Giáo án Sinh học 9 - Tuần 22 - Võ Thị Kiều Loan

doc 10 trang Người đăng Hàn Na Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 9 - Tuần 22 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Bài 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS nêu được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trường đến các 
đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật.
- Qua bài HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong tự nhiên từ đó có biện pháp chăm 
sóc sinh vật thích hợp.
- KTNC: So sánh đặc điểm của động vật hằng nhiệt với dộng vật biến nhiệt. Trả lời 
/sgk/126
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao 
tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng của nhiệt độ và 
độ ẩm lên đời sống sinh vật
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng của 
nhiệt độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: (Nếu có)
- Tranh hình 43.1, 43.2, 43.3 và tranh ảnh sưu tầm.
- Bảng 43.1 và 43.2 SGK 
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- GV đặt vấn đề: - HS lắng nghe Ảnh hưởng của nhiệt độ, độ 
? Chim cách cụt sống ở Bắc ẩm lên đời sống sinh vật
Cực không thể sống được ở 
vùng khí hậu nhiệt đới điều 
đó cho em suy nghĩ gì? Vậy 
nhiệt độ và độ ẩm đã ảnh 
hưởng tới đời sống và tập 
tính của sinh vật như thế 
nào?
- Gv n/xét-> Chúng ta cùng - Học sinh lắng nghe định 
tìm hiểu nội dung bài học hướng nội dung học tập
43.
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1: Tìm hiểu ảnh hưởng nhiệt độ lên đời sống của sinh vật
 Sinh học 9
 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật
 ? Sinh vật sống được ở - Tìm hiểu thông tin SGK trả I. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên 
 nhiệt độ như thế nào? lời câu hỏi. đời sống của sinh vật : 
 ? Nhiệt độ ảnh hưởng tới - Nhiệt độ ảnh hưởng tới: - Nhiệt độ môi trường ảnh 
 cấu tạo cơ thể sinh vật như Quang hợp, hô hấp, thoát hưởng tới hình thái, hoạt động 
 thế nào? hơi nước, thực vật lá tầng sinh lí của sinh vật.
 cutin dày, rụng lá. Động vật 
 có lông dày, dài, có kích - Hình thành nhóm sinh vật 
 thước lớn. biến nhiệt và sinh vật hằng 
 - KTNC: ? Quá trình - Nhớ lại kiến thức trả lời nhiệt.
 quang hợp và hô hấp của câu hỏi.
 cây chỉ diễn ra bình 
 thường ở nhiệt độ môi 
 trường như thế nào?
 - KTNC: ? Phân biệt sinh - Tìm hiểu thông tin, liên hệ 
 vật hằng nhiệt với sinh vật thực tế trả lời.
 biến nhiệt?
 - Yêu cầu học sinh thảo - Thảo luận nhóm hoàn 
 luận nhóm trong vòng 5 thành bảng 43.1 . Đại diện 
 phút. hoàn thành bảng 43.1. nhóm trả lời.
 Đại diện nhóm trả lời.
 - Nhận xét câu trả lời của - Cả lớp theo dõi và bổ sung.
 học sinh và chốt lại kiến 
 thức.
 ? Nhiệt độ ảnh hưởng lên - Suy nghĩ trả lời.
 đời sống sinh vật như thế 
 nào?
 - GV mở rộng: - Lắng nghe.
 Nhiệt độ môi trường thay 
 đổi sinh vật phát sinh 
 biến dị để thích nghi và 
 hình tập tính.
 Kiến thức 2: Tìm hiểu ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật
 Mục tiêu: HS biết được ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật
 - Yêu cầu học sinh thảo - HS trao đổi nhóm tìm ví dụ II. Ảnh hưởng của độ ẩm lên 
 luận nhóm hoàn thành bảng để hoàn thành bảng 43.2. đời sống của sinh vật : 
 43.2. Trong vòng 5 phút. Trình bày sản phẩm của - Sinh vật thích nghi với môi 
 Trình bày sản phẩm của nhóm. trường sống có độ ẩm khác 
 nhóm. nhau.
 ? Nơi sống ảnh hưởng tới - Suy nghĩ trả lời. - Hình thành các nhóm sinh vật.
 đặc điểm nào của sinh vật? + Thực vật:
 - GV chữa bài bằng cách - Các nhóm thảo luận dựa - Nhóm ưa ẩm
 cho các nhóm trình bày và vào bảng nội dung vừa hoàn - Nhóm chịu hạn.
 nhận xét. chỉnh và tranh ảnh, thực vật. + Động vật:
 ? Độ ẩm ảnh hưởng tới đời - Ảnh hưởng tới hình thái: - Nhóm ưa ẩm 
 sống sinh vật như thế nào? phiến lá, mô giậu, da, vảy. - Nhóm ưa khô.
 Thoát hơi nước, giữ nước.
 Sinh học 9
 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 ? Trong sản xuất người ta - Suy nghĩ trả lời.
 có biện pháp kỹ thuật gì để 
 tăng năng suất cây trồng và 
 vật nuôi?
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về ưu thế lai.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1:Tầng Cutin dày trên Đáp án: A Câu 1: A
bề mặt lá của các cây xanh Câu 2: C
sống ở vùng nhiệt đới có tác Câu 3: B
dụng gì? Câu 4: C
A. Hạn chế sự thoát hơi Câu 5: D
nước khi nhiệt độ không khí 
lên cao.
B. Hạn chế ảnh hưởng có 
hại của tia cực tím với các 
tế bào lá.
C. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo 
vệ lá cây.
D. Tăng sự thoát hơi nước 
khi nhiệt độ không khí lên 
cao.
Câu 2: Về mùa đông giá Đáp án: C
lạnh, các cây xanh ở vùng 
ôn đới thường rụng nhiều lá 
có tác dụng gì?
A. Tăng diện tích tiếp xúc 
với không khí lạnh và giảm 
sự thoát hơi nước.
B. Làm giảm diện tích tiếp 
xúc với không khí lạnh.
C. Giảm diện tích tiếp xúc 
với không khí lạnh và giảm 
sự thoát hơi nước.
D. Hạn sự thoát hơi nước.
Câu 3: Với các cây xanh Đáp án: B
sống ở vùng nhiệt đới, chồi 
cây có các vảy mỏng bao 
bọc, thân và rễ cây có các 
lớp bần dày. Những đặc 
điểm này có tác dụng gì?
A. Hạn chế sự thoát hơi 
nước khi nhiệt độ không khí 
 Sinh học 9
 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
cao.
B. Tạo ra lớp cách nhiệt bảo 
vệ cây.
C. Hạn chế ảnh hưởng có 
hại của tia cực tím với các 
tế bào lá.
D. Giảm diện tích tiếp xúc 
với không khí lạnh. 
Câu 4: Quá trình quang hợp Đáp án: C
của cây chỉ có thể diễn ra 
bình thường ở nhiệt độ môi 
trường nào?
A. 00- 400.
B. 100- 400
C. 200- 300.
D. 250-350.
Câu 5: Ở nhiệt độ quá cao Đáp án: D
(cao hơn 400C) hay quá thấp 
(00C) các hoạt động sống 
của hầu hết các loại cây 
xanh diễn ra như thế nào?
A. Các hạt diệp lục được 
hình thành nhiều.
B. Quang hợp tăng – hô hấp 
tăng.
C. Quang hợp giảm.– hô 
hấp tăng.
D. Quang hợp giảm thiểu và 
ngưng trệ, hô hấp ngưng trệ.
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG:
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều Báo cáo kết quả hoạt động Đáp án:
nhóm và thảo luận Câu 1: Mỗi loài sinh vật chỉ 
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong - HS trả lời. HS nộp vở bài sống được trong một giới 
1 bàn) và giao các nhiệm tập. hạn nhiệt độ nhất định, 
vụ: Thảo luận trả lời các câu - HS tự ghi nhớ nội dung trả nhiệt độ ảnh hưởng tới các 
hỏi sau và ghi chép lại câu lời đã hoàn thiện. đặc điểm hình thái của thực 
trả lời vào vở bài tập: vật ( rụng lá, có lớp bần 
Câu 1: Nhiệt độ của môi dáy, có lớp vảy mỏng bao 
trường có ảnh hưởng tới đặc bọc chồi lá,...), động vật ( 
điểm hình thái và sinh lí của có lông dày,...). Nhiệt độ 
sinh vật như thế nào? ảnh hưởng đến các hoạt 
Câu 2: Trong 2 nhóm sinh động sinh lí của thực vật: 
 quang hợp, hô hấp; Động 
 Sinh học 9
 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
vật hằng nhiệt và biến nhiệt, vật ( tập tính tránh nóng, 
sinh vật thuộc nhóm nào có ngủ hè, ngủ đông,...)
khả năng chịu đựng cao với Câu 2: Trong hai nhóm sinh 
 vật hằng nhiệt và biến nhiệt 
sự thay đổi nhiệt độ của môi 
 thì nhóm sinh vật hằng nhiệt 
trường? Tại sao? có khả năng chịu đựng cao 
 hơn với sự thay đổi nhiệt độ 
 của môi trường. Vì cơ thể 
 SV hằng nhiệt đã phát triển 
 cơ chế điều hòa nhiệt và có 
 trung tâm điều hòa nhiệt ở 
 bộ não.
 Bài 44 . ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT
 Môn học: Sinh học lớp: 9
 Thời gian thực hiện: 1 tiết
I . Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật.
- Nêu được những mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài.
- Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật.
- KTNC: Thực hiện /sgk/132
Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên, đặc biệt là động vật.
2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao 
tiếp.
* Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng lẫn nhau giữa 
các sinh vật
3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về ảnh hưởng lẫn 
nhau giữa các sinh vật và lòng yêu và bảo vệ sinh vật
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
1. Giáo viên: (Nếu có)
- Tranh hình SGK.
- Tranh ảnh do HS sưu tầm về rừng: tre, trúc, thông, bạch đàn 
- Tranh ảnh quần thể ngựa, bò, cá, chim cánh cụt...
- Tranh hải quỳ và tôm kí cư. 
2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học
III. Tiến trình dạy học:
 HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU
 Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
 học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- Giáo viên giới thiệu thông - HS lắng nghe Ảnh hưởng lẫn nhau giữa 
 Sinh học 9
 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
tin liên quan đến bài học. các sinh vật
- GV nêu vấn đề: GV cho - HS vận dụng kiến thức 
HS quan sát một số tranh: thực tế trả lời
Đàn bò, đàn trâu, khóm tre, 
rừng thông, hổ đang ngoạm 
con thỏ ( nếu có ) và hỏi: 
Những bức tranh này cho 
em suy nghĩ gì về mối quan 
hệ giữa các sinh vật? 
- GV: Để kiểm tra câu trả Học sinh lắng nghe định 
lời của bạn đúng hay sai hướng nội dung học tập
chúng ta nghiên cứu bài 
mới: “Thoái hóa do tự thụ 
phấn và do giao phối gần”.
 HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 Kiến thức 1 :Tìm hiểu mối quan hệ cùng loài
 Mục tiêu: HS biết được mối quan hệ cùng loài giữa các sinh vật
 - GV yêu cầu: Hãy chọn - Xem hình ảnh và lựa chọn. I. Quan hệ cùng loài: 
 những tranh thể hiện mối 
 quan hệ cùng loài. 
 ? Khi có gió bão thực vật - Gió bão cây sống thành - Các sinh vật cùng loài sống 
 sống cùng nhóm có lợi gì nhóm giảm bớt sức gió, cây gần nhau, liên hệ với nhau, hình 
 so với sống riêng lẽ? ít bị đỗ gãy hơn sống lẻ. thành lên nhóm cá thể.
 ? Động vật sống thành bầy - Động vật sống bầy đàn tìm - Trong 1 nhóm có những mối 
 đàn có lợi gì? kiếm được nhiều thức ăn quan hệ.
 - GV nhận xét hoạt động hơn, phát hiện kẻ thù nhanh + Hỗ trợ: Sinh vật được bảo vệ 
 nhóm và đánh giá kết quả. hơn, tự vệ tốt hơn. tốt hơn, kiếm được nhiều thức 
 - GV yêu cầu: làm bài tập - Đại diện nhóm trình bày ăn.
 SGK tr. 131. Chọn câu trả nhóm khác nhận xét. + Cạnh tranh: Ngăn ngừa gia 
 lời đúng và giải thích. tăng số lượng cá thể và sự cạn 
 - GV cần nắm được số - Lựa chọn đáp áp đúng. kiệt nguồn thức ăn.
 nhóm lựa chọn đúng và sai.
 ? Sinh vật cùng loài có - HS phải nêu được 2 mối 
 những mối quan hệ nào? quan hệ hỗ trợ và quan hệ 
 cạnh tranh.
 * GV mở rộng: - Lắng nghe và ghi nhớ 
 - Sinh vật cùng loài có xu thông tin.
 hướng quần tụ bên nhau 
 có lợi như:
 + Ở thực vật: Còn chống 
 được sự mất nước.
 + Ở động vật: Chịu được 
 nồng độ độc cao hơn sống 
 lẻ, bảo vệ được những con 
 Sinh học 9
 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 non và yếu.
 * Liên hệ.
 ? Trong chăn nuôi người - HS có thể nêu: Nuôi vịt 
 dân đã tận dụng mối quan đàn, lợn đàn để tranh nhau 
 hệ hỗ trợ cùng loài để làm ăn và sẽ nhanh lớn.
 gì?
 Kiến thức 2: Tìm hiểu quan hệ khác loài
 Mục tiêu: HS biết được mối quan hệ khác loài giữa các sinh vật
 ? Các sinh vật khác loài có - Tìm hiểu thông tin và trả II. Quan hệ khác loài: 
 các mối quan hệ nào? lời.
 - GV cho HS quan sát tranh - Quan sát hình.
 ảnh: Hổ ăn thỏ, hải quỳ và + Động vật ăn thịt, con mồi.
 tôm kí cư, địa y, cây nắp + Hỗ trợ nhau cùng sống.
 ấm đang bắt mồi. + Dùng sinh vật có ích tiêu diệt 
 - Yêu cầu thảo luận nhóm - Trao đổi nhóm thống nhất sinh vật có hại
 phân tích và gọi tên mối ý kiến, đại diện nhóm trình Ví dụ: Ong mắt đỏ diệt sâu đục 
 quan hệ của các sinh vật bày nhóm khác bổ sung. thân lúa.
 trong tranh. Thảo luận 
 trong 3 phút.
 - Yêu cầu HS thực hiện - HS dựa vào kiến thức để 
 /sgk/132 lựa chọn HS khác nhận 
 xét bổ sung (nếu cần).
 ? Hãy tìm thêm ví dụ về - HS có thể kể thêm: kí sinh 
 mối quan hệ giữa sinh vật giữa giun và người, bọ chét 
 khác loài mà em biết? ở trâu bò 
 * GV mở rộng thêm: Một - Lắng nghe.
 số sinh vật tiết ra chất đặc 
 biệt kìm hãm sự phát triển 
 của sinh vật xung quanh 
 gọi là mối quan hệ ức chế 
 – cảm nhiễm.
 * Liên hệ.
 ? Trong nông nghiệp và - Suy nghĩ trả lời.
 lâm nghiệp con người đã 
 lợi dụng mối quan hệ giữa 
 các sinh vật khác loài để 
 làm gì? Điều đó có ý nghĩa 
 như thế nào?
 - GV giảng bài: Việc dùng - Lắng nghe và lưu nhớ kiến 
 sinh vật có ích tiêu diệt sinh thức
 vật có hại còn gọi là biện 
 pháp sinh học và gây ô 
 nhiễm môi trường.
 HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP
 Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về thoái hóa do tự thụ phấn và giao phối gần.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã 
 Sinh học 9
 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi:
Câu 1: Quan hệ giữa hai Đáp án: B Câu 1: B
loài sinh vật trong đó cả hai Câu 2: C
bên cùng có lợi là mối quan Câu 3: C
hệ? Câu 4: D
A. Hội sinh. Câu 5: C
B. Cộng sinh.
C. Ký sinh. 
D. Cạnh tranh.
Câu 2: Quan hệ giữa hai Đáp án: C
loài sinh vật, trong đó một 
bên có lợi còn bên kia 
không có lợi và cũng không 
có hại là mối quan hệ?
A. Ký sinh. 
B. Cạnh tranh.
C. Hội sinh. 
D. Cộng sinh.
Câu 3: Các sinh vật khác Đáp án: C
loài tranh giành nhau thức 
ăn, nơi ở và các điều kiện 
sống khác của môi trường là 
đặc điểm của mối quan hệ 
khác loài nào sau đây?
A. Cộng sinh. 
B. Hội sinh.
C. Cạnh tranh. 
D. Kí sinh.
Câu 4: Sinh vật sống nhờ Đáp án: D
trên cơ thể của sinh vật 
khác, lấy chất dinh dưỡng 
và máu từ cơ thể vật chủ là 
đặc điểm của mối quan hệ 
khác loài nào sau đây?
A. Sinh vật ăn sinh vật 
khác. 
B. Hội sinh.
C. Cạnh tranh. 
D. Kí sinh.
Câu 5: Các sinh vật cùng Đáp án: C
loài có quan hệ với nhau 
như thế nào?
A. Cộng sinh và cạnh 
tranh. 
B. Hội sinh và cạnh tranh.
C. Hỗ trợ và cạnh tranh. 
D. Kí sinh, nửa kí sinh.
 Sinh học 9
 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG
 Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án:
(Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận Câu 1. Các sinh vật cùng 
bàn) và giao các nhiệm vụ: Thảo - HS trả lời. HS nộp vở loài hổ trợ và cạnh tranh lẫn 
luận trả lời các câu hỏi sau và bài tập. nhau trong những điều kiện:
ghi chép lại câu trả lời vào vở - HS tự ghi nhớ nội dung - Khi SV sống với nhau 
bài tập: trả lời đã hoàn thiện. thành nhóm tại nơi có diện 
Câu 1. Các sinh vật cùng loài hỗ tích ( hay thể tích ) hợp lý và 
trợ hoặc cạnh tranh lẫn nhau có nguồn sống đầy đủ thì có 
trong những điều kiện nào? quan hệ hỗ trợ. 
Câu 2. Hãy sắp xếp các quan hệ - Khi gặp điều kiện bất lợi 
giữa các SV tương ứng với các (như số lượng cá thể quá 
 cao) sẽ dẫn tới thiếu thức ăn 
mối quan hệ khác loài? (Bảng)
 , nơi ở thì có quan hệ cạnh 
 tranh .
 Câu 2. 1 e ; 2 i ; 3 a, g ; 4 c, 
 d , h ; 5 b, k.
 Các mối quan hệ khác loài Trả lời Các quan hệ giữa các sinh vật 
 1, Cộng sinh 1............ a) Trong một ruộng lúa, khi cỏ dại phát triển, 
 năng suất giảm.
 2, Hội sinh 2............ b) Số lượng hươu, nai bị số lượng hổ cùng 
 sống ( trong một khu rừng ) khống chế.
 3, Cạnh tranh 3............ c) Địa y sống bám trên cành cây . 
 d) Rận, bọ chét sống bám trên da bò.
 4, Ký sinh 4............ e) Vi khuẩn sống trong nốt sần rễ cây họ đậu. 
 g) Trâu và bò cùng sống trên một đồng cỏ 
 5, Sinh vật ăn SV khác 5............ h, Giun đũa sống trong ruột người. 
 i) Cá ép bám vào rùa biển để được đưa đi xa 
 k) Cây nắp ấm bắt côn trùng.
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
 Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
............................................................
 Sinh học 9
 Trang 9 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên:
Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN
 Sinh học 9
 Trang 10

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_9_tuan_22_vo_thi_kieu_loan.doc