết sơ đồ lai? sơ đồ lai ? Phát biểu nội dung quy luật - Vận dụng kiến thức trả - ND quy luật phân li phân li độc lập? Biến dị tổ hợp lời. độc lập, KN biến dị tổ là gì ? Nó xuất hiện ở hình thức hợp, xuất hiện ở hình sinh sản nào ? thức SSHT ? Các kí hiệu của di truyền học - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Các kí hiệu của di truyền học Kiến thức 2: Ôn tập chương II (10’) Mục đích của HĐ: HS nắm được kiến thức về NST ? Phân biệt bộ NST lưỡng bội - Vận dụng kiến thức trả - Phân biệt được bộ với bộ NST đơn bội? lời. NST lưỡng bội với bộ NST đơn bội. ? Trình bày diễn biến của NST - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Diễn biến của NST trong phân bào? trong phân bào ? Đặc điểm của NST giới tính? - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Đặc điểm của NST giới tính. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 ? Di truyền liên kết là gì? Ý - Nhớ lại kiến thức trả lời. - KN truyền liên kết. Ý nghĩa của di truyền liên kết? nghĩa của di truyền liên kết. Kiến thức 3: Ôn tập chương III (15’) Mục đích của HĐ: HS nắm được kiến thức về lớp bò sát ? Nguyên tắc bổ sung của quá - Nhớ lại kiến thức trả lời. - NTBS. trình tổng hợp ARN là gì? ? Có mấy loại ARN, chức năng - Nhớ lại kiến thức trả lời. - Các loại ARN, chức của từng loại? năng của từng loại. ? Ôn lại công thức tính số Nu và - Vận dụng kiến thức trả - N = A + T + G + X chiều dài ADN? lời. L = (N/2). 3,4 HĐ 3: HĐ luyện tập: HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) Ôn lại toàn bộ các bài đã học của chương I, II, III để chuẩn bị kiểm tra giữa kì. IV. Kiểm tra, đánh giá: (4’) - GV chốt lại kiến thức - Nhận xét tinh thần, thái độ của học sinh - Đánh giá kết quả học tập của nhóm (phiếu học tập) V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Tiết: 22. Tuần: 11 KIỂM TRA GIỮA KÌ I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học. Đánh giá lại kiến thức của học sinh * Kĩ năng: HS vận dụng được kiến thức để làm bài kiểm tra * Thái độ: Giáo dục tính tự giác, trung thực trong làm bài kiểm tra 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo. Năng lực tính toán, trình bày II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: * MA TRẬN ĐỀ: Cấp độ 3 (vận Cấp độ 4 (vận Cấp độ 1 Cấp độ 2 dụng) dụng cao) Nội % Trắc nghiệm - Tự Trắc nghiệm - Tự Trắc nghiệm - Tự Trắc nghiệm - dung luận luận luận Tự luận SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ SL TG Đ Chương I: Các thí 1 1’ 0,5 1 1’ 0,5 nghiệm 1 13’ 2 của Menđen TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Chương II: 1 1’ 0,5 2 2’ 1 1 1’ 0,5 Nhiễm 1 14’ 2 sắc thể Chương III: 1 1’ 0,5 1 1’ 0,5 1 10’ 2 ADN và gen 5 17’ 4 3 16’ 3 1 10’ 2 2 2’ 1 Tổng 100 45,46 37,78 40 27,27 35,56 30 9,09 22,22 20 18,18 4,5 10 * ĐỀ KIỂM TRA: I. Phần trắc nghiệm: 4 điểm Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau ( mỗi câu 0.5 điểm ) Câu 1. Trong phép lai phân tích, biết cà chua quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng. Lấy cà chua quả đỏ lai với cà chua quả vàng cho ra kết quả F1 toàn là quả đỏ. Vậy kiểu gen của P là: A. AA x aa B. Aa x aa C. Aa x Aa D. aa x aa Câu 2. Theo nguyên tắc bổ sung, trong quá trình tổng hợp ARN, Nuclêôtit Ađênin (A) trên phân tử ADN sẽ liên kết với nuclêôtit nào trong môi trường nội bào ? A. Ađênin B.Uraxin C. Xitôzin D. Timin Câu 3: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Ở kì sau nguyên phân, số NST trong tế bào đó bằng A. 7 NST đơn B. 14 NST đơn C. 28 NST đơn D. 14 NST kép Câu 4. Loại ARN nào có chức năng vận chuyển axit amin cấu tạo nên Prôtêin? A. tARN B. mARN C. rARN D. tARN, mARN Câu 5. Trong quá trình phân bào, NST duỗi xoắn và nhân đôi ở kì nào? A. Kì trung gian. C. Kì giữa B. Kì đầu. D. Kì cuối Câu 6. Nội dung không thuộc quy luật di truyền liên kết là : A. Các gen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phát sinh giao tử và thụ tinh. B. Di truyền liên kết làm xuất hiện nhiều biến dị tổ hợp. C. Di truyền liên kết không xuất hiện hoặc hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp. D. Di truyền liên kết giải thích được 1 NST có thể mang nhiều gen. Câu 7. Trong di truyền học, kí hiệu P chỉ : A. Cặp bố mẹ xuất phát B. Phép lai C. Giao tử D. Thế hệ con Câu 8 : Đặc điểm của nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào là : A. Luôn tồn tại từng cặp tương đồng. B. Chỉ có trong tế bào sinh dục chín. C. Chỉ quy định những tính trạng liên quan đến giới tính. D. Chỉ có 1 cặp trong các tế bào sinh vật bình thường. II. Phần tự luận: 6 điểm Câu 1 (2 điểm): Phân biệt bộ NST lưỡng bội với bộ NST đơn bội. Câu 2 (2 điểm): a. Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập? b. Biến dị tổ hợp là gì ? Nó xuất hiện ở hình thức sinh sản nào ? Câu 3 (2 điểm) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Một đoạn ADN có số nuclêôtit loại A = 480 ; G=720. Hãy xác định số nuclêôtit loại T và X. Tính chiều dài đoạn ADN. * ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1 Bộ NST lưỡng bội Bộ NST đơn bội - Có trong tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh - Có trong tế bào giao tử đực và giao tử dục sơ khai. (0.25đ) cái. - NST tồn tại từng cặp tương đồng, 1 có (0.25đ) nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ. - NST tồn tại từng chiếc riêng rẽ có nguồn (0.25đ) gốc từ bố hoặc từ mẹ. (0.25đ) Câu 2 : a. Nội dung quy luật phân li độc lập: Các cặp nhân tố di truyền đã phân li độc lập trong quá trình phát sinh giao tử. b. Biến dị tổ hợp là sự xuất hiện những kiểu hình khác P trong quá trình tổ hợp tự do các cặp tính trạng. Câu 3: Số nuclêôtit loại T và X là: A=T= 480 (nuclêôtit) ; G= X =720 (nuclêôtit) Chiều dài đoạn ADN là: l=(480+720).3,4=4080 Ao 2. Học sinh: Ôn lại kiến thức theo nội dung dặn dò của GV III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, dặn dò học sinh nghiêm túc trong giờ kiểm tra (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: Phát đề kiểm tra cho học sinh IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: Lớp SS G K Tb Y Kém 9A 9B V. RÚT KINH NGHIỆM: Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4
Tài liệu đính kèm: