Ngày soạn : Tiết:31. Tuần:16 Bài 29 : BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nhận biết được bệnh Đao và bệnh nhân Tớcnơ qua các đặc điểm hình thái. - Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh Bạch tạng, bệnh câm điếc cẩm sinh và 6 ngĩn tay. - Trình bày được nguyên nhân của các bệnh tật di truyền và đề xuất được 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng. - KTNC: Liên hệ bài đột biến NST so sánh * Kĩ năng : Nhận biết được các biểu hiện của bệnh, tật di truyền trong thực tế * Thái độ : Khơng kì thị, phân biệt đối với người mang tật, bệnh di truyền 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhĩm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Tranh phĩng to SGK, bảng phụ. (Nếu cĩ) 2. Học sinh: Xem bài trước, phiếu học tập về bệnh di truyền. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) GV kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) ? Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng khác nhau cơ bản ở những điểm nào? Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh cĩ vai trị gì trong nghiên cứu di truyền người? 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Giới thiệu: Trong thực tế ta đã gặp nhiều người cĩ biểu hiện cấu tạo ngồi cơ thể khơng bình thường, vậy nguyên nhân nào gây ra những trường hợp này ? Chúng ta sẽ tìm hiểu trong bài học hơm nay HĐ 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của giáo viên Kiến thức 1: Một vài bệnh di truyền ở người. (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được một vài bệnh di truyền ở người -Yêu cầu HS đọc thơng tin - HS thảo luận nhĩm điền I. Một vài bệnh di SGK, quan sát H29.1,2, vào phiếu học tập. truyền ở người: thảo luận nhĩm hồn thành (nội dung lưu bài giống phiếu học tập. bảng trong phiếu học tập) - Yêu cầu đại diện nhĩm lên - Đại diện nhĩm trình bày. trình bày. Các nhĩm bổ sung. - KTNC: nhận dạng từng - Nhận dạng các dạng đột bệnh di truyền đĩ thuộc biến thuộc đột biến NST, đột dạng đột biến nào. So sánh biến số lượng NST, đột biến các ví dụ về các dạng đột gen . biến - Nhận xét và chốt lại kiến - Lắng nghe và lưu bài. thức. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Kiến thức 2: Một số tật di truyền ở người. (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được một số tật di truyền ở người -Yêu cầu HS quan sát H29.3 - HS quan sát hình nêu II. Một số tật di truyền ở ? Trình bày các đặc điểm được các đặc điểm di truyền: người: của 1 số dị tật ở người? + Tật khe hở mơi hàm. Đột biến NST và gen gây + Tật bàn tay, bàn chân mất ra các dị tật bẩm sinh ở 1 số ngĩn, nhiều ngĩn hoặc người như: tật khe hở mơi dính ngĩn. – hàm, bàn tay mất một số - GV chốt lại đáp án đúng. - Lắng nghe và lưu bài. ngĩn tay - KTNC: Nhận dạng các loại đột biến. Kiến thức 3: Các biện pháp hạn chế phát sinh bệnh di truyền. (13’) Mục đích của HĐ: HS biết được những nguyên nhân và biện pháp hạn chế bệnh, tật di truyền ở người - Yêu cầu HS thảo luận: - HS thảo luận nêu được III. Các biện pháp hạn các nguyên nhân; chế phát sinh tật bệnh di ? Các bệnh và tật di truyền + Tự nhiên. truyền: phát sinh do những nguyên + Do con người. - Nguyên nhân: nhân nào? + Do các tác nhân vật lí, hố học trong tự nhiên. + Do ơ nhiễm mơi trường. + Do rối loạn trao đổi chất nội bào. ? Đề xuất các biện pháp hạn - HS tự đề ra được các biện - Các biện pháp hạn chế: chế sự phát sinh các bệnh, pháp cụ thể. + Đấu tranh chống sản tật di truyền? xuất, thử, sử dụng vũ khí hạt nhân, vũ khí hĩa học và các hành vi gây ơ nhiễm mơi trường. + Sử dụng đúng quy cách các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc chữa bệnh. + Hạn chế kết hơn hoặc hạn chế sinh con giữa những người cĩ nguy cơ mang gen gây các tật. Phiếu học tập Tên bệnh Đặc điểm di truyền Biểu hiện bên ngồi - Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng hơn há, lưỡi Bệnh Đao - Cặp NST 21 cĩ 3 NST hơi thè ra, mắt hơn sâu và một mí, khoảng cách giữa 2 mắt xa nhau, ngĩn tay ngắn. - Cặp NST số 23 chỉ cĩ 1 - Lùn, cổ ngắn, là nữ. Tuyến vú khơng phát Tớcnơ NST triển, mất trí và vơ sinh. Bạch tạng - Đột biến gen lặn - Da và tĩc màu trắng.Mắt màu hồng. Cấm điếc - Đột biến gen lặn - Câm điếc bẩm sinh. bẩm sinh HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Câu 1: Tế bào sinh dưỡng của người bị bệnh Đao cĩ chứa: A. 3 nhiễm sắc tính X B. 3 nhiễm sắc thể 21 C. 2 nhiễm sắc thể X và 1 nhiễm sắc thể Y D. 2 cặp nhiễm sắc thể X Câu 2: Hội chứng Tơcnơ xuất hiện ở người với tỉ lệ: A .1/3000 ở nam B .1/3000 ở nữ C. 1/2000 cả nam và nữ. D .1/1000 cả nam và nữ Câu 3: Người bị bệnh Đao về sinh lí: A. Si đần bẩm sinh và khơng cĩ con B. Nữ khơng cĩ kinh nguyệt, mất trí, khơng cĩ con, tử cung nhỏ C. Si đần, cổ ngắn, tuyến vú khơng phát triển D. Si đần, cổ rụt, má phệ, khơng cĩ kinh nguyệt Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến các bệnh và tật di truyền ở người ? A. Sinh con ở tuổi vị thành niên B. Các tác nhân lí, hố học, ơ nhiễm mơi trường, rối loạn nội bào C. các tác nhân lí ,hố học, ơ nhiễm mơi trường D. Do chứng Stress ở người mẹ khi mang thai Câu 5. Người bị bệnh bạch tạng cĩ những biểu hiện hình thái bên ngồi như thế nào ? A. Mất trí nhớ, chân tay dài B. Rối loạn hoạt động sinh dục và khơng cĩ con C. Cổ ngắn, lùn, mắt một mí D. Da tĩc màu trắng, mắt màu hồng HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo nội dung câu hỏi SGK. Xem bài 31. - Tìm hiểu sách báo về ngành y học tư vấn. IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) ? Đặc điểm nhận biết bệnh nhân Đao và Tớcnơ? ? Nguyên nhân phát sinh bệnh tật? V. Rút kinh nghiệm: Ngày soạn: Tiết: 32. Tuần: 16 Bài 30: DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Hiểu được di truyền học tư vấn là gì và nội dụng của lĩnh vực khoa học này. - KTNC: Thực hiện các phần /sgk và phân tích thơng tin * Kĩ năng: Giải thích được cơ sở di truyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ hoặc nữ lấy nhiều chồng, cấm những người cĩ quan hệ huyết thống trong vịng 4 đời khơng được kết hơn với nhau. * Thái độ: Hiểu được tại sao phụ nữ khơng nên sinh con ở tuổi ngồi 35 và tác hại của ơ nhiễm mơi trường đối với cơ sở vật chất của tính di truyền của con người. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. Năng lực hợp tác nhĩm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ số liệu SGK bảng 30.1 & 30.2. (Nếu cĩ) 2. Học sinh: Xem bài trước ở nhà. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: GV kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp học (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) Câu hỏi: (1) Kể tên một số bệnh và tật di truyền ở người. (2) Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở người và một số biện pháp hạn chế phát sinh các bệnh tật đĩ. Trả lời: (1) Một số bệnh và tật di truyền ở người. - Bệnh: Bệnh Đao, Tơcnơ, bạch tạng, câm điếc bẩm sinh - Tật: Tật khe hở mơi hàm, tật bàn tay, bàn chân mất một số ngĩn, tật bàn chân nhiều ngĩn. (2) Nguyên nhân phát sinh các tật, bệnh di truyền ở người và một số biện pháp hạn chế phát sinh các bệnh tật đĩ: - Nguyên nhân: + Do tác nhân vật lí, hĩa học trong tự nhiên. + Do ơ nhiễm mơi trường. + Do rối loạn trao đổi chất nội bào. - Biện pháp hạn chế: + Hạn chế các hoạt động gây ơ nhiễm mơi trường. + Sử dụng hợp lí các thuốc bảo vệ thực vật. + Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hĩa học, vũ khí hạt nhân. + Hạn chế kết hơn giữa những người cĩ nguy cơ mang gen gây bệnh di truyền. Gọi HS trả lời. Nhận xét. GV nhận xét - ghi điểm. 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Giới thiệu: Trong cuộc sống xã hội chúng ta, mọi người quan niệm và cấm đốn 1 số vấn đề và cả pháp luật cấm. Đứng dưới gĩc độ khoa học sinh học ta tìm hiểu rỏ vấn đề này trên cơ sở khoa học. HĐ 2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của giáo viên HS Kiến thức 1. Tìm hiểu về di truyền y học tư vấn (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được khái niệm và chức năng của di truyền học tư vấn - Yêu cầu HS thảo luận - HS nghiên cứu ví I. Di truyền Y học tư vấn: nhĩm làm tập SGK . dụ. Thảo luận - Di truyền y học tư vấn là 1 lĩnh vực * Người con trai và nhĩm. Trả lời câu của di truyền học kết hợp các phương người con gái bình hỏi. pháp xét nghiệm, chẩn đốn hiện đại thường sinh ra từ hai gia về mặt di truyền và phương pháp đình đã cĩ người bị câm nghiên cứu phả hệ. điếc bẩm sinh. - Chức năng: chẩn đốn, cung cấp ? Em hãy thơng tin cho thơng tin, cho lời khuyên liên quan đơi trai gái này biết đây đến bệnh, tật di truyền. là loại bệnh gì? TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 ? Bệnh do gen trội hay gen lặn quy định? Tại sao? ? Nếu họ lấy nhau, sinh con đầu lịng bị câm điếc bẩm sinh thì họ cĩ nên tiếp tục sinh con nữa khơng? Tại sao? - GV hồn chỉnh kiến - Suy nghĩ trả lời. thức, tổ chức thảo luận lớp: ? Di truyền y học tư vấn là gì? Gồm những nội dung nào? - GV chốt lại đáp án đúng. Kiến thức 2. Tìm hiểu di truyền học với hơn nhân và kế hoạch hĩa gia đình (13’) Mục đích của HĐ: HS hiểu được di truyền học với hơn nhân và KHHGĐ -Yêu cầu HS đọc thơng - Các nhĩm phân II. Di truyền học với hơn nhân – tin SGK, thảo luận : tích thơng tin, nêu KHHGĐ : được : 1. Di truyền học với hơn nhân : ? Tại sao kết hơn gần + Kết hơn gần làm - Các đối tượng cần tư vấn di truyền y làm suy thối nịi đột biến lặn, cĩ hại học giống ? biểu hiện dị tật + Những người vơ sinh, bị sẩy thai ? Tại sao những người bẩm sinh tăng. liên tiếp. cĩ mối quan hệ huyết + Từ đời thứ 5 cĩ + Cả hai vợ chồng hoặc một trong hai thống từ đời thứ 4 trở đi sự sai khác về mặt người đã biết chắc chắn cĩ mang gen mới được phép kết di truyền. bệnh. hơn với nhau? + Những đơi trai gái trước khi đi đến ? Vì sao cấm chẩn đốn - Đại diện nhĩm hơn nhân mà gia đình họ đã cĩ người giới tính thai nhi ? phát biểu, lớp nhận mang bệnh hoặc cĩ quan hệ họ hàng. - GV tổng kết lại kiến xét bổ sung. + Một số cặp vợ chồng lớn tuổi muốn thức. - HS lắng nghe sinh con. - GV hướng dẫn bảng + Những cặp vợ chồng làm việc trong 30.2, trả lời câu hỏi : điều kiện độc hại. ? Vì sao phụ nữ khơng - Phụ nữ sinh con ở - Di truyền học đã giải thích được cơ nên sinh con ngồi tuổi độ tuổi 35, con dễ sở khoa học của các qui định : 35 ? mắc bệnh Đao. + Hơn nhân 1 vợ 1 chồng. ? Phụ nữ nên sinh con ở - Nên sinh con ở độ + Những người cĩ mối quan hệ huyết lứa tuổi nào để đảm bảo tuổi 25 34 là hợp thống trong vịng 3 đời khơng được học tập và cơng tác ? lí nhất. kết hơn. ? Nên sinh con ở lứa 2. Di truyền học với KHH gia đình : tuổi nào để đảm bảo - Phụ nữ sinh con trong độ tuổi từ 25 giảm thiểu tỉ lệ sơ sinh đến 34 là hợp lí. mắc bệnh đao? - Từ độ tuổi lớn hơn 35 tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao tăng rõ rệt. Kiến thức 3. Tìm hiểu hậu quả di truyền do ơ nhiễm mơi trường (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được hậu quả của di truyền do ơ nhiễm mơi trường TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 - Yêu cầu HS nghiên cứu - Thảo luận nêu III. Hậu quả di truyền do ơ nhiễm thơng tin SGK và mục được: mơi trường: em cĩ biết trang 85 SGK, + Các tác nhân vật Các chất phĩng xạ và chất hố học cĩ ? Nêu tác hại của mơi lí hố học gây ơ trong tự nhiên hoặc do con người tạo trường với cơ sở vật chất nhiễm mơi trường ra làm tăng độ ơ nhiễm mơi trường, di truyền? Cho ví dụ. đặc biệt là chất tăng tỉ lệ người mắc bệnh, tật di ? phĩng xạ, hố học, truyền nên cần đấu tranh chống vũ khí thuốc trừ sâu, diệt hạt nhân, hố học và chống ơ nhiễm - GV hồn chỉnh kiến cỏ mơi trường. thức. - Suy nghĩ trả lời. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) Câu 1: Kết hơn giữa những người cĩ quan hệ huyết thống làm suy thối nịi giống vì: A. Làm thay đổi kiểu gen vốn cĩ của lồi B. Tạo nên tính đa dạng về kiểu hình C. Tạo ra khả năng sinh nhiều con dẫn đến thiếu điều kiện chăm sĩc chúng D. Dễ làm xuất hiện các bệnh di truyền Câu 2: Những người cĩ quan hệ huyết thống từ đời thứ mấy trở đi mới được phép kết hơn ? A. Đời thứ ba B. Đời thứ tư C. Đời thứ năm D. Đời thứ sáu Câu 3: Một ngành cĩ chức năng chẩn đĩn, cung cấp thơng tin, cho lời khuyên cĩ liên quan đến các bệnh, tật di truyền ở người được gọi là: A. Di truyền B. Di truyền y học tư vấn C. Giải phẩu học D. Di truyền và sinh lý học Câu 4: Phát biểu dưới đây cĩ nội dung khơng đúng là: A. Trẻ bệnh Đao cĩ nguyên nhân là do bố B. Trẻ bị bệnh bạch tạng cĩ nguyên nhân là do mẹ C. Trẻ sơ sinh bị bệnh Đao cĩ tỉ lệ tăng theo độ tuổi sinh đẻ của mẹ D. Trẻ sơ sinh dễ bị bệnh di truyền khi mẹ sinh đẻ ở độ tuổi 20 - 24 HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo nội dung câu hỏi SGK. Xem bài 31 IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) - Sử dụng câu hỏi SGK. Đọc kết luận ghi nhớ. V. Rút kinh nghiệm: Nhận xét Ngày...............tháng..............năm.............. ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 9 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: