Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Bài 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - HS nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật. - Qua bài HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp. - KTNC: So sánh đặc điểm của động vật hằng nhiệt với dộng vật biến nhiệt. Trả lời /sgk/126 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Tranh hình 43.1, 43.2, 43.3 và tranh ảnh sưu tầm. - Bảng 43.1 và 43.2 SGK 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV đặt vấn đề: - HS lắng nghe Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ? Chim cách cụt sống ở Bắc ẩm lên đời sống sinh vật Cực không thể sống được ở vùng khí hậu nhiệt đới điều đó cho em suy nghĩ gì? Vậy nhiệt độ và độ ẩm đã ảnh hưởng tới đời sống và tập tính của sinh vật như thế nào? - Gv n/xét-> Chúng ta cùng - Học sinh lắng nghe định tìm hiểu nội dung bài học hướng nội dung học tập 43. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu ảnh hưởng nhiệt độ lên đời sống của sinh vật Sinh học 9 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật ? Sinh vật sống được ở - Tìm hiểu thông tin SGK trả I. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên nhiệt độ như thế nào? lời câu hỏi. đời sống của sinh vật : ? Nhiệt độ ảnh hưởng tới - Nhiệt độ ảnh hưởng tới: - Nhiệt độ môi trường ảnh cấu tạo cơ thể sinh vật như Quang hợp, hô hấp, thoát hưởng tới hình thái, hoạt động thế nào? hơi nước, thực vật lá tầng sinh lí của sinh vật. cutin dày, rụng lá. Động vật có lông dày, dài, có kích - Hình thành nhóm sinh vật thước lớn. biến nhiệt và sinh vật hằng - KTNC: ? Quá trình - Nhớ lại kiến thức trả lời nhiệt. quang hợp và hô hấp của câu hỏi. cây chỉ diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường như thế nào? - KTNC: ? Phân biệt sinh - Tìm hiểu thông tin, liên hệ vật hằng nhiệt với sinh vật thực tế trả lời. biến nhiệt? - Yêu cầu học sinh thảo - Thảo luận nhóm hoàn luận nhóm trong vòng 5 thành bảng 43.1 . Đại diện phút. hoàn thành bảng 43.1. nhóm trả lời. Đại diện nhóm trả lời. - Nhận xét câu trả lời của - Cả lớp theo dõi và bổ sung. học sinh và chốt lại kiến thức. ? Nhiệt độ ảnh hưởng lên - Suy nghĩ trả lời. đời sống sinh vật như thế nào? - GV mở rộng: - Lắng nghe. Nhiệt độ môi trường thay đổi sinh vật phát sinh biến dị để thích nghi và hình tập tính. Kiến thức 2: Tìm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật - Yêu cầu học sinh thảo - HS trao đổi nhóm tìm ví dụ II. Ảnh hưởng của độ ẩm lên luận nhóm hoàn thành bảng để hoàn thành bảng 43.2. đời sống của sinh vật : 43.2. Trong vòng 5 phút. Trình bày sản phẩm của - Sinh vật thích nghi với môi Trình bày sản phẩm của nhóm. trường sống có độ ẩm khác nhóm. nhau. ? Nơi sống ảnh hưởng tới - Suy nghĩ trả lời. - Hình thành các nhóm sinh vật. đặc điểm nào của sinh vật? + Thực vật: - GV chữa bài bằng cách - Các nhóm thảo luận dựa - Nhóm ưa ẩm cho các nhóm trình bày và vào bảng nội dung vừa hoàn - Nhóm chịu hạn. nhận xét. chỉnh và tranh ảnh, thực vật. + Động vật: ? Độ ẩm ảnh hưởng tới đời - Ảnh hưởng tới hình thái: - Nhóm ưa ẩm sống sinh vật như thế nào? phiến lá, mô giậu, da, vảy. - Nhóm ưa khô. Thoát hơi nước, giữ nước. Sinh học 9 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN ? Trong sản xuất người ta - Suy nghĩ trả lời. có biện pháp kỹ thuật gì để tăng năng suất cây trồng và vật nuôi? HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về ưu thế lai. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1:Tầng Cutin dày trên Đáp án: A Câu 1: A bề mặt lá của các cây xanh Câu 2: C sống ở vùng nhiệt đới có tác Câu 3: B dụng gì? Câu 4: C A. Hạn chế sự thoát hơi Câu 5: D nước khi nhiệt độ không khí lên cao. B. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá. C. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ lá cây. D. Tăng sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí lên cao. Câu 2: Về mùa đông giá Đáp án: C lạnh, các cây xanh ở vùng ôn đới thường rụng nhiều lá có tác dụng gì? A. Tăng diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước. B. Làm giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh. C. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh và giảm sự thoát hơi nước. D. Hạn sự thoát hơi nước. Câu 3: Với các cây xanh Đáp án: B sống ở vùng nhiệt đới, chồi cây có các vảy mỏng bao bọc, thân và rễ cây có các lớp bần dày. Những đặc điểm này có tác dụng gì? A. Hạn chế sự thoát hơi nước khi nhiệt độ không khí Sinh học 9 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN cao. B. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo vệ cây. C. Hạn chế ảnh hưởng có hại của tia cực tím với các tế bào lá. D. Giảm diện tích tiếp xúc với không khí lạnh. Câu 4: Quá trình quang hợp Đáp án: C của cây chỉ có thể diễn ra bình thường ở nhiệt độ môi trường nào? A. 00- 400. B. 100- 400 C. 200- 300. D. 250-350. Câu 5: Ở nhiệt độ quá cao Đáp án: D (cao hơn 400C) hay quá thấp (00C) các hoạt động sống của hầu hết các loại cây xanh diễn ra như thế nào? A. Các hạt diệp lục được hình thành nhiều. B. Quang hợp tăng – hô hấp tăng. C. Quang hợp giảm.– hô hấp tăng. D. Quang hợp giảm thiểu và ngưng trệ, hô hấp ngưng trệ. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG: Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động Đáp án: nhóm và thảo luận Câu 1: Mỗi loài sinh vật chỉ (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài sống được trong một giới 1 bàn) và giao các nhiệm tập. hạn nhiệt độ nhất định, vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả nhiệt độ ảnh hưởng tới các hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. đặc điểm hình thái của thực trả lời vào vở bài tập: vật ( rụng lá, có lớp bần Câu 1: Nhiệt độ của môi dáy, có lớp vảy mỏng bao trường có ảnh hưởng tới đặc bọc chồi lá,...), động vật ( điểm hình thái và sinh lí của có lông dày,...). Nhiệt độ sinh vật như thế nào? ảnh hưởng đến các hoạt Câu 2: Trong 2 nhóm sinh động sinh lí của thực vật: quang hợp, hô hấp; Động Sinh học 9 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN vật hằng nhiệt và biến nhiệt, vật ( tập tính tránh nóng, sinh vật thuộc nhóm nào có ngủ hè, ngủ đông,...) khả năng chịu đựng cao với Câu 2: Trong hai nhóm sinh vật hằng nhiệt và biến nhiệt sự thay đổi nhiệt độ của môi thì nhóm sinh vật hằng nhiệt trường? Tại sao? có khả năng chịu đựng cao hơn với sự thay đổi nhiệt độ của môi trường. Vì cơ thể SV hằng nhiệt đã phát triển cơ chế điều hòa nhiệt và có trung tâm điều hòa nhiệt ở bộ não. Bài 44 . ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật. - Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài. - Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật. - KTNC: Thực hiện /sgk/132 Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật. 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật và lòng yêu và bảo vệ sinh vật II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Tranh hình SGK. - Tranh ảnh do HS sưu tầm về rừng: tre, trúc, thông, bạch đàn - Tranh ảnh quần thể ngựa, bò, cá, chim cánh cụt... - Tranh hải quỳ và tôm kí cư. 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - Giáo viên giới thiệu thông - HS lắng nghe Ảnh hưởng lẫn nhau giữa Sinh học 9 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN tin liên quan đến bài học. các sinh vật - GV nêu vấn đề: GV cho - HS vận dụng kiến thức HS quan sát một số tranh: thực tế trả lời Đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông, hổ đang ngoạm con thỏ ( nếu có ) và hỏi: Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật? - GV: Để kiểm tra câu trả Học sinh lắng nghe định lời của bạn đúng hay sai hướng nội dung học tập chúng ta nghiên cứu bài mới: “Thoái hóa do tự thụ phấn và do giao phối gần”. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1 :Tìm hiểu mối quan hệ cùng loài Mục tiêu: HS biết được mối quan hệ cùng loài giữa các sinh vật - GV yêu cầu: Hãy chọn - Xem hình ảnh và lựa chọn. I. Quan hệ cùng loài: những tranh thể hiện mối quan hệ cùng loài. ? Khi có gió bão thực vật - Gió bão cây sống thành - Các sinh vật cùng loài sống sống cùng nhóm có lợi gì nhóm giảm bớt sức gió, cây gần nhau, liên hệ với nhau, hình so với sống riêng lẽ? ít bị đỗ gãy hơn sống lẻ. thành lên nhóm cá thể. ? Động vật sống thành bầy - Động vật sống bầy đàn tìm - Trong 1 nhóm có những mối đàn có lợi gì? kiếm được nhiều thức ăn quan hệ. - GV nhận xét hoạt động hơn, phát hiện kẻ thù nhanh + Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ nhóm và đánh giá kết quả. hơn, tự vệ tốt hơn. tốt hơn, kiếm được nhiều thức - GV yêu cầu: làm bài tập - Đại diện nhóm trình bày ăn. SGK tr. 131. Chọn câu trả nhóm khác nhận xét. + Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia lời đúng và giải thích. tăng số lượng cá thể và sự cạn - GV cần nắm được số - Lựa chọn đáp áp đúng. kiệt nguồn thức ăn. nhóm lựa chọn đúng và sai. ? Sinh vật cùng loài có - HS phải nêu được 2 mối những mối quan hệ nào? quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh. * GV mở rộng: - Lắng nghe và ghi nhớ - Sinh vật cùng loài có xu thông tin. hướng quần tụ bên nhau có lợi như: + Ở thực vật: Còn chống được sự mất nước. + Ở động vật: Chịu được nồng độ độc cao hơn sống lẻ, bảo vệ được những con Sinh học 9 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN non và yếu. * Liên hệ. ? Trong chăn nuôi người - HS có thể nêu: Nuôi vịt dân đã tận dụng mối quan đàn, lợn đàn để tranh nhau hệ hỗ trợ cùng loài để làm ăn và sẽ nhanh lớn. gì? Kiến thức 2: Tìm hiểu quan hệ khác loài Mục tiêu: HS biết được mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật ? Các sinh vật khác loài có - Tìm hiểu thông tin và trả II. Quan hệ khác loài: các mối quan hệ nào? lời. - GV cho HS quan sát tranh - Quan sát hình. ảnh: Hổ ăn thỏ, hải quỳ và + Động vật ăn thịt, con mồi. tôm kí cư, địa y, cây nắp + Hỗ trợ nhau cùng sống. ấm đang bắt mồi. + Dùng sinh vật có ích tiêu diệt - Yêu cầu thảo luận nhóm - Trao đổi nhóm thống nhất sinh vật có hại phân tích và gọi tên mối ý kiến, đại diện nhóm trình Ví dụ: Ong mắt đỏ diệt sâu đục quan hệ của các sinh vật bày nhóm khác bổ sung. thân lúa. trong tranh. Thảo luận trong 3 phút. - Yêu cầu HS thực hiện - HS dựa vào kiến thức để /sgk/132 lựa chọn HS khác nhận xét bổ sung (nếu cần). ? Hãy tìm thêm ví dụ về - HS có thể kể thêm: kí sinh mối quan hệ giữa sinh vật giữa giun và người, bọ chét khác loài mà em biết? ở trâu bò * GV mở rộng thêm: Một - Lắng nghe. số sinh vật tiết ra chất đặc biệt kìm hãm sự phát triển của sinh vật xung quanh gọi là mối quan hệ ức chế – cảm nhiễm. * Liên hệ. ? Trong nông nghiệp và - Suy nghĩ trả lời. lâm nghiệp con người đã lợi dụng mối quan hệ giữa các sinh vật khác loài để làm gì? Điều đó có ý nghĩa như thế nào? - GV giảng bài: Việc dùng - Lắng nghe và lưu nhớ kiến sinh vật có ích tiêu diệt sinh thức vật có hại còn gọi là biện pháp sinh học và gây ô nhiễm môi trường. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về thoái hóa do tự thụ phấn và giao phối gần. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã Sinh học 9 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Quan hệ giữa hai Đáp án: B Câu 1: B loài sinh vật trong đó cả hai Câu 2: C bên cùng có lợi là mối quan Câu 3: C hệ? Câu 4: D A. Hội sinh. Câu 5: C B. Cộng sinh. C. Ký sinh. D. Cạnh tranh. Câu 2: Quan hệ giữa hai Đáp án: C loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ? A. Ký sinh. B. Cạnh tranh. C. Hội sinh. D. Cộng sinh. Câu 3: Các sinh vật khác Đáp án: C loài tranh giành nhau thức ăn, nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây? A. Cộng sinh. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 4: Sinh vật sống nhờ Đáp án: D trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây? A. Sinh vật ăn sinh vật khác. B. Hội sinh. C. Cạnh tranh. D. Kí sinh. Câu 5: Các sinh vật cùng Đáp án: C loài có quan hệ với nhau như thế nào? A. Cộng sinh và cạnh tranh. B. Hội sinh và cạnh tranh. C. Hỗ trợ và cạnh tranh. D. Kí sinh, nửa kí sinh. Sinh học 9 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận Câu 1. Các sinh vật cùng bàn) và giao các nhiệm vụ: Thảo - HS trả lời. HS nộp vở loài hổ trợ và cạnh tranh lẫn luận trả lời các câu hỏi sau và bài tập. nhau trong những điều kiện: ghi chép lại câu trả lời vào vở - HS tự ghi nhớ nội dung - Khi SV sống với nhau bài tập: trả lời đã hoàn thiện. thành nhóm tại nơi có diện Câu 1. Các sinh vật cùng loài hỗ tích ( hay thể tích ) hợp lý và trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau có nguồn sống đầy đủ thì có trong những điều kiện nào? quan hệ hỗ trợ. Câu 2. Hãy sắp xếp các quan hệ - Khi gặp điều kiện bất lợi giữa các SV tương ứng với các (như số lượng cá thể quá cao) sẽ dẫn tới thiếu thức ăn mối quan hệ khác loài? (Bảng) , nơi ở thì có quan hệ cạnh tranh . Câu 2. 1 e ; 2 i ; 3 a, g ; 4 c, d , h ; 5 b, k. Các mối quan hệ khác loài Trả lời Các quan hệ giữa các sinh vật 1, Cộng sinh 1............ a) Trong một ruộng lúa, khi cỏ dại phát triển, năng suất giảm. 2, Hội sinh 2............ b) Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ cùng sống ( trong một khu rừng ) khống chế. 3, Cạnh tranh 3............ c) Địa y sống bám trên cành cây . d) Rận, bọ chét sống bám trên da bò. 4, Ký sinh 4............ e) Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu. g) Trâu và bò cùng sống trên một đồng cỏ 5, Sinh vật ăn SV khác 5............ h, Giun đũa sống trong ruột người. i) Cá ép bám vào rùa biển để được đưa đi xa k) Cây nắp ấm bắt côn trùng. Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ Sinh học 9 Trang 9 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Sinh học 9 Trang 10
Tài liệu đính kèm: