Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ ÔN TẬP Môn học: Sinh học ; lớp: 9 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức chương I, II. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác. * Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học. - Năng lực khoa học. 3. Phẩm chất: - Có ý thức vận dụng kiến thức, kĩ năng học được ở nhà trường, trong sách báo và từ các nguồn tin cậy khác vào học tập và đời sống hằng ngày. - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Luôn thống nhất giữa lời nói với việc làm. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Bảng phụ. - Thước kẽ. - Giáo án, sach giáo khoa, sách tham khảo. 2. Học sinh: - Xem lại nội dung các bài trong chương I, II. - Dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Tìm hiểu thực tiễn * Mục tiêu: Gây hứng thú học tập cho HS. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV yêu cầu HS nêu các nội dung - HS nêu. đã học trong chương I, II. - GV tổng hợp dưới dạng sơ đồ, vào - HS lắng nghe. bài. - GV ghi tên bài trên bảng. - HS ghi tên bài vào tập. Ôn tập 2. Hoạt động 2: Luyện tập * Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức chương I, II. - GV yêu cầu HS vận dụng kiến - HS vận dụng kiến thức đã Nội dung bài tập 1, 2, thức đã học giải bài tập. học giải bài tập. 3, 4, 5. - GV gọi HS giải bài tập, nhận xét, bổ sung. - HS theo dõi, sửa chữa. - Bài 1. Chuột sống trong rừng mưa nhiệt đới có thể chịu ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái sau: mức độ ngập nước, kiến, độ dốc của đất, nhiệt độ không khí, ánh sáng, độ ẩm không khí, rắn hổ mang, áp suất không khí, cây gỗ, gỗ mục, gió thổi, cây cỏ, thảm lá khô, sâu ăn lá cây, độ tơi xốp của đất, lượng mưa. Hãy sắp xếp các nhân tố đó vào từng nhóm nhân tố sinh thái. Đáp án: Nhân tố vô sinh Nhân tố hữu sinh Mức độ ngập nước Kiến Độ dốc của đất Rắn hổ mang Nhiệt độ không khí Sâu ăn lá cây Ánh sáng Cây gỗ Độ ẩm không khí Cây cỏ Áp suất không khí Gỗ mục, gió thổi Thảm lá khô Độ tơi xốp của đất Lượng mưa - Bài 2. Hoàn thành tên các sinh vật vào bảng sau (cột 3). Mỗi nhóm ít nhất 2 loài. Yếu tố ảnh hưởng Nhóm sinh vật Tên sinh vật (1) (2) (3) Ánh sáng Cây ưa sáng Cây ưa bóng Động vật ưa sáng Động vật ưa tối Nhiệt độ Sinh vật biến nhiệt Sinh vật hằng nhiệt Độ ẩm Thực vật ưa ẩm Thực vật chịu hạn Động vật ưa ẩm Động vật ưa khô Nội dung cột 3: Lần lượt tương ứng các ô ở đề. - Cây ngô, lúa, bàng, phi lao, xà cừ. - Vạn niên thanh, lá lốt, phong lan. - Chích chòe, chào mào, trâu, bò, dê. - Chồn, cáo, sóc, chuột chũi, giun đất. - Cây bàng, cá chép, ếch, rắn lục, mực. - Thỏ, gà, bồ câu, cá voi, hải cẩu. - Rau má, lá lốt, chua me đất. - Xương rồng, thanh long, nha đam. - Giun đất, ếch cây, ễnh ương. - Rùa núi vàng, rắn hổ mang, thằn lằn. - Bài 3. Tập hợp nào sau đây là quần thể sinh vật tự nhiên: a. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông. b. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi. c. Các con sói trong một khu rừng. d. Các con ong mật trong một vườn hoa. e. Tập hợp cây cỏ đang sinh sống trên một cánh đồng cỏ. g. Tập hợp cá chép đang sinh sống ở Hồ Tây. h. Tập hợp bướm đang sinh sống trong rừng Cúc Phương. i. Tập hợp chim đang sinh sống trong rừng Amazôn. k. Các cây xanh trong một khu rừng. l. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ. m. Các cá thể chuột cùng sống trên một đồng lúa Đáp án: Quần thể sinh vật tự nhiên: a, c, d, g, m. - Bài 4. Hãy viết 5 chuỗi thức ăn (ít nhất 3 mắc xích) thể hiện mối quan hệ dinh dưỡng giữa các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê, hổ. Đáp án: - Cây cỏ → bọ rùa → ếch nhái → rắn (1) - Cây cỏ → bọ rùa → ếch nhái → diều hâu (2) - Cây cỏ → châu chấu → ếch nhái → diều hâu (3) - Cây cỏ → gà rừng → cáo → hổ (4) - Cây cỏ → dê → hổ → vi sinh vật (5) (HS có thể làm cách khác) - Bài tập 5: Dựa vào các chuỗi thức ăn ở bài tập 4. Em hãy chỉ ra đâu là SV sản xuất, SV tiêu thụ, SV phân giải và xác định bậc tiêu thụ của các sinh vật. Đáp án: TT SV sản xuất SV tiêu thụ SV phân giải Bậc tiêu thụ 1 Cây cỏ bọ rùa, ếch nhái, rắn Không có - Bậc 1: bọ rùa. - Bậc 2: ếch nhái. - Bậc 3: rắn. 2 Cây cỏ bọ rùa, ếch nhái, diều hâu Không có - Bậc 1: bọ rùa. - Bậc 2: ếch nhái. - Bậc 3: diều hâu. 3 Cây cỏ châu chấu, ếch nhái, diều Không có - Bậc 1: châu chấu. hâu - Bậc 2: ếch nhái. - Bậc 3: diều hâu. 4 Cây cỏ gà rừng, cáo, hổ Không có - Bậc 1: gà rừng. - Bậc 2: cáo. - Bậc 3: hổ. 5 Cây cỏ dê, hổ vi sinh vật - Bậc 1: dê. - Bậc 2: hổ. 3. Hoạt động 3: Vận dụng * Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. - GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài - HS nghiên cứu đề. tập 2 sgk/153: Hãy vẽ một lưới thức ăn trong đó có các sinh vật: Cây cỏ, bọ rùa, ếch nhái, rắn, châu chấu, diều hâu, nấm, vi khuẩn, cáo, gà rừng, dê, hổ. - GV gọi HS lên bảng làm bài. - HS lên bảng làm bài. - GV gọi HS khác nhận xét. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét. - HS lắng nghe. Đáp án: - GV yêu cầu HS về nhà học - HS lắng nghe, ghi nhớ yêu bài ở chương I, II chuẩn bị cầu của GV tiết sau kiểm tra giữa HKII. - GV lưu ý: Sau tiết kiểm tra giữa HKII, về nhà nghiên cứu trước bài 53. Trường THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: La Thị Thu Thanh Tổ Sinh – Hóa – Công nghệ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II Môn học: Sinh học ; lớp: 9 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: Củng cố kiến thức đã học trong chương I, II. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tự lực; tự học học, tự hoàn thiện. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Xác định mục đích, nội dung, phương tiện và thái độ giao tiếp; xác định mục đích và phương thức hợp tác; xác định trách nhiệm và hoạt động của bản thân; đánh giá hoạt động hợp tác. * Năng lực đặc thù môn học: - Năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học. - Năng lực tính toán. - Năng lực khoa học. 3. Phẩm chất: - Luôn cố gắng vươn lên đạt kết quả tốt trong học tập. - Đấu tranh với các hành vi thiếu trung thực trong học tập và trong cuộc sống. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Ma trận đề kiểm tra. - Đề kiểm tra (04 mã đề). - Hướng dẫm chấm. 2. Học sinh: - Kiến thức ở chương I, II. - Dụng cụ học tập. III. Tiến trình dạy học: Kiểm tra tập trung BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA GIỮA HKII Xếp loại Lớp Sĩ số Giỏi Khá Trung bình Yếu - Kém SL % SL % SL % SL % 9A 9B Tổng KÝ DUYỆT Thống nhất với KHDH Hoàng Thọ Thiêm
Tài liệu đính kèm: