Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Bài 49. QUẦN XÃ SINH VẬT Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Trình bày được khái niệm quần xã. HS chỉ ra được những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là để phân biệt với quần thể. - HS nêu được mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, tạo sự ổn định và cân bằng sinh học trong quần xã. Tích hợp: Lồng ghép - KTNC: Phân tích mối quan hệ giữa quần xã và ngoại cảnh 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về quần xã sinh vật 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức học tập tích cực, tự giác sưu tầm tài liệu về quần xã sinh vật II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Tranh về một khu rừng có cả động vật và nhiều loại cây.( nếu có ) - Tài liệu về quần xã sinh vật. 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV hỏi: Thế nào là quần - HS lắng nghe Quần xã sinh vật thể sinh vật? - Từ đó GV đặt vấn đề: Các - HS vận dụng kiến thức sinh vật cùng loài sống thực tế trả lời trong một môi trường, được hình thành trong một quá trình lịch sử, có khả năng giao phối sinh con cái thì gọi là quần thể. ? Vậy giữa các sinh vật - Học sinh lắng nghe định khác loài sống trong một hướng nội dung học tập môi trường gọi là gì? Giữa các sinh vật khác loài đó có thể xảy ra các mối quan hệ như thế nào ? - Gv nhận xét, bổ sung-> Vào bài mới 49. Sinh học 9 Trang 1 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu thế nào là một quần xã sinh vật. Mục tiêu: HS biết được khái niệm về quần xã sinh vật - Yêu cầu học sinh thảo - HS trao đổi nhóm I . Quần xã sinh vật: luận nhóm trả lời các câu thống nhất ý kiến trả lời các Quần xã sinh vật: là tập hỏi: vấn đề GV nêu. hợp những quần thể sinh vật ? Cho biết trong 1 cái ao tự Yêu cầu: thuộc nhiều loài khác nhau, nhiên có những quần thể + Quần thể cá, tôm, tảo... cùng sống trong 1 không sinh vật nào? gian xác định, chúng có mối ? Thứ tự xuất hiện các + Quần thể thực vật xuất quan hệ gắn bó như 1 thể quần thể trong ao đó như hiện trước. thống nhất nên quần xã có thế nào? cấu trúc tương đối ổn định. ? Các quần thể có mối + Quan hệ cùng loài, khác Các sinh vật trong quần xã quan hệ sinh thái như thế loài. thích nghi với môi trường nào? sống của chúng. - GV đánh giá hoạt động - Đại diện nhóm trình bày Ví dụ: của nhóm. nhóm khác bổ sung. - Rừng Cúc phương. - GV yêu cầu: Hãy Tìm các - Ví dụ: Rừng nhiệt đới, - Ao cá tự nhiên ví dụ khác tương tự và đầm. phân tích. ? Quần xã sinh vật là gì? - HS khái quát kiến thức thành khái niệm quần xã. ? Trong 1 bể cá người ta - HS có thể trả lời: thả 1 số loài cá như: Cá + Đúng là quần xã vì có chép, cá mè, cá trắm nhiều quần thể sinh vật vậy bể cá này có phải là khác loài. quần xã hay không? + Sai vì chỉ là ngẫu nhiên nhốt chung, không có mối quan hệ thống nhất. - GV đánh giá ý kiến trả lời - HS trả lời. của HS. * Liên hệ: ? Trong sản xuất mô hình - Lắng nghe. VAC có phải là quần xã sinh vật hay không? - GV lưu ý mô hình VAC là quần xã nhân tạo. * Tích hợp môi trường: Thông qua hình 49.2, GV liên hệ tình hình thực tế địa phương, giáo dục ý thức bảo vệ quần xã sinh vật rừng ngập mặn ven biển ở địa phương. Sinh học 9 Trang 2 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Kiến thức 2: Tìm hiểu dấu hiệu điển hình của quần xã sinh vật Mục tiêu: HS biết được dấu hiệu về quần xã sinh vật ? Trình bày đặc điểm cơ - HS nghiên cứu nội dung II. Dấu hiệu của quần xã bản của 1 quần xã sinh vật? bảng 49 SGK tr. 147. sinh vật: - Yêu cầu hs trao đổi nhóm - Đại diện nhóm trình bày tìm ví dụ chứng minh cho nội dung kiến thức trong các chỉ số như: Độ đa bảng và các ví dụ minh họa Nội dung bảng 49 SGK tr. dạng, độ nhiều nhóm khác bổ sung. 147. - GV đánh giá kết quả của - Lắng nghe. các nhóm. * GV lưu ý cách gọi loài - Lắng nghe. ưu thế, loài đặc trưng tượng tự quần thể ưu thế, quần thể đặc trưng. - GV thêm ví dụ: + Thực vật có hại là quần thể ưu thế ở quần xã sinh vật trên cạn. + Quần thể cây cọ tiêu biểu (Đặc trưng) nhất cho quần xã thực vật đồi ở Phú Thọ. Kiến thức 3: Quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã Mục tiêu: HS biết được quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã - GV giảng giải: Quan hệ HS ghi nhớ kiến thức III. Quan hệ giữa ngoại giữa ngoại cảnh và quần xã cảnh và quần xã : là kết quả tổng hợp các mối quan hệ giữa ngoại cảnh với các quần thể. - Khi ngoại cảnh thay đổi ? Điều kiện ngoại cảnh ảnh - HS nghiên cứu và phân dẫn đến số lượng cá thể hưởng tới quần thể như thế tích các ví dụ SGK tr. 148 trong quần xã thay đổi và nào? yêu cầu: luôn được khống chế ở mức - KTNC : Phân tích mối + Sự thay đổi chu kỳ ngày độ phù hợp với môi trường. quan hệ giữa quần xã và đêm, chu kỳ mùa dẫn đến - Cân bằng sinh học là trạng ngoại cảnh hoạt động theo chu kỳ của thái mà số lượng cá thể của sinh vật. mỗi quần thể trong quần xã + Điều kiện thuận lợi thực dao động quanh vị trí cân vật phát triển động vật bằng nhờ khống chế sinh cũng phát triển. học. + Số lượng loài động vật này khống chế số lượng loài động vật khác. - GV đánh giá những ý - Một số HS trình bày ý kiến tranh luận của HS và kiến HS khác nhận xét đưa ra kiến thức chuẩn để bổ sung. HS có thể sửa chữa bổ sung nếu cần. - GV yêu cầu HS lấy thêm - HS nêu một số ví dụ: Thời Sinh học 9 Trang 3 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN ví dụ khác để thể hiện ảnh tiết ẩm muỗi phát triển hưởng của các ngoại cảnh nhiều Dơi và thạch sùng tới quần xã, đặc biệt là số nhiều. lượng. - GV đặc tình huống cho HS như sau: + Nếu cây phát triển sâu - HS có thể trả lời: Nếu ăn lá tăng chim ăn sâu lượng sâu bị giảm do chim tăng sâu ăn lá lại giảm. ăn sâu thì cây lại phát triển ? Nếu sâu ăn lá mà hết thì và sâu lại phát triển. chim ăn sâu sẻ ăn thức ăn gì? - GV giúp HS hình thành khái niệm cân bằng sinh học bằng dẫn dắt. ? Tại sao quần xã luôn có - HS dựa thêm ví dụ đã cấu trúc ổn định? phân tích trả lời: Do có sự - GV yêu cầu: Khái quát cân bằng các quần thể trong hóa kiến thức về quan hệ quần xã. giữa ngoại cảnh và quần xã, cân bằng sinh học. * Liên hệ: ? Tác động nào của con người gây mất cân bằng sinh học trong quần xã? - HS trả lời. ? Chúng ta đã và sẽ làm gì để bảo vệ thiên nhiên? - Liên hệ thực tế trả lời. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về quần xã sinh vật. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Tập hợp nhiều quần Đáp án: A Câu 1: A thể sinh vật thuộc các loài Câu 2: A khác nhau, cùng sống trong Câu 3: C một không gian xác định và Câu 4: A chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với nhau được gọi là A. quần xã sinh vật. B. hệ sinh thái. C. sinh cảnh. D. hệ thống quần thể. Câu 2: Ví dụ nào sau đây Đáp án: A được coi là một quần xã Sinh học 9 Trang 4 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN sinh vật? A. Cây sống trong một khu vườn. B. Cá rô phi sống trong một cái ao. C. Rắn hổ mang sống trên 3 hòn đảo khác nhau. D. Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam. Câu 3: Loài đặc trưng là Đáp án: C A. loài có số lượng ít nhất trong quần xã. B. loài có số lượng nhiều trong quần xã. C. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác. D. loài có vai trò quan trọng trong quần xã. Câu 4: Loài ưu thế là Đáp án: A A. loài có vai trò quan trọng trong quần xã. B. loài chỉ có ở một quần xã hoặc có nhiều hơn hẳn các loài khác. C. loài có mật độ cá thể cao trong quần xã. D. loài có số lượng ít nhất trong quần xã. HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận +Săn bắn bừa bãi gây cháy bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở rừng,... Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. + Nhà nước có pháp lệnh sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội bảo vệ môi trường, thiên vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn nhiên hoang dã ? Tác động nào của con người thiện. +Tuyên truyền mỗi người gây mất cân bằng sinh học dân tham gia bảo vệ môi trong quần xã trường, thiên nhiên ? Chúng ta đã và sẽ làm gì để bảo vệ thiên nhiên? Sinh học 9 Trang 5 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN Bài 50. HỆ SINH THÁI Môn học: Sinh học lớp: 9 Thời gian thực hiện: 1 tiết I . Mục tiêu: 1. Kiến thức: - HS hiểu được khái niệm hệ sinh thái nhận biết được hệ sinh thái trong tự nhiên. - HS nắm được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn. - Vận dụng giải thích ý nghĩa của biện pháp nông nghiệp nâng cao năng xuất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay. - KTNC: Cách vẽ lưới thức ăn và biết cách làm bài tập 2/sgk/153 2.Về năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt * Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực phát hiện vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. * Năng lực chuyên biệt: Năng lực tự tìm kiếm và sưu tầm tài liệu về hệ sinh thái 3.Về phẩm chất: Giáo dục ý thức bảo vệ thiên nhiên II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Tranh hình hệ sinh thái: Rừng nhiệt đới, Savan, rừng ngập mặn... - Tranh một số động vật được cắt rời: Con thỏ, hổ, sư tử, chuột, dê, trâu... ( nếu có ) 2. Học sinh: Đọc trước nội dung bài học III. Tiến trình dạy học: HOẠT ĐỘNG 1: MỞ ĐẦU Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV nêu vấn đề: Thế nào là - Học sinh lắng nghe định Hệ sinh thái hệ sinh thái? Lưới thức ăn, hướng nội dung học tập chuỗi thức ăn là gì ? Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu. Vào bài mới 50. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Kiến thức 1: Tìm hiểu thế nào là một hệ sinh thái Mục tiêu: HS hiểu được khái niệm hệ sinh thái - Quan sát hình ảnh về một - HS quan sát hình 50 và I. Hệ sinh thái: hệ sinh thái rừng nhiệt đới. các tranh hình sưu tầm. ? Những thành phần vô - Tìm hiểu thông tin trả lời. Hệ sinh thái bao gồm quần sinh và hữu sinh có thể có xã sinh vật và khu vật sống trong hệ sinh thái rừng? (sinh cảnh), trong đó các ? Lá và cành cây mục là - Lá mục: Thức ăn của vi sinh vật luôn tác động lẫn thức ăn của những sinh vật khuẩn, nấm... nhau và tác động qua lại với nào? các nhân tố vô sinh của môi ? Cây rừng có ý nghĩa như - Cây rừng: Là thức ăn, nơi trường tạo thành 1 hệ thống Sinh học 9 Trang 6 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN thế nào tới thực vật? ở của động vật. hoàn chỉnh và tương đối ổn ? Động vật rừng có ảnh - Động vật ăn thực vật, thụ định. hưởng như thế nào tới thực phấn và bón phân cho thực VD: Rừng nhiệt đới. vật? vật. - Các thành phần của hệ ? Nếu như rừng bị cháy mất - Rừng cháy: Mất nguồn sinh thái: hầu hết các cây gỗ lớn, nhỏ thức ăn, nơi ở, nước, khí + Nhân tố vô sinh. và cỏ thì điều gì xảy ra đối hậu thay đổi. + Sinh vật sản xuất (là thực với các loài động vật? Tại vật). sao? ? Một hệ sinh thái rừng - Suy nghĩ trả lời. + Sinh vật tiêu thụ (động nhiệt đới (hình 50.1) có đặc vật ăn thực vật, động vật ăn điểm gì? động vật). ? Thế nào là hệ sinh thái? - Trả lời. + Sinh vật phân giải (vi ? Em hãy kể tên các hệ sinh - Suy nghĩ trả lời. khuẩn, nấm ). thái mà em biết? - GV giới thiệu thêm một - Lắng nghe. số hệ sinh thái: Hoang mạc nhiệt đới, rừng lá rộng ôn đới, thảo nguyên... ? Hệ sinh thái hoàn chỉnh - Khái quát hình thành khái gồm những thành phần chủ niệm. yếu nào? Kiến thức 2: Tìm hiểu chuỗi thức ăn và lưới thức ăn Mục tiêu: HS hiểu được khái niêm chuỗi thức ăn và lưới thức ăn ? Thức ăn của chuột là gì? - Suy nghĩ trả lời. II. Chuỗi thức ăn và lưới ? Động vật nào ăn thịt - Suy nghĩ trả lời. thức ăn : chuột ? 1. Thế nào là một chuỗi ? Thế nào là chuỗi thức ăn? - Trả lời. thức ăn? GV gợi ý: - Chuỗi thức ăn là một dãy + Nhìn theo chiều muỗi tên: - HS dựa vào hình 50.2 tìm nhiều loài sinh vật có quan Sinh vật đứng trước là thức những mũi tên chỉ vào hệ dinh dưỡng với nhau. ăn cho sinh vật đứng sau chuột đó là thức ăn của Mỗi loài là một mắt xích, mũi tên. chuột và mũi tên chỉ từ vừa là sinh vật tiêu thụ mắt chuột đi ra sẽ là con vật ăn xích đứng trước, vừa là sinh thịt chuột. vật bị mắt xích ở phía sau - GV cho HS làm bài tập - Làm bài tập theo yêu cầu tiêu thụ. mục tr. 152 SGK. GV. - GV gọi nhiều HS viết - Suy nghĩ làm bài tập. - Chuỗi thức ăn gồm các chuỗi thức ăn và các em ở sinh vật: dưới viết ra giấy. + Sinh vật sản xuất - GV chữa bài và yêu cầu - Lắng nghe và sữa chữa. + Sinh vật tiêu thụ HS nắm được nguyên tắc + Sinh vật phân hủy viết chuỗi thức ăn. - GV giới thiệu một chuỗi thức ăn điển hình: Cây sâu ăn lá cầy đại bàng sinh vật phân hủy. Sinh học 9 Trang 7 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN GV phân tích: + Cây là sinh vật sản xuất. + Sâu, cầy, đại bàng là sinh vật tiêu thụ các bậc 1, 2, 3. + Sinh vật phân hủy: nấm, vi khuẩn. ? Em có nhận xét gì về mối - Sinh vật đứng trước là quan hệ giữa một mắt xích thức ăn của sinh vật đứng với mắt xích đứng sau sau. trong chuỗi thức ăn? - GV giúp HS khái quát nội - HS dựa vào chuỗi thức ăn dung trả lời trên thành mối tìm từ điền HS khác bổ quan hệ dinh dưỡng. GV sung. yêu cầu làm bài tập điền từ vào chỗ chấm tr. 152. - GV đánh giá kết quả của HS và thông báo đáp án đúng đó là: Trước, sau. - GV cho HS quan sát hình - HS dựa vào bài tập vừa 2. Lưới thức ăn ảnh 1 tấm lưới với nhiều làm phát biểu thành nội - Lưới thức ăn: bao gồm mắt xích để HS có khái dung chuỗi thức ăn. các chuỗi thức ăn có nhiều niệm về lưới. mắc xích chung. ? Sâu ăn lá cây tham gia - Suy nghĩ trả lời. vào những chuỗi thức ăn nào? ? Một chuỗi thức ăn gồm - Chuỗi thức ăn gồm 3 đến những thành phần sinh vật 5 thành phần sinh vật. nào? - GV nhận xét ý kiến của - HS trình bày ý kiến HS HS và khẳng định lại: khác bổ sung. Chuỗi thức ăn gồm 3 loại sinh vật, sinh vật tiêu thụ bậc 1, 2, 3 đều gọi là sinh vật tiêu thụ ? Lưới thức ăn là gì? - HS dựa vào kiến thức trả lời. * GV mở rộng: - Suy nghĩ trả lời. ? Chuỗi thức ăn có thể bắt đầu từ thực vật hay từ sinh vật bị phân giải ? + Sự trao đổi vật chất trong hệ sinh thái tạo thành chu trình kín nghĩa là: Thực vật Động vật Mùn, muối khoáng Thực vật. Sinh học 9 Trang 8 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN + Sự trao đổi năng lượng trong hệ sinh thái tức là dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn bị tiêu hao rất nhiều thể hiện qua tháp sinh thái. * Liên hệ: - HS trả lời: ? Trong thực tiễn sản xuất + Thả nhiều loại cá trong người nông dân có biện ao. pháp kĩ thuật gì để tận dùng + Dữ trữ thức ăn cho động nguồn thức ăn của sinh vật? vật trong mùa khô hạn. - KTNC : Cách vẽ lưới - Làm bài tập. thức ăn và làm bài tập 2/sgk/153 * Tích hợp môi trường: - GV giới thiệu về đa dạng - HS lắng nghe hệ sinh thái Bạc Liêu - GV đặt vấn đề: - HS thảo luận, trả lời: + Vì sao cần phải bảo vệ + Các sinh vật trong quần đa dạng sinh học? xã luôn luôn gắn bó với nhau bởi nhiều mối quan hệ dinh dưỡng thông qua chuỗi và lưới thức ăn vì vậy mà mỗi chúng ta cần có ý thức bảo vệ sự đa dạng sinh học. + Mỗi HS phải tuyên + Học sinh có trách nhiệm truyền, bảo vệ môi trường gì với bảo vệ đa dạng sinh sống các loài sinh vật để học ở địa phương? bảo vệ, gìn giữ sự đa dạng sinh học ở địa phương. - GV nhận xét, bổ sung. - HS theo dõi, ghi nhận. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức về hệ sinh thái. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm Cho HS trả lời một số câu HS hoạt động cá nhân trả HS vận dụng kiến thức đã hỏi trắc nghiệm: lời câu hỏi học trả lời câu hỏi: Câu 1: Một hệ sinh thái Đáp án: D Câu 1: D hoàn chỉnh bao gồm những Câu 2: D thành phần chủ yếu nào sau Câu 3: D đây: Câu 4: C A. Thành phần vô sinh, Câu 5: B thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ B. Thành phần động vật, Sinh học 9 Trang 9 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN thành phần thực vật, thành phần vi sinh vật C. Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải D. Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải Câu 2: Thành phần vô sinh Đáp án: D của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây: A. Các chất vô cơ: Nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn... B. Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y. C. Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc. D.Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm. Câu 3: Dòng năng lượng Đáp án: D trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu? A. Từ môi trường không khí B. Từ nước C. Từ chất dinh dưỡng trong đất D. Từ năng lượng mặt trời Câu 4: Trong chuỗi thức ăn Đáp án: C sau: Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật Thì rắn là: A. Sinh vật sản xuất B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1 C. Sinh vật tiêu thụ cấp 3 D. Sinh vật tiêu thụ cấp 2 Câu 5: Cho chuỗi thức ăn Đáp án: B đơn giản còn để chỗ trống sau: Cây gỗ (...........) Chuột Rắn Vi sinh vật Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất Sinh học 9 Trang 10 Trường: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Họ và tên giáo viên: Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÕ THỊ KIỀU LOAN A. Mèo B. Sâu ăn lá cây C. Bọ ngựa D. Ếch HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV chia lớp thành nhiều nhóm Báo cáo kết quả hoạt Đáp án: (Mỗi nhóm gồm 2 HS trong 1 động và thảo luận Câu 1. Một hệ sinh thái bàn) và giao các nhiệm vụ: - HS trả lời. HS nộp vở hoàn chỉnh gồm các thành Thảo luận trả lời các câu hỏi bài tập. phần: SVSX, SVTT,SVPG sau và ghi chép lại câu trả lời - HS tự ghi nhớ nội Câu 2. Vì mỗi loại cá sống ở vào vở bài tập: dung trả lời đã hoàn các tầng nước khác nhau -> Câu 1: Nêu các thành phần của thiện. sẽ tận dụng nguồn thức ăn một hệ sinh thái hoàn chỉnh? có trong ao mà không bị Câu 2: Giải thích tại sao trong lãng phí. ao người ta thả nhiều loại cá khác nhau? Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ Sinh học 9 Trang 11
Tài liệu đính kèm: