Tuần 16 Ngày soạn: 11/12/2020 Tiết 36 KIỂM TRA CUỐI KÌ I I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1.Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức ở các chương II, III, IV, đánh giá năng lực học tập của HS. Thấy ưu, nhược điểm của HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS học tập tốt hơn. - Phát huy tính tự giác, tích cực của HS. 1.2.Kỹ năng: Kiểm tra kỹ năng trình bày, phân tích. 1.3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác làm bài, không quay cóp, xem bài của bạn. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Giải quyết vấn đề, trình bày. - Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra. II.Chuẩn bị: - GV: Đề + đáp án - HS: Học bài, chuẩn bị bài chu đáo. III.Tổ chức các hoạt động dạy học: 1.Ổn định lớp Kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Bài mới – Nội dung kiểm tra a. Cấu trúc đề kiểm tra. b. Đề kiểm tra. c. Hướng dẫn chấm và thang điểm. 4. Củng cố: - GV nhận xét tiết kiểm tra. 5. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: Xem trước nội dung bài 18. IV. Kiểm tra đánh giá bài học: GV nhận xét thái độ làm bài của HS Nhận xét, đánh giá bài KT của HS THỐNG KÊ ĐIỂM So sánh lần KT trước 5 Sĩ Từ Từ 5 Từ Lớp Từ 9-10 số 0 5 7 7 9 Tăng % Giảm % 9A3 V. Rút kinh nghiệm: .. ..................... . Tuần 16 Ngày soạn: 11/12/2020 Tiết 30 Bài 29: BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI I. Mục tiêu. 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ 1.1. Kiến thức: - Một vài bệnh di truyền ở người. - Nguyên nhân gây ra các bệnh và tật di truyền ở người, 2. Kĩ năng: Quan sát và phân tích kênh hình. 3.Thái độ: GD ý thức học tập, yêu thích môn học. 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác. - Phẩm chất: Sống có trách nhiệm, biết quan tâm, sẽ chia với mọi người. II. Chuẩn bị. * GV: - KHBD, tài liệu tham khảo, tranh (nếu có). * HS: Thu thập tranh, ảnh về bệnh và tật di truyền. III. Tổ chức các hoạt động dạy học. 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số 2. Kiểm tra bài cũ - Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào? - Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Cho VD ứng dụng phương pháp trên? 3. ND bài mới: 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn GV đặt vấn đề để vào bài 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV Hoạt động 1: Một vài bệnh di truyền ở người Mục đích: Biết được một vài bệnh di truyền ở người. - Yêu cầu HS quan sát - Quan sát H 29.1, 29.2 I. Một vài bệnh di truyền ở hình 29.1, 29.2 sgk thảo luận nhóm hoàn người hoàn thành kiến thức. thành bảng. - GV hoàn thành kiến - Đại diện nhóm báo cáo thức. bổ sung. Tên bệnh Đ. điểm di truyền Biểu hiện bên ngoài 1. Bệnh Đao - Cặp NST số 21 - Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơi há, lưỡi hơi có 3 NST thè ra, mắt hơi sâu và 1 mí, ngón tay ngắn, si đần, không có con. 2. BệnhTơcnơ - Cặp NST số 23 ở - Lùn, cổ ngắn, là nữ nữ chỉ có 1 NST -Tuyến vú không phát triển, mất trí, không có (X) con. 3. Bệnh bạch - Đột biến gen lặn - Da và màu tóc trắng. tạng - Mắt màu hồng 4. Bệnh câm - Đột biến gen lặn - Câm điếc bẩm sinh. điếc bẩm sinh Hoạt động 2: Một số tật di truyền ở người Mục đích: Biết được một số tật di truyền ở người - Yêu cầu HS quan sát - HS quan sát H 29.3 và kể II. Một số tật di truyền ở H 29.3 tên các dị tật ở người: người *(Y): Nêu các dị tật ở + Tật khe hở môi – hàm - Đột biến NST và đột biến người? + Tật bàn tay, bàn chân mất gen gây ra các dị tật bẩm - Dị tật do đột biến nào 1 số ngón. sinh ở người. gây ra? + Tật bàn chân nhiều - Do khiếm khuyết về hình ngón(có thể do ĐB NST gây thái bẩm sinh. ra) - VD: sgk Hoạt động 3: Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền Mục đích: Nêu được các nguyên nhân và các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền III. Các biện pháp hạn chế - GV yêu cầu HS thảo - HS thảo luận nhóm, thống phát sinh tật, bệnh di luận nhóm và trả lời nhất câu trả lời. truyền. câu hỏi: - Nguyên nhân: + Do tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên. *(K-G): Các bệnh và + Tự nhiên + Do ô nhiễm môi trường. tật di truyền ở người +Do con người + Do rối loạn quá trình sinh phát sinh do nguyên lí, sinh hoá nội bào. nhân nào? HS ghi bài - Biện pháp: -GV: kết luận. + Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễm mtrường + Sử dụng hợp lí các loại thuốc bảo vệ TV. + Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hạt nhân,hóa học. + Hạn chế kết hôn giữa những người có nguy cơ mang gen gây các tật bệnh di truyền hoặc các cặp vợ chồng này không nên sinh con. * GDMT: Tại sao lại phải đấu tranh chống sx, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học và các hành vi gây ô nhiễm mt, ? 3.3 Hoạt động luyện tập: Cho hs đọc kết luận cuối bài. - Bệnh, tật di truyền ở người do loại biến dị nào gây ra? - Nêu nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền người và 1 số biện pháp hạn chế phát sinh các tật, bệnh đó? 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng: - Đọc mục “Em có biết” Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, xem bài mới: Di truyền hoc với con người. IV. Kiểm tra đánh giá bài học Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài. Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp. V. Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... ................................................................................................................................. Kí duyệt: Tuần 16 17/ 12 / 2020 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: